Điểm NV2 ĐH Sài Gòn, ĐH QG Hà Nội - ĐH Công nghệ, ĐH Công nghiệp Hà Nội, ĐH Công nghiệp TPHCM năm 2007
Thứ Tư, 19.9.2007 | 13:27 (GMT + 7)
|
Ngành học |
Khối thi | Điểm NV2 | Điểm NV3 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
|
Sư phạm Tin học |
A |
15 |
40 |
||
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
A |
13 |
30 |
||
|
Khoa học máy tính |
A |
15 |
50 |
||
|
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp |
Khối B: 12 |
25 |
|||
|
Sư phạm Địa lý |
Khối C: 12 |
15 |
|||
|
Sư phạm Giáo dục công dân |
Khối C: 12 |
20 |
|||
|
Thư viện - Thông tin |
Khối C: 15 |
30 |
|||
|
Lưu trữ học |
Khối C: 12 |
30 |
|||
|
Tiếng Anh thương mại - Du lịch |
D |
17,5 |
30 |
ĐH quốc gia Hà Nội - ĐH Công nghệ
|
Ngành học |
Khối thi | Điểm NV2 | Điểm NV3 | Chỉ tiêu NV2 | Ghi chú |
|
Công nghệ thông tin |
A |
23 |
39 |
||
|
Vật ký kỹ thuật |
A |
19,5 |
23 |
||
|
Cơ học |
A |
19 |
13 |
ĐH Công nghiệp Hà Nội Ngành học Khối Mã ngành Điểm NV2 Hệ ĐH Khoa học máy tính A 106 22,5 Quản trị kinh doanh A 109 23,0 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh A 108 21,5 Tiếng Anh (môn Tiếng anh hệ số 2) D1 118 25,0 Hệ CĐ Cơ khí chế tạo A C01 17,0 Cơ điện A C19 13,0 Cơ điện tử A C02 16,5 Động lực A C03 13,0 Kỹ thuật điện A C04 14,5 Điện tử A C05 16,0 Tin học A C06 14,5 Kế toán A,D1 C07 17,5 Kỹ thuật nhiệt A C08 13,0 Quản trị kinh doanh A,D1 C09 15,5 Công nghệ cắt may A,B,D1 C10 13,5 Thiết kế thời trang A,B,D1,V C11 14,5 Hoá vô cơ A,B C12 14,0 Hoá hữu cơ A,B C13 14,5 Hoá phân tích A,B C14 15,5 SPKT Kỹ thuật Điện - Điện tử A C15 15,0 SPKT Tin học A C16 15,0 Tiếng Anh (môn Tiếng anh HS 2) D1 C18 18,0
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội gửi giấy báo nhập học trực tiếp qua Bưu điện. Kế hoạch nhập học Đại học và Cao đẳng (NV2) của Trường vào ngày 6.10.2007. Các thí sinh đủ điểm trúng tuyển ĐH, CĐ sau ngày 1.10.2007 nếu không nhận được Giấy triệu tập nhập học đăng ký tại Phòng trực Tuyển sinh & Đào tạo để được cấp lại. Thí sinh không trúng tuyển ngành Cơ khí chế tạo (C01) đạt điểm tổng cộng 16,5 (HSPT KV3) được xét trúng tuyển ngành Cơ điện(C19). ĐH Công nghiệp TPHCM
| Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn NV2 |
| Hệ ĐH | |||
| Công nghệ nhiệt lạnh | 103 | A | 19.5 |
| Công nghệ may | 107 | A | 17 |
| Công nghệ hoá học | 201 | A | 21 |
| Công nghệ sinh học | 202 | A | 19 |
| Công nghệ môi trường | 301 | A | 20 |
| Tiếng Anh (không nhân hệ số) | 751 | D1 | 17 |
|
Hệ CĐ | |||
| Công nghệ thông tin | C65 | A, B, D1 | 15.5 |
| Điện tử | C66 | A, B, D1 | 14.5 |
| Kỹ thuật điện | C67 | A, B, D1 | 14.5 |
| Công nghệ nhiệt lạnh | C68 | A, B, D1 | 13,5 |
| Cơ khí | C69 | A, B, D1 | 14,5 |
| Cơ khí động lực | C70 | A, B, D1 | 15,0 |
| Công nghệ hoá | C71 | A, B, D1 | 13,5 |
| Công nghệ hoá dầu | C72 | A, B, D1 | 14,0 |
| Công nghệ thực phẩm | C73 | A, B, D1 | 15,5 |
| Công nghệ môi trường | C74 | A, B, D1 | 14.5 |
| Công nghệ sinh học | C75 | A, B, D1 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh | C77 | A, B, D1 | 17,5 |
| Tài chính ngân hàng | C78 | A, B, D1 | 20,0 |
| Kinh doanh du lịch | C79 | A, B, D1 | 15,0 |
| Kinh doanh quốc tế | C80 | A, B, D1 | 15,0 |
| Công nghệ cắt may và Thiết kế thời trang | C81 | A, B, D1 | 14,0 |
| Ngoại ngữ | C82 | A, B, D1 | 13,0 |
| Marketing | C83 | A, B, D1 | 14,5 |
| Cơ điện tử | C84 | A, B, D1 | 12 |