Điểm NV 2 Đại học Hải Phòng năm 2007
Thứ Ba, 14.8.2007 | 17:31 (GMT + 7)
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
Ghi chú |
|
Đại học Sư phạm | |||||
|
ĐHSP Vật lý |
102 |
A |
15,0 |
5 |
|
|
ĐH Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
13,0 |
25 |
Chưa nhân hệ số |
|
Đại học khối cử nhân khoa học và kĩ sư: | |||||
|
Toán học |
151 |
A |
15,0 |
40 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
153 |
A |
15,0 |
30 |
|
|
Nông học |
351 |
A |
15,0 |
20 |
|
|
B |
|||||
|
Nuôi trồng thủy sản |
352 |
A |
15,0 |
20 |
|
|
B |
|||||
|
Công tác xã hội |
653 |
C |
14,0 |
50 |
|
|
D1 |
13,0 |
Chưa nhân hệ số | |||
|
Tiếng Trung |
754 |
D1 |
16,0 |
70 |
Đã nhân hệ số và đủ điểm sàn |
|
D4 |
|||||
|
Cao đẳng sư phạm | |||||
|
Lý - Hóa |
C65 |
A |
12,0 |
40 |
|
|
Sinh - Địa |
C66 |
B |
12,0 |
30 |
|
|
Văn - Công tác đội |
C67 |
C |
11,0 |
15 |
|
|
Sử - Công tác đội |
C68 |
C |
11,0 |
30 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
C71 |
M |
11,0 |
30 |
|