Danh sách CNVCLĐ tỉnh Thừa Thiên Huế nhận quà
Thứ Ba, 16.3.2010 | 09:59 (GMT + 7)
|
STT |
Họ và tên |
Đơn vị |
Bằng tiền |
Bằng hiện vật |
|
1 |
Hồ Văn Bé |
CĐ Trung tâm giống thủy sản nước lợ - mặn – CĐ ngành NN & PTNT |
200.000đ |
100.000đ |
|
2 |
Hoàng Văn Minh Châu |
CĐ Trung tâm giống thủy sản nước lợ - mặn – CĐ ngành NN & PTNT |
200.000đ |
100.000đ |
|
3 |
Hoàng Xuân Thành |
Phòng Kỹ thuật thủy sản - Trung tâm khuyến nông lâm ngư – CĐ ngành NN & PTNT |
200.000đ |
100.000đ |
|
4 |
Cao Thị Phương |
Phòng Hành chính tổng hợp - Trung tâm khuyến nông lâm ngư – CĐ ngành NN & PTNT |
200.000đ |
100.000đ |
|
5 |
Trần Thị Mỹ Ngọc |
Công nhân xưởng chế biến – CĐ Cty CP phát triển thuỷ sản Huế |
200.000đ |
100.000đ |
|
6 |
Vũ Thị Thu Hương |
Công nhân phân xưởng sơ chế - CĐ Cty CP phát triển thuỷ sản Huế |
200.000đ |
100.000đ |
|
7 |
Ngô Thị Thẻo |
Công nhân phân xưởng sơ chế - CĐ Cty CP phát triển thuỷ sản Huế. |
200.000đ |
100.000đ |
|
8 |
Nguyễn Thị Huệ |
Công nhân phân xưởng sơ chế - CĐ Cty CP phát triển thuỷ sản Huế. |
200.000đ |
100.000đ |
|
9 |
Trần Thị Thành |
Công nhân phân xưởng tinh chế - CĐ Cty CP phát triển thuỷ sản Huế. |
200.000đ |
100.000đ |
|
10 |
Trần Thị Mai |
Công nhân phân xưởng tinh chế - CĐ Cty CP phát triển thuỷ sản Huế. |
200.000đ |
100.000đ |
|
11 |
Nguyễn Thị Hương Thanh |
CĐCS xã Hương Toàn, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
200.000đ |
100.000đ |
|
12 |
Lê Văn Nam |
CĐCS xã Hương Hồ, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
|
|
|
13
14 |
Nguyễn Hứu Liêm
Phan Thịnh |
CĐCS xã Hương Vân, LĐLĐhuyện Hương Trà. |
200.000đ
200.000đ |
100.000đ
100.000đ |
|
15 |
Phan Tiến Dũng |
CĐCS xã Hương Xuân, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
200.000đ |
100.000đ |
|
16 |
Phan Thanh Hải |
CĐCS xã Hương Vinh, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
200.000đ |
100.000đ |
|
17 |
Mai Xuân Mão |
CĐCS xã Hương Chữ, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
200.000đ |
100.000đ |
|
18 |
Trương Xuân Kiểm |
CĐCS xã Hương Phong, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
200.000đ |
100.000đ |
|
19 |
Nguyễn Viết Phong |
CĐCS xã Tứ Hạ, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
200.000đ |
100.000đ |
|
20 |
Lê Khắc Hậu |
CĐCS xã Hương Văn, LĐLĐ huyện Hương Trà. |
200.000đ |
100.000đ |
|
21 |
Hoàng Thị Vui |
Cty TNHH NN 1 TV khoáng sản TT Huế - CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
22 |
Huỳnh Kim Sinh |
Cty TNHH NN 1 TV khoáng sản TT Huế, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
23 |
Nguyễn Duy Ngân |
Cty TNHH NN 1 TV khoáng sản TT Huế, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
24 |
Hoàng Thị Tuý |
Cty CP XNK & ĐT Huế, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
25 |
Phạm Thị Tuyết Minh |
Cty CP XNK & ĐT Huế, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
26 |
Võ Thị Thuỳ Trang |
Cty TNHH 1 TV Thuỷ Xuân, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
27 |
Võ Thị Tuyền |
Cty CP Phương Minh, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
28 |
Ngô Lợi |
Cty CP Phương Minh, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
29 |
Lê Văn Dần |
CĐ Nhà máy bia Huế, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
30 |
Dương Thế Vinh |
CĐ Nhà máy bia Huế, CĐ ngành công thương |
200.000đ |
100.000đ |
|
31 |
Lê Đình Kỳ |
CĐCS xã Thủy Tân, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
32 |
Phan Văn Quả |
CĐCS xã Thủy Phù, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
33 |
Nguyễn Thị Duyên |
CĐCS xã Thủy Lương, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
34 |
Lê Thị Khánh Vân |
CĐCS xã Thủy Châu, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
35 |
Chế Quang Vẽ |
CĐCS xã Thủy Thanh, , LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
36 |
Nguyễn Thị Thanh Thuý |
CĐCS xã Thủy Phương, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
37 |
Hồ Đình Thảo |
CĐCS xã Thủy Vân, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
38 |
Trần Thị Kim Mỹ |
CĐCS xã Thủy Bằng, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
39 |
Nguyễn Quang Hằng |
CĐCS xã Dương Hoà, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
40 |
Ngô Văn Tuyến |
CĐCS xã Phú Sơn, LĐLĐ huyện Hương Thuỷ |
200.000đ |
100.000đ |
|
41 |
Nguyễn Văn Cận |
Phong Bình, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
42 |
Lê Viết Long |
Phong Chương, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
43 |
Nguyễn Thị Lãi |
Trường mầm non Phong An, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
44 |
Hoàng Duy Bi |
Điền Hương, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
45 |
Hoàng Thị Thu Hương |
Trường TH Phong Chương I, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
46 |
Tôn Thất Thoại |
Trường THCS Phong Sơn, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
47 |
Văn Công Khuyến
|
Trường TH Điền Hoà, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
48 |
Nguyễn Thị Lịch |
Trường TH Tân Mỹ, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
49 |
Nguyễn Hữu Lực |
Điền Môn, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
50 |
Trần Thị Trang |
Phong Hoà, LĐLĐ huyện Phong Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
51 |
Lê Tiến Dũng |
CĐCS xã Quảng Vinh, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
52 |
Nguyễn Tuấn |
CĐCS xã Quảng Phước, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
53 |
Phan Ngọc Toàn |
CĐCS xã Quảng Thái, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
54 |
Đặng Văn Thành |
CĐCS xã Quảng An, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
55 |
Hoàng Thị Vĩnh |
Trường mầm non Quảng Phước, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
56 |
Phan Thị Bé |
Trường mầm non Sao Mai I, LĐLĐ huyện Quảng Điền
|
200.000đ |
100.000đ |
|
57 |
Trần Thị Lý |
Trường mầm non Quảng Thái, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
58 |
Nguyễn Thị Hồng Lan |
Trường mầm non Quảng Ngạn, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
59 |
Nguyễn Thị Ngọc Bích |
Trường mầm non Phú Thanh, LĐLĐ huyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
60 |
Hồ Đăng Phúc |
CĐ cơ quan huyện uỷ, LĐLĐhuyện Quảng Điền |
200.000đ |
100.000đ |
|
61 |
Lê Thị Bảo Nhi |
Trường mầm non Phú Thanh, LĐLĐ huyện Phú Vang |
200.000đ |
100.000đ |
|
62 |
Thái Thị Côi |
Trường mầm non Phú Mỹ, LĐLĐ huyện Phú Vang |
200.000đ |
100.000đ |
|
63 |
Đỗ Thị Dục |
Trường mầm non Phú Dương, LĐLĐ huyện Phú Vang |
200.000đ |
100.000đ |
|
64 |
Hồ Thị Hoài Ly |
Trường mầm non Phú Thuận, LĐLĐ huyện Phú Vang |
200.000đ |
100.000đ |
|
65 |
Nguyễn Thị Mộng Thu |
Trường mầm non Phú Mậu, LĐLĐ huyện Phú Vang |
200.000đ |
100.000đ |
|
66 |
Lê Thị Bình |
Trường mầm non Thuận An, LĐLĐ huyện Phú Vang |
200.000đ |
100.000đ |
|
67 |
Hồ Văn Thạch |
Công đoàn UBND huyện |
200.000đ |
100.000đ |
|
68 |
Nguyễn Văn Quốc |
CĐCS xã Phú Đa, LĐLĐ huyện Phú Vang |
200.000đ |
100.000đ |
|
69 |
Huỳnh Công Chiến |
CĐCS xã Vinh Thái, LĐLĐ huyện Phú Vang
|
200.000đ |
100.000đ |
|
70 |
Nguyễn Thị Ly |
Công đoàn Trung tâm y tế huyện |
200.000đ |
100.000đ |
|
71 |
Bùi Dũng |
CĐCS xã Lộc Bình, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
72 |
Đỗ Anh Dũng |
CĐCS xã Lộc Thuỷ, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
73 |
Nguyễn Trọng Hiếu |
CĐCS xã Lộc Tiến, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
74 |
Lê Thị Thanh Phương |
CĐCS xã Xuân Lộc, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
75 |
Đào Thị Kim Chi |
CĐCS xã Lộc Hoà, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
76 |
Hỗ Sữu |
CĐCS xã Vinh Hiền, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
77 |
Huỳnh Quang Nam |
CĐCS xã Vinh Hải, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
78 |
Trương Thanh Cao |
CĐCS xã Vinh Giang, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
79 |
Đoàn Lý |
CĐCS xã Vinh Mỹ, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
80 |
Nguyễn Thị Thảo |
CĐCS xã Vinh Hưng, LĐLĐ huyện Phú Lộc |
200.000đ |
100.000đ |
|
81 |
Hồ A Thướt |
CĐCS xã A Roàng, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
82 |
Pơ loong Diệp |
CĐCS xã Đông Sơn, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
83 |
Trần Thị Quỳnh Liên |
Trường mầm non Sơn Thuỷ, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
84 |
Trần Thị Hồng Minh |
CĐCS xã Hồng Vân, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
85 |
Hồ A Tách |
Hương Lâm, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
86 |
Hồ Thị Mơ |
Trường mầm non Hồng Vân, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
87 |
Hồ Thị Thuỷ |
Trường mầm non Hương Lâm, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
88 |
Lê Min |
Thị trấn A Lưới, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
89 |
Nguyễn Thị Hiền |
Trường mầm non Hồng Quảng, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
90 |
Hồ Thị Đào |
Trường mầm non Hồng Bắc, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
91 |
Hồ Minh Cơ |
CĐ cơ quan huyện uỷ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
92 |
Lê Hồng Mười |
CĐ cơ quan khối mặt trận – đoàn thể |
200.000đ |
100.000đ |
|
93 |
Hồ Ngọc Hà |
CĐ Văn phòng HĐND _UBND huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
94 |
Phạm Thị Thuỳ Trang |
CĐCS xã Hương Phú, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
95 |
Trần Thị Thắm |
CĐCS xã Hương Sơn, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
96 |
Hồ Văn Vui |
CĐCS xã Thượng Lộ, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
97 |
Hồ Văn Chương |
CĐCS xã Thượng Nhật, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
98 |
Trần Văn Tiên |
CĐCS xã Hương Hữu, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
99 |
Đoàn Đại Pin |
CĐCS xã Thượng Long, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |
|
100 |
Hồ Văn Lực |
CĐCS xã Thượng Quảng, LĐLĐ huyện A Lưới |
200.000đ |
100.000đ |