Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 khối ngoài công lập
Thứ Sáu, 25.4.2008 | 22:21 (GMT + 7)
>> Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 cho các trường công lập
>> Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố chỉ tiêu vào lớp 10
BC Liễu Giai: 3 - 135 (Liễu Giai); BC Nguyễn Tất Thành: 10 - 450 (Xuân Thuỷ); BC Trần Quốc Tuấn: 4 - 180 (xã Mỹ Đình, Từ Liêm); DL Đinh Tiên Hoàng: 7 - 315 (Phó Đức Chính); DL Văn Hiến: 3 - 135 (Nguyễn Khuyến); DL Hồ Tùng Mậu: 4 - 180 (Nguyễn Chí Thanh);
DL Hà Nội: 5 - 225 (trong Trường ĐH Văn hoá); DL Bắc Hà: 3 - 135 (đường Láng); DL Einstein: 3 - 135 (Trường Chinh); DL Phan Bội Châu: 4 - 180 (Vũ Trọng Phụng); DL Phan Chu Trinh: 3 - 135 (Linh Lang); DL Tô Hiến Thành: 4 - 180 (ngõ Thịnh Hào); DL Nguyễn Văn Huyên: 3 - 135 (Nguyên Hồng);
DL Ngô Tất Tố: 10 - 450 (xã Uy Nỗ, Đông Anh); DL Phạm Ngũ Lão: 6 - 270 (xã Nam Hồng, Đông Anh); DL An Dương Vương: 8 - 360 (thị trấn Đông Anh); DL Hoàng Long: 8 - 135 (xã Kim Nỗ, Đông Anh); TT Ngô Quyền: 5 - 135 (xã Vĩnh Ngọc, Đông Anh); DL Văn Lang: 3 - 135 (số 10 Nguyễn Trường Tộ);
DL Nguyễn Siêu: 5 - 225 (đường Trung Kính); DL Lý Thái Tổ: 3 - 135 (phố Hoàng Ngân); DL Herman Geiner: 2 - 90 (Doãn Kế Thiện); DL Nguyễn Bỉnh Khiêm: 12- 540 (Trần Quốc Hoàn); DL Hồng Bàng: 6 - 270 (Nguyễn Ngọc Vũ); DL Lý Thánh Tông: 9 - 405 (xã Dương Xá, Gia Lâm); DL Tô Hiệu: 3 - 135 (xã Phú Thị);
DL Lê Ngọc Hân: 3 - 135 (xã Ninh Hiệp, Gia Lâm); DL Bắc Đuống: 3 - 135 (xã Yên Thường, Gia Lâm); DL Hồng Hà: 7 - 315 (Minh Khai); Nguyễn Đình Chiểu: 2 - 90 (ngõ 100 Kim Ngưu); Hoàng Diệu: 5 - 225 (Cảm Hội); DL Marie Curie: 10 - 450 (Trần Quốc Toản);
DL Phương Nam: 6 - 270 (khu đô thị Định Công); DL Đông Kinh: 6 - 270 (Tam Trinh); DL Trần Quang Khải: 3 - 135 (Cầu Tiên); DL Tây Sơn: 3 - 135 (phường Phúc Đồng); DL Vạn Xuân: 6 -270 (ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ);
DL Lê Văn Thiêm: 4 - 180 (ngõ 234 phố Ô Cách); DL Nguyễn Du: 3 - 135 (xã Đông Xuân); DL Mạc Đĩnh Chi: 4 - 180 (xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn); DL Lạc Long Quân: 6 -270 (thị trấn Sóc Sơn); DL Nguyễn Thượng Hiền: 4 - 180 (xã Phú Minh, Sóc Sơn); DL Đặng Thai Mai: 4 -180 (xã Hồng Kỳ, Sóc Sơn);
DL Lam Hồng: 4 - 180 (Phủ Lỗ, Sóc Sơn); Phùng Khắc Khoan: 3 -135 (xã Minh Phú, Sóc Sơn); DL Đông Đô: 6 - 270 (Võng Thị, Tây Hồ); DL Lê Thánh Tông: 7 - 315 (phố Trần Cung, xã Cổ Nhuế); Trường MV Lômônôxốp: 8 - 360 (đường Lê Đức Thọ);
DL Huỳnh Thúc Kháng: 4 -180 (xã Cổ Nhuế); DL Tây Đô: 7 - 315 (xã Mễ Trì); DL Trí Đức: 10 - 450 (xã Mỹ Đình); TT Việt - Úc: 3 - 135 (khu đô thị Mỹ Đình I); DL Lương Thế Vinh: 15 -675 (P.Khương Trung, Q.Thanh Xuân);
DL Nguyễn Trường Tộ: 5 - 225 (Nguyễn Trãi); DL Ngô Gia Tự: 4 - 180 (Lê Trọng Tấn); DL Đào Duy Từ: 6 - 270 (Lương Thế Vinh); DL Hồ Xuân Hương: 4 - 180 (Nguyễn Quý Đức); DL Lương Văn Can: 4 - 180 (ngõ 41 Khương Đình).