Danh sách CNVCLĐ tỉnh Kon Tum nhận quà Quỹ Tấm Lòng Vàng
Thứ Ba, 16.3.2010 | 09:38 (GMT + 7)
|
STT |
Họ và tên |
Địa chỉ, đơn vị công tác |
Số tiền |
Quà |
|
|
|
LĐLĐ huyện Đăk Hà |
|
|
|
01 |
A Theng |
CĐCS Trường TH ĐăkPXy |
200.000 |
100.000 |
|
02 |
Y HLá |
CĐCS Trường TH ĐăkPXy |
200.000 |
100.000 |
|
03 |
Y Nhôi |
CĐCS xã Ngọc Réo |
200.000 |
100.000 |
|
04 |
A Mônh |
CĐCS xã ĐăkPXy |
200.000 |
100.000 |
|
05 |
A KLơi |
CĐCS xã Đăk Ui |
200.000 |
100.000 |
|
06 |
A Phin |
CĐCS xã Đăk Hring |
200.000 |
100.000 |
|
07 |
Y Na |
CĐCS Trung tâm y tế huyện |
200.000 |
100.000 |
|
08 |
A Hồng |
CĐCS Phòng VHTT huyện Đăk Hà |
200.000 |
100.000 |
|
09 |
A Veng |
CĐCS xã Ngọc Wang |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
Công đoàn ngành xây dựng |
|
|
|
10 |
Nguyễn Thị Tỵ |
Cty SX & cung ứng VLXD Kom Tum |
200.000 |
100.000 |
|
11 |
Đạng Văn Giàu |
Cty TNHH Tiến Phát |
200.000 |
100.000 |
|
12 |
Lê Quốc Tiến |
Cty TNHH Tiến Phát |
200.000 |
100.000 |
|
13 |
Nguyễn Thị Trang |
Cty TNHH Đại An |
200.000 |
100.000 |
|
14 |
Trần Văn Sinh |
Cty TNHH Đại An |
200.000 |
100.000 |
|
15 |
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Cty TVXD cầu đường KT |
200.000 |
100.000 |
|
16 |
Nguyễn Công Hùng |
Cty TVXD cầu đường KT |
200.000 |
100.000 |
|
17 |
Đỗ Thanh Việt |
Cty CP TVXD Xuân Thiện |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Kon Rẫy |
|
|
|
18 |
A Rơi |
Công an xã Đăk tờ lung |
200.000 |
100.000 |
|
19 |
Vũ Thị Mỹ Hậu |
VP Đảng ủy xã Đăk Kôi |
200.000 |
100.000 |
|
20 |
A Déo |
Cán bộ tư pháp xã Đăk Pne |
200.000 |
100.000 |
|
21 |
Y Đoan |
Hội liên hiệp phụ nữ xã Tân Lập |
200.000 |
100.000 |
|
22 |
Trần Biểu |
HĐND xã Đăk Ruồng |
200.000 |
100.000 |
|
23 |
A Plang |
Bí thư đoàn xã Đăk Tờ re |
200.000 |
100.000 |
|
24 |
Phạm Thị Huấn |
CĐCS thị trấn Đăk Rve |
200.000 |
100.000 |
|
25 |
Trần Văn Quý |
CĐCS trung tâm y tế huyện |
200.000 |
100.000 |
|
26 |
Lê Văn Dẫu |
Văn phòng huyện ủy |
200.000 |
100.000 |
|
27 |
Y Lụa |
Hội nông dân huyện |
200.000 |
100.000 |
|
28 |
Nguyễn Ngô |
CĐCS trường THCS Đăk Rve |
200.000 |
100.000 |
|
29 |
Vũ Thị Len |
CĐCS trường 19/5 |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
CĐN giáo dục và đào tạo |
|
|
|
30 |
Phan Thị Túy |
CĐN giáo dục và đào tạo |
200.000 |
100.000 |
|
31 |
Y Bôi |
Trường PT dân tộc nội trú Kon Plong |
200.000 |
100.000 |
|
32 |
Dương Đình Sinh |
Trường PT dân tộc nội trú Đăk Glei |
200.000 |
100.000 |
|
33 |
Lê Thành Công |
Trường PT dân tộc nội trú Tu Mơ Rông |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
Công đoàn viên chức tỉnh Kom Tum |
|
|
|
34 |
Phùng Sơn |
CĐCS tỉnh đoàn Kom Tum |
200.000 |
100.000 |
|
35 |
Hứa Thị Thanh Hương |
CĐCS Hội cựu chiến binh |
200.000 |
100.000 |
|
36 |
Nguyễn Thị Lệ Thu |
CĐCS Văn phòng tỉnh ủy |
200.000 |
100.000 |
|
37 |
A Choen |
CĐCS Đoàn nghệ thuật tỉnh |
200.000 |
100.000 |
|
38 |
Hoàng Trung Dũng |
CĐCS trường trung cấp nghề Kom Tom |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Đăkglei |
|
|
|
39 |
A Vơi |
Trạm y tế Đăk Kroong |
200.000 |
100.000 |
|
40 |
Nguyễn Thị Thùy Trinh |
Trung tâm y tế |
200.000 |
100.000 |
|
41 |
Lê Thị Ánh Nguyệt |
Trung tâm y tế |
200.000 |
100.000 |
|
42 |
Nguyễn Thị Mỹ Trang |
Trạm y tế xã Xốp |
200.000 |
100.000 |
|
43 |
Nguyễn Thị Thuận |
Trạm y tế xã Đăk Pét |
200.000 |
100.000 |
|
44 |
Y Xam |
Thị trấn ĐăkGlei |
200.000 |
100.000 |
|
45 |
Đinh Quốc Kiên |
Thanh tra |
200.000 |
100.000 |
|
46 |
A Thông |
Phòng Văn hóa thông tin |
200.000 |
100.000 |
|
47 |
A Thế |
Phòng Văn hóa thông tin |
200.000 |
100.000 |
|
48 |
Lê Hồng Long |
Trung tâm bối dưỡng chính trị |
200.000 |
100.000 |
|
49 |
A Duy |
Phòng Công thương |
200.000 |
100.000 |
|
50 |
A Nhã |
Phòng Công thương |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyên Konplong |
|
|
|
51 |
Đinh Văn Tú |
Khối Đoàn thể |
200.000 |
100.000 |
|
52 |
Lê Thành Công |
Khối Đoàn thể |
200.000 |
100.000 |
|
53 |
Phạm Thành Trung |
Pháp chế |
200.000 |
100.000 |
|
54 |
A Điêm |
Khối Đảng |
200.000 |
100.000 |
|
55 |
A Ngọc |
Y tế |
200.000 |
100.000 |
|
56 |
Nguyễn Lệ Thu |
Phòng tài nguyên môi trường |
200.000 |
100.000 |
|
57 |
Nguyễn Ngọc Xuân |
Phòng NN & PTNT |
200.000 |
100.000 |
|
58 |
Võ Kim Vinh |
Phòng Công Thương |
200.000 |
100.000 |
|
59 |
Đinh Văn Thanh |
Phòng Nội vụ |
200.000 |
100.000 |
|
60 |
Đinh Văn Chương |
Phòng văn hóa thông tin |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Đăk Tô |
|
|
|
61 |
A Kên |
Phòng văn hóa thông tin huyện |
200.000 |
100.000 |
|
62 |
Lê Thị Anh
|
Trung tâm y tế huyện |
200.000 |
100.000 |
|
63 |
A Hạnh |
Trung tâm y tế huyện |
200.000 |
100.000 |
|
64 |
A Sêu
|
CĐCS xã Pô cô |
200.000 |
100.000 |
|
65 |
A Phượng |
CĐCS Xã Ngọc t |
200.000 |
100.000 |
|
66 |
A Hoàng |
CĐCS Xã Đăk Rơ Nga |
200.000 |
100.000 |
|
67 |
A Ku |
CĐCS xã Văn lem |
200.000 |
100.000 |
|
68 |
A Tư |
CĐCS xã Đăk Trăm |
200.000 |
100.000 |
|
69 |
Y Giang |
CĐCS trường tiểu học Văn lem |
200.000 |
100.000 |
|
70 |
A Tâm |
CĐCS trường tiểu học Ngọc tụ |
200.000 |
|
|
|
|
Công đoàn ngành giao thông vận tải |
|
|
|
71 |
Nguyễn Văn Bé |
Nghiệp đoàn bốc xếp bến xe liên nội tỉnh |
200.000 |
100.000 |
|
72 |
Lê Thị Mãi |
Bến xe liên nội tỉnh |
200.000 |
100.000 |
|
73 |
Lê Thị Hiên |
HTX cơ giới Tiền Phong |
200.000 |
100.000 |
|
74 |
Mai Văn Cát |
Sở GTVT tỉnh |
200.000 |
100.000 |
|
75 |
Lê Xuân Sóng |
Cty CP quản lý và XDCTGT Kom Tum |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ thành phố Kom Tum |
|
|
|
76 |
Nguyễn Quang Banh |
Nghiệp toàn mô tô hai bánh Bến xe |
200.000 |
100.000 |
|
77 |
Đặng Trọng Thành |
Nghiệp đoàn mô tô hai bánh Bến xe |
200.000 |
100.000 |
|
78 |
Trần Đăng Nhân |
Nghiệp đoàn mô tô hai bánh Bến xe |
200.000 |
100.000 |
|
79 |
Nguyễn Văn Hùng |
Nghiệp đoàn mô tô hai bánh TTTM |
200.000 |
100.000 |
|
80 |
Tạ Ngọc Hùng |
Nghiệp đoàn mô tô hai bánh TTTM |
200.000 |
100.000 |
|
81 |
Bùi Thị Lệ |
CĐCS xã ĐăkCấm |
200.000 |
100.000 |
|
82 |
Lê Thị Thúy |
CĐCS Cty môi trường đô thị |
200.000 |
100.000 |
|
83 |
A Kănh |
CĐCS Khối Dân vận |
200.000 |
100.000 |
|
84 |
Y Thúy |
CĐCS xã ĐăkRơVa |
200.000 |
100.000 |
|
85 |
A Thoan |
CĐCS Trung tâm y tế |
200.000 |
100.000 |
|
86 |
Y HLư |
CĐCS Trung tâm y tế |
200.000 |
100.000 |
|
87 |
Cao Thị Tuyết Hoa |
CĐCS phường Lê Lợi |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
Công đoàn ngành NN & PTNT |
|
|
|
88 |
Hoàng Thị Xuân |
Cty CP khai thác XD thủy lợi |
200.000 |
100.000 |
|
89 |
Nguyễn Thị Hảo |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đăkblô |
200.000 |
100.000 |
|
90 |
Hồ Văn Hưng |
Chi cục thủy lợi, phòng chống lụt bão |
200.000 |
100.000 |
|
91 |
Cù Tất Cường |
Trung tâm giống cây trồng, VNTS |
200.000 |
100.000 |
|
92 |
Lê Trường Sơn |
Vườn quốc gia Chư Mom Ray |
200.000 |
100.000 |
|
93 |
Đào Thị Kiều Oanh |
Chi cục thú y |
200.000 |
100.000 |
|
94 |
Đặng Thị Kim Thủy |
Chi cục Bảo vệ thực vật |
200.000 |
100.000 |
|
95 |
Trần Vũ Nhân |
Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông |
200.000 |
100.000 |
|
96 |
Tào Quang Đức |
Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà |
200.000 |
100.000 |
|
97 |
Nguyễn Đình Thưởng |
Cty TNHH Công Danh |
200.000 |
100.000 |
|
98 |
Lê Thị Trinh |
Cty TNHH Đức Nhân |
200.000 |
100.000 |
|
99 |
Đặng Quang Phước |
Chi cục kiểm lâm |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
Công đoàn ngành y tế |
|
|
|
100 |
Nguyễn Thị Lan |
Trung tâm y tế huyện Sa Thầy |
200.000 |
100.000 |
|
101 |
Đặng Ngọc Lân |
Trung tâm y tế TP |
200.000 |
100.000 |
|
102 |
Y Mốc |
Bệnh viện ĐD – PHCN |
200.000 |
100.000 |
|
103 |
Y Ni |
Trung tâm phòng chống bệnh xã hội |
200.000 |
100.000 |
|
104 |
Vũ Thị Nga |
Trung tâm phòng chống bệnh xã hội |
200.000 |
100.000 |
|
105 |
Nguyễn Quôc Tiến |
Trung tâm phòng chống bệnh xã hội |
200.000 |
100.000 |
|
106 |
Nguyễn Hùng Hựu |
Trung tâm y tế dự phòng |
200.000 |
100.000 |
|
107 |
A Blong |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
200.000 |
100.000 |
|
108 |
Đường Thị Đào |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Tu Mơ Rông |
|
|
|
109 |
A Déo |
Giáo viên Trường THCS Tu Mơ Rông |
200.000 |
100.000 |
|
110 |
A Thoại |
CĐCS xã Ngọc yêu |
200.000 |
100.000 |
|
111 |
A Răng |
VP HĐND _UBND xã Ngọc yêu |
200.000 |
100.000 |
|
112 |
A Thương |
Mặt trận tổ quốc xã Ngọc yêu |
200.000 |
100.000 |
|
113 |
Y Vang |
Hội liên hiệp phụ nữ xã Ngọc yêu |
200.000 |
100.000 |
|
114 |
Trần Thanh Hiếu |
UBND xã Ngọc Yêu |
200.000 |
100.000 |
|
115 |
A Đạt |
Phó Bí thư đoàn xã Ngọc yêu |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Ngọc Hồi |
|
|
|
116 |
Y Duyên |
CĐCS Khối Mặt trận |
200.000 |
100.000 |
|
117 |
Y Thắm |
CĐCS xã Đăk Xú |
200.000 |
100.000 |
|
118 |
A Rík |
CĐCS xã Đăk Ang |
200.000 |
100.000 |
|
119 |
A Trọng Viêm |
CĐCS Khối mặt trận |
200.000 |
100.000 |
|
120 |
A Đúa |
CĐCS xã Sa Loong |
200.000 |
100.000 |
|
121 |
Nguyễn Thị Hương |
CĐCS Trung tâm y tế huyện |
200.000 |
100.000 |
|
122 |
Lê Thị Hồng |
CĐCS Khối Huyện ủy |
200.000 |
100.000 |
|
123 |
Y Lịch |
CĐCS Khối Huyện ủy |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Sa Thầy |
|
|
|
124 |
Y Rao |
CĐCS xã Ya Tăng |
200.000 |
100.000 |
|
125 |
A Ngôn |
CĐCS xã Ya Tăng |
200.000 |
100.000 |
|
126 |
Rơ Châm Hyr |
CĐCS xã YaLy |
200.000 |
100.000 |
|
127 |
A IR |
CĐCS xã YaLy |
200.000 |
100.000 |
|
128 |
A Chuých |
CĐCS xã YaLy |
200.000 |
100.000 |
|
129 |
Nguyễn Tấn Đạt |
CĐCS xã Sa Bình |
200.000 |
100.000 |
|
130 |
Trần Văn Hữu |
CĐCS xã Sa Bình |
200.000 |
100.000 |
|
131 |
Phạm Thị Thủy |
CĐCS xã Sa Bình |
200.000 |
100.000 |
|
132 |
A Nao |
Đăk Riếp I, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
133 |
A Hùng |
Long Tum, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
134 |
A Lim |
Đăk Riếp I, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
135 |
Y Bái |
Đăk Rê II, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
136 |
A Ui |
Đăk Riếp II, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
137 |
A Núi |
Mô Bành II, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
138 |
A Nếp |
Mô Bành II, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
139 |
A Loang |
Mô Bành II, xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
140 |
A Trọng Viêm |
CĐCS Khối mặt trận |
200.000 |
100.000 |
|
141 |
A Đúa |
CĐCS xã Sa Loong |
200.000 |
100.000 |
|
|
|
LĐLĐ huyện Tu Mơ Rông |
|
|
|
142 |
Nguyễn Bá Toán |
Giáo viên Trường THCS Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
143 |
A Nếp |
Bí thư đoàn xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
144 |
A Núi |
CĐCS xã Đăk Na |
200.000 |
100.000 |
|
145 |
A Dính |
Giáo viên trường TH Tu Mơ Rông |
200.000 |
100.000 |
|
146 |
A Gá |
HĐND xã Đăk Rơ Ông |
200.000 |
100.000 |
|
147 |
A Thu |
Giáo viên Trường TH Ngọc Yêu |
200.000 |
100.000 |
|
148 |
A Thâm |
Giáo viên Trường TH Ngọc Yêu |
200.000 |
100.000 |
|
149 |
A Khê |
Giáo viên Trường TH Ngọc Yêu |
200.000 |
100.000 |
|
150 |
A Nghiêng |
Giáo viên Trường Th Ngọc Yêu |
200.000 |
100.000 |
|
151 |
A Trung |
Giáo viên Trường Th Ngọc Yêu |
200.000 |
100.000 |