Danh sách CNVCLĐ tỉnh Gia Lai nhận quà Quỹ Tấm Lòng Vàng
Thứ Ba, 16.3.2010 | 09:30 (GMT + 7)
|
STT |
Họ và tên |
Địa chỉ, đơn vị công tác |
Số tiền |
Quà |
|
I |
|
LĐLĐ thị xã Ayunpa |
|
|
|
01 |
Siu Bam |
CĐCS Bệnh viện đa khoa |
200.000 |
100.000 |
|
02 |
Ksor T hoan |
CĐCS Bệnh viện đa khoa |
200.000 |
100.000 |
|
03 |
Kpă H’ BRí |
CĐCS Bệnh viện đa khoa |
200.000 |
100.000 |
|
04 |
Nay Híu |
CĐCS Bệnh viện đa khoa |
200.000 |
100.000 |
|
05 |
Nay Biơ |
CĐCS Bệnh viện đa khoa |
200.000 |
100.000 |
|
06 |
Lê Thanh Hiệp |
CĐCS Thanh tra – tư pháp |
200.000 |
100.000 |
|
07 |
Bùi Viết Lợi |
CĐCS trường trung cấp nghề |
200.000 |
100.000 |
|
08 |
Tô Phương Thảo |
CĐCS trường trung cấp nghề |
200.000 |
100.000 |
|
09 |
Rcom H’Liêm |
CĐCS Văn phòng UBND |
200.000 |
100.000 |
|
10 |
Thân Trọng Đỗ Văn |
CĐCS Văn phòng UBND |
200.000 |
100.000 |
|
11 |
Nguyễn Thị Thơ |
CĐCS Phòng quản lý đô thị |
200.000 |
100.000 |
|
12 |
Phạm Thị Oanh |
CĐCS Phòng quản lý đô thị |
200.000 |
100.000 |
|
13 |
Lê Thị Hoa |
CĐCS Phòng quản lý đô thị |
200.000 |
100.000 |
|
14 |
Nay Chi Lê |
CĐCS Trung tâm y tế |
200.000 |
100.000 |
|
15 |
Bùi Văn Hòa |
CĐCS Trung tâm y tế |
200.000 |
100.000 |
|
16 |
Rchawm Duh |
CĐCS xã Ia Rbol |
200.000 |
100.000 |
|
17 |
Trần Đức Rạp |
CĐCS phường Sông Bờ |
200.000 |
100.000 |
|
18 |
Kpă H’Preo |
CĐCS phường Sông Bờ |
200.000 |
100.000 |
|
19 |
Tăng Công Trường |
CĐCS phường Sông Bờ |
200.000 |
100.000 |
|
20 |
Dương Thị Anh |
CĐCS Khối thị ủy |
200.000 |
100.000 |
|
21 |
Ksor H’Nham |
CĐCS Khối thị ủy |
200.000 |
100.000 |
|
22 |
Trần Thanh Lâm |
CĐCS phường Hòa Bình |
200.000 |
100.000 |
|
23 |
Kpă H’Tem |
CĐCS trường TH Nay Der |
200.000 |
100.000 |
|
24 |
Lê Thị Tạo |
CĐCS trường TH Nay Der |
200.000 |
100.000 |
|
25 |
Nay Hel |
CĐCS trường TH Nay Der |
200.000 |
100.000 |
|
26 |
Ksor H’Duanh |
CĐCS trường mẫu giáo Ia Rbol |
200.000 |
100.000 |
|
27 |
Rah Lan H’Niêm |
CĐCS trường TC Lê Hồng Phong |
200.000 |
100.000 |
|
28 |
Vũ Thị Kim Huệ |
CĐCS trường THCS Trần Hưng Đạo |
200.000 |
100.000 |
|
29 |
Mai Thị Hồng Tâm |
CĐ trường THCS Trần Hưng Đạo |
200.000 |
100.000 |
|
30 |
Rcom H’ Mai |
CĐCS trường mầm non Họa Mi |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Ia Pa |
|
|
|
31 |
Siu Sáu |
Huyện đoàn Ia Pa |
200.000 |
100.000 |
|
32 |
Đỗ Hoàng Châu |
CĐCS xã Ia Tul |
200.000 |
100.000 |
|
33 |
Siu Sứ |
CĐCS xã Ia Tul |
200.000 |
100.000 |
|
34 |
Rcom H’Jem |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
35 |
Nay Hen |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
36 |
Rô Alin |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
37 |
Rmah Blơir |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
38 |
Kpa H’maranh |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
39 |
Rô Quế |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
40 |
Ksor Phoi |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
41 |
Ksor Byun |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
42 |
Ksor Phí |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
43 |
Rlan H’Tem |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
44 |
Kpă H’Pơk |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
45 |
Ksor Khoan |
CĐCS xã Ia Broãi |
200.000 |
100.000 |
|
46 |
Ksor H’Loi |
CĐCS xã Ia Trôk |
200.000 |
100.000 |
|
47 |
Đặng Theu |
CĐCS xã Ia Trôk |
200.000 |
100.000 |
|
48 |
Rcom H’Nới |
CĐCS xã Ia Trôk |
200.000 |
100.000 |
|
49 |
Ksor H’Thúy |
CĐCS xã Ia Trôk |
200.000 |
100.000 |
|
50 |
Rmah Thơm |
CĐCS xã Ia Trôk |
200.000 |
100.000 |
|
51 |
Rchăm Ú |
CĐCS xã Ia Trôk |
200.000 |
100.000 |
|
52 |
Ralan Khuân |
CĐCS xã Chư Răng |
200.000 |
100.000 |
|
53 |
Nguyễn Đức Mong |
CĐCS xã Chư Răng |
200.000 |
100.000 |
|
54 |
Nguyễn Thị Phương |
CĐCS xã Chư Răng |
200.000 |
100.000 |
|
55 |
Lê Văn Thắng |
CĐCS xã Chư Răng |
200.000 |
100.000 |
|
56 |
Trẫn Xuân Lại |
CĐCS xã Chư Răng |
200.000 |
100.000 |
|
57 |
Nguyễn Viết Đàm |
CĐCS xã Chư Răng |
200.000 |
100.000 |
|
58 |
Nguyễn Thị Liên |
CĐCS xã Kim Tân |
200.000 |
100.000 |
|
59 |
Kpa Nim |
CĐCS xã Chư Mỗ |
200.000 |
100.000 |
|
60 |
Ksor Neo |
CĐCS xã Ia Kdam |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Krông Pa |
|
|
|
61 |
Nguyễn Đức Sông |
CĐCS xã Uar |
200.000 |
100.000 |
|
62 |
Nay Châm
|
CĐCS xã Uar |
200.000 |
100.000 |
|
63 |
Nguyễn Thị Luyến |
CĐCS xã Uar |
200.000 |
100.000 |
|
64 |
Ksor Dơn
|
CĐCS xã Ia Sươm |
200.000 |
100.000 |
|
65 |
Ngô Huy Tường |
CĐCS Xã Ia Sươm |
200.000 |
100.000 |
|
66 |
Nay H’Nhep |
CĐCS Xã Ia Sươm |
200.000 |
100.000 |
|
67 |
Nay Píu |
CĐCS xã Phú Cần |
200.000 |
100.000 |
|
68 |
Nguyễn Thị Xuyến |
CĐCS xã Phú Cần |
200.000 |
100.000 |
|
69 |
Ksor Phối |
CĐCS xã Phú Cần |
200.000 |
100.000 |
|
70 |
Kpă Sáu |
CĐCS xã Ia Rmok |
200.000 |
100.000 |
|
71 |
Ksor Chroát |
CĐCS xã Ia Rmok |
200.000 |
100.000 |
|
72 |
Nay Sắc |
CĐCS xã Ia Rmok |
200.000 |
100.000 |
|
73 |
Nguyễn Thị Hoa |
CĐCS xã Chư Gu |
200.000 |
100.000 |
|
74 |
Rchom Luyên |
CĐCS xã Chư Gu |
200.000 |
100.000 |
|
75 |
Ksor Bé |
CĐCS xã Chư Gu |
200.000 |
100.000 |
|
76 |
Ksor Rok |
CĐCS xã Chư Drăng |
200.000 |
100.000 |
|
77 |
Nay Quyên |
CĐCS xã Chư Drăng |
200.000 |
100.000 |
|
78 |
Nguyễn Thị Hằng |
CĐCS xã Chư Drăng |
200.000 |
100.000 |
|
79 |
Hồ Văn Thảo |
CĐCS Thị trấn Phú Túc |
200.000 |
100.000 |
|
80 |
Hà Hoàng Phúc |
CĐCS Thị trấn Phú Túc |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Phú Thiện |
|
|
|
81 |
Ksor Si |
Tư pháp xa Ia Yeng |
200.000 |
100.000 |
|
82 |
Lộc Văn Lan |
Hội Nông dân xã Ia Yeng |
200.000 |
100.000 |
|
83 |
Rmah H’Em |
Hội phụ nữ xã Chư A Thai |
200.000 |
100.000 |
|
84 |
Triệu Văn Trung |
CĐCS xã Ia Sol |
200.000 |
100.000 |
|
85 |
Siu H’Jim |
Hội phụ nữ xã Ayun hạ |
200.000 |
100.000 |
|
86 |
Hoàng Hà |
Người cao tuổi xã Chrô Pơ nan |
200.000 |
100.000 |
|
87 |
Nguyễn Văn Việt |
CĐCS xã Ia Hiao |
200.000 |
100.000 |
|
88 |
Rmah Ben |
Cựu chiến binh xã Ia Piar |
200.000 |
100.000 |
|
89 |
Đàm Mạnh Thân |
Cựu chiến binh TT Phú Thiện |
200.000 |
100.000 |
|
90 |
Siu H’Khuyên |
Phó chủ tịch mặt trận xã Ia Peng |
200.000 |
100.000 |
|
91 |
Đỗ Xuân Ưa |
UB MTTQ huyện |
200.000 |
100.000 |
|
92 |
Nay Trung |
VP HĐND _UBND huyện |
200.000 |
100.000 |
|
93 |
Nguyễn Thị Minh Thảo |
LĐLĐ huyện |
200.000 |
100.000 |
|
94 |
Ksor H’Đát |
VP huyện ủy |
200.000 |
100.000 |
|
95 |
Trần Thị Sen |
Trung tâm y tế huyện |
200.000 |
100.000 |
|
96 |
Nguyễn Thị Hiền |
Trường tiều học Trần Phú – xã Ia Hiao |
200.000 |
100.000 |
|
97 |
Kpă Bem |
Trường Nguyễn Văn Linh – xã Ia Ake |
200.000 |
100.000 |
|
98 |
Phan Thị Thúy Phương |
Trường tiều học Ngô Quyền – TT Phú Thiện |
200.000 |
100.000 |
|
99 |
Lục Thị Hiền |
Trường THCS Quang Trung – xã Ayun hạ |
200.000 |
100.000 |
|
100 |
Rcom Nguyệt |
Hội liên hiệp phụ nữ huyện Phú Thiện |
200.000 |
100.000 |