Điểm NV2, NV3 của ĐH Mỏ - Địa chất, ĐH dân lập Hải Phòng năm 2007
Chủ Nhật, 16.9.2007 | 16:34 (GMT + 7)
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm NV2 |
|
Hệ Đại học | |||
|
Địa chất |
102 |
A |
21,5 |
|
Trắc địa |
103 |
A |
20,0 |
|
Công nghệ thông tin |
105 |
A |
19,5 |
|
Cơ điện |
106 |
A |
19,5 |
|
Hệ Cao đẳng | |||
|
Trắc địa |
C66 |
A |
14,0 |
|
Mỏ |
C67 |
A |
14,5 |
|
Kinh tế |
C68 |
A |
14,5 |
|
Cơ điện |
C69 |
A |
13,0 |
Thí sinh trúng tuyển NV2 hệ ĐH nhập học vào ngày 26.9.2007. Thí sinh trúng tuyển hệ CĐ thời gian nhập học thông báo sau.
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối | Điểm NV3 |
| Hệ ĐH | |||
| Công nghệ thông tin |
101 |
A |
15 |
| Điện dân dụng và CN |
102 |
A |
15 |
| Điện tử viễn thông |
103 |
A |
15 |
| Xây dựng DD và CN |
104 |
A |
16 |
| Xây dựng cầu đường |
105 |
A |
15 |
| Công nghệ chế biến |
202 |
A,B |
A: 15, B: 15 |
| KT môi trường |
301 |
A,B |
A: 15, B: 15 |
| Quản trị Doanh nghiệp |
402 |
A,D1,D3 |
A: 17, D1:15, D3: 15 |
| Văn hoá DL |
601 |
C,D1,D3 |
A: 14, D1:13, D: 13 |
| Tiếng Anh |
751 |
D1 |
13 |
| Điều Dưỡng |
801 |
B |
15 |
| Hệ CĐ | |||
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
12 |
| Điện dân dụng và CN |
C66 |
A |
12 |
| Xây dựng DD và CN |
C67 |
A |
12 |
| Xây dựng cầu đường |
C68 |
A |
12 |
| Du lịch |
C70 |
C,D1,D3 |
C: 10, D1: 10, D3: 10 |