Điểm NV2 của ĐH Lâm nghiệp, ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2007
Thứ Bảy, 15.9.2007 | 12:35 (GMT + 7)
| Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm NV2 | Chỉ tiêu | Ghi chú |
|
Chế biến lâm sản |
101 |
A |
15,5 | TS đăng ký ngành 101 có điểm từ 15,0 - 15,5 được chuyển sang ngành 103. | |
|
Công nghiệp phát triển nông thôn |
102 |
A |
15 | ||
|
Cơ giới hóa lâm nghiệp |
103 |
A |
15 | ||
|
Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc và nội thất |
104 |
A |
15 | ||
|
Kỹ thuật xây dựng công trình |
105 |
A |
16 | TS đăng ký ngành 105 có điểm từ 15,0 - 15,5 được chuyển sang ngành 102. | |
|
Lâm nghiệp xã hội |
303 | A,B | B: 18 | TS đăng ký ngành 303. 305, 308, HĐTS quyết định chuyển sang ngành 304. | |
|
Lâm nghiệp đô thị |
304 | A,B | A: 15 | ||
|
Nông lâm kết hợp |
305 | A,B | B: 16 | ||
|
Khuyến nông và phát triển nông thôn |
308 | A,B | B: 18 | ||
|
Quản trị kinh doanh |
401 | A | 17 | TS đăng ký ngành 401 có điểm 16,5 được chuyển sang ngành 103, 104 | |
|
Kinh tế lâm nghiệp |
402 | A | 16 | ||
|
Quản lý đất đai |
403 | A | 16 |
| Ngành học | Khối | Điểm chuẩn NV2 |
| * Hệ đào tạo ĐH | ||
| - Tin học ứng dụng | A | 16,5 |
| - Công nghệ kỹ thuật điện | A | 16,5 |
| - Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A | 16,5 |
| - Công nghệ chế tạo máy | A | 16,5 |
| - Công nghệ kỹ thuật ô tô | A | 16,5 |
| - Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | A | 16,5 |
| * Hệ đào tạo CĐ | ||
| - Tin học | A | 12 |
| - Kỹ thuật điện | A | 12 |
| - Kỹ thuật điện tử | A | 12 |
| - Cơ khí chế tạo máy | A | 12 |
| - Cơ khí động lực | A | 12 |
| - Kỹ thuật công nghiệp | A | 12 |