Điểm NV2 ĐH Dân lập Yersin, ĐH Dân lập Hồng Bàng năm 2007
Thứ Tư, 15.8.2007 | 16:49 (GMT + 7)
| Ngành đào tạo | Khối thi | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Công nghệ thông tin | A,D1 | A: 15, D: 13 | 1.200 | |
| Kiến trúc - quy hoạch đô thị | V | 18 | Môn Vẽ hình họa/Vẽ đầu tượng nhân hệ số 2 | |
| Mỹ thuật công nghiệp | V,H | V: 18, H: 18 | ||
| Công nghệ sinh học | A,B | A: 15, D: 15 | ||
| Khoa học môi trường | A,B | A: 15, D: 15 | ||
| Quản trị kinh doanh | A,D1 | A: 15, D: 13 | ||
| Quản trị kinh doanh - Ngoại thương | A,D1 | A: 15, D: 13 | ||
| Du lịch khách sạn - nhà hàng | C,D1 | C: 14, D: 13 | ||
| Quản trị lữ hành | C,D1 | C: 14, D: 13 | ||
| Kế toán doanh nghiệp | A,D1 | A: 15, D: 13 | ||
| Tài chính doanh nghiệp | A,D1 | A: 15, D: 13 | ||
| Tiếng Anh | D1 | 13 |
| Ngành đào tạo | Khối thi | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Hệ đại học | ||||
| Công nghệ thông tin | A | 15 | ||
| Điện - Điện tử | A | 15 | ||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 15 | ||
| Xây dựng cầu đường | A | 15 | ||
| Công nghệ dệt may và kinh doanh thời trang | A | 15 | ||
| Sinh học môi trường | A,B | A: 15, B: 15 | ||
| Thương mại quốc tế | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Kế toán kiểm toán | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Tài chính ngân hàng quốc tế | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Quản trị kinh doanh quốc tế | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Quản trị du lịch, khách sạn, resort centre quốc tế | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Quản trị lữ hành và hướng dẫn du lịch quốc tế | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Quản trị nhà bếp và nghệ thuật nấu ăn quốc tế | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Đồ họa và quảng cáo | H,V | H: 13, V: 13 | ||
| Thiết kế và kinh doanh thời trang | H,V | H: 13, V: 13 | ||
| Trang trí nội, ngoại thất | H,V | H: 13, V: 13 | ||
| Tạo dáng công nghiệp | H,V | H: 13, V: 13 | ||
| Hoạt hình Manga Nhật Bản | H,V | H: 13, V: 13 | ||
| Mỹ thuật tạo hình | H,V | H: 13, V: 13 | ||
| Khoa học xã hội | C,D1,3,4 | C: 14, D: 13 | ||
| Việt Nam học | C,D1,2,3 | C: 14, D: 13 | ||
| Anh – Pháp | D1,3,4 | 13 | ||
| Anh – Hoa | D1,3,4 | 13 | ||
| Anh – Nhật | D1,3,4 | 13 | ||
| Anh - Hàn | D1,3,4 | 13 | ||
| Anh – Đức | D1,3,4 | 13 | ||
| Quan hệ quốc tế | A,D1,3,4 | A: 15, D: 13 | ||
| Bóng rổ | T | 13 | ||
| Cầu lông | T | 13 | ||
| Bóng đá | T | 13 | ||
| Bơi lội | T | 13 | ||
| Bóng chuyền | T | 13 | ||
| Võ thuật | T | 13 | ||
| Thể hình thẩm mỹ | T | 13 | ||
| Điền kinh | T | 13 | ||
| Y sinh học TDTT và công nghệ spa | T,B | T: 13, B: 15 |