Điểm NV2 các trường thuộc ĐHQG Hà Nội, ĐH Giao thông vận tải TPHCM năm 2007
Thứ Ba, 18.9.2007 | 16:38 (GMT + 7)
ĐHQG Hà Nội - ĐH Khoa học tự nhiên
A 19,5 10 A 19,5 41 A A 19,5 11 A 18,0 16 A 18,0 83 A A A 18,0 52 A 18,0 22 A 18,0 54 A 18,0 48 B B A 19,5 23 A B A 18,0 7 B 23,0 10
Ngành
Khối
Điểm NV2
Chỉ tiêu
Ghi chú
Toán học
Toán Cơ
Toán – Tin ứng dụng
Vật lý
Công nghệ hạt nhân
Khí tượng – Thủy văn – Hải dương
Hóa học
Công nghệ Hóa học
Địa lý
Địa chính
Địa chất
Địa kỹ thuật – Địa môi trường
Sinh học
Công nghệ Sinh học
Công nghệ môi trường
Khoa học môi trường
Thổ nhưỡng
| Ngành | Khối | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Tâm lý học |
C |
|||
|
D |
18,0 |
9 |
||
| Khoa học quản lý |
C |
|||
|
D |
18,0 |
19 |
||
| Xã hội học |
C |
18,0 |
20 |
|
|
D |
18,0 |
28 |
||
| Triết học |
C |
18,0 |
38 |
|
|
D |
18,0 |
10 |
||
| Công tác xã hội |
C |
18,0 |
12 |
|
|
D |
18,0 |
20 |
||
| Văn học |
C |
|||
|
D |
18,0 |
11 |
||
| Ngôn ngữ |
C |
18,0 |
13 |
|
|
D |
18,0 |
27 |
||
| Lịch sử |
C |
|||
|
D |
||||
| Báo chí |
C |
|||
|
D |
||||
| Thông tin – Thư viện |
C |
18,0 |
30 |
|
|
D |
18,0 |
33 |
||
| Lưu trữ & Quản trị văn phòng |
C |
|||
|
D |
||||
| Đông phương học |
C |
|||
|
D |
18,0 |
10 |
||
| Quốc tế học |
C |
|||
|
D |
18,0 |
21 |
||
| Du lịch |
C |
|||
|
D |
18,0 |
6 |
||
| Hán Nôm |
C |
18,0 |
20 |
|
|
D |
18,0 |
3 |
| Ngành | Khối | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Tiếng Anh phiên dịch |
D1 |
23,0 |
23 |
|
| Tiếng Anh sư phạm |
D1 |
23,5 |
61 |
|
| Tiếng Nga phiên dịch |
D1 |
23,0 |
15 |
|
|
D2 |
23,0 | |||
| Tiếng Nga sư phạm |
D1 |
23,5 |
15 |
|
|
D2 |
23,5 | |||
| Tiếng Pháp phiên dịch |
D3 |
23,0 |
9 |
|
| Tiếng Pháp sư phạm |
D3 |
23,5 |
69 |
|
| Tiếng Trung phiên dịch |
D1 |
|||
|
D4 |
||||
| Tiếng Trung sư phạm |
D1 |
|||
|
D4 |
||||
| Tiếng Đức phiên dịch |
D1 |
23,0 |
37 |
|
| Tiếng Nhật phiên dịch |
D1 |
|||
| Tiếng Hàn phiên dịch |
D1 |
|||
| Tiếng Ả Rập phiên dịch |
D1 |
23,0 |
25 |
| Ngành | Khối | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Công nghệ thông tin |
A |
25,0 |
39 |
|
| Vật lý kỹ thuật |
A |
23,0 |
23 |
|
| Cơ học kỹ thuật |
A |
22,5 |
13 |
- Nhà trường đã gửi Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển theo NV2 theo địa chỉ của thí sinh. Thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học vào sáng ngày 25.9 tại Phòng Hội thảo (P.212) nhà E3, Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) tại 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
A 23,0 D 19,0 A 25,5 D 23,0 A 23,5 D 22,5
Đến ngày 20.9, nếu thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển vẫn chưa nhận được Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển thì đến Bộ phận tiếp sinh viên (P.211, nhà E3), Phòng Đào tạo ĐH của trường đề nghị cấp lại Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển (đem theo Chứng minh thư nhân dân và Thẻ dự thi ĐH năm 2007).
Các thí sinh trúng tuyển cần lưu ý:
- Nếu thí sinh nào sau khi đã nhận được Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển và khi đã có đủ giấy tờ theo yêu cầu thì có thể đến trường nhập học (trong giờ hành chính, tại Bộ phận Tiếp sinh viên) càng sớm càng tốt để có thể tham gia học tập ngay.
- Theo Quy chế tuyển sinh, thí sinh đến trường nhập học chậm 15 ngày trở lên kể từ ngày nhập học ghi trong giấy triệu tập trúng tuyển, nếu không có lý do chính đáng thì coi như bỏ học.
ĐHQG Hà Nội - ĐH kinh tế
Ngành
Khối
Điểm NV2
Chỉ tiêu
Ghi chú
Kinh tế chính trị
Kinh tế đối ngoại
Quản trị kinh doanh
| Ngành | Khối | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
|
Luật học |
C |
|||
|
A |
22,5 |
|
||
|
D1, D3 |
18,0 |
|
||
| Luật kinh doanh |
A |
23,5 |
|
|
|
D1 |
21,0 |
|
| Ngành | Khối | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Sư phạm Toán học |
A |
|||
| Sư phạm Vật lý |
A |
|||
| Sư phạm Hóa học |
A |
|||
| Sư phạm Sinh học |
A |
|||
|
B |
||||
| Sư phạm Ngữ văn |
C |
|||
|
D |
||||
| Sư phạm Lịch sử |
C |
|||
|
D |
|
Ngành |
Khối |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Hệ Đại học | ||||
| Điều khiển tàu biển |
A |
18,0 |
36 |
|
| Khai thác máy tàu thủy |
A |
17,5 |
117 |
|
| Kỹ thuật Điện (Điện công nghiệp) |
A |
19,5 |
25 |
|
| Thiết kế thân tàu thủy |
A |
19,5 |
52 |
|
| Cơ giới hóa xếp dỡ |
A |
16,0 |
55 |
|
| Máy xây dựng |
A |
17,0 |
62 |
|
| Kỹ thuật máy tính |
A |
19,5 |
45 |
|
| Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa |
A |
19,5 |
46 |
|
| Quy hoạch giao thông |
A |
19,0 |
50 |
|
|
Hệ Cao đẳng | ||||
| Điều khiển tàu biển |
A |
13,5 |
70 |
|
| Khai thác máy tàu thủy |
A |
12,0 |
70 |
|
| Công nghệ thông tin |
A |
14,5 |
70 |
|
| Cơ khí ôtô |
A |
14,5 |
70 |
|
| Kinh tế vận tải biển |
A |
15,0 |
70 |
|