Điểm NV2 của các trường ĐH Cần Thơ, ĐH Marketing năm 2007
Thứ Bảy, 15.9.2007 | 12:33 (GMT + 7)
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Toán thống kê |
103 |
A |
17,0 |
|
Sư phạm Vật lý - Công nghệ |
106 |
A |
20,0 |
|
Cơ khí chế biến |
109 |
A |
16,0 |
|
Cơ khí giao thông |
110 |
A |
15,0 |
|
Thủy công đồng bằng |
111 |
A |
16,0 |
|
Kỹ thuật môi trường |
114 |
A |
17,0 |
|
Kỹ thuật điện |
116 |
A |
18.0 |
|
Quản lý công nghiệp |
118 |
A |
17,5 |
|
Chăn nuôi |
305 |
B |
18,0 |
|
Trồng trọt |
310 |
B |
17,5 |
|
Nông học |
311 |
B |
17,5 |
|
Hoa viên & Cây cảnh |
312 |
B |
16,5 |
|
Khoa học đất |
315 |
B |
18,0 |
|
Kinh tế nông nghiệp (KTNN,KTTNMT,KTTS) |
405 |
A |
17,5 |
|
D1 |
15,5 | ||
|
Quản lý nghề cá |
409 |
A |
15,0 |
|
Ngữ văn |
602 |
C |
15,5 |
|
Sư phạm Giáo dục công dân |
605 |
C |
15,5 |
|
Sư phạm Pháp văn |
703 |
D3 |
130 |
|
Thông tin - Thư viện |
752 |
D1 |
13,0 |
|
Cao đẳng Tin học |
C65 |
A |
14,5 |
ĐH Cần Thơ không xét tuyển NV3.
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV2 | |
|
Khối A |
Khối D1 | ||
|
Hệ Đại học | |||
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp |
401.1 |
20.0 |
18.0 |
|
Marketing |
401.2 |
20.0 |
18.0 |
|
Thương mại Quốc tế |
401.3 |
20.0 |
18.0 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
401.4 |
20.0 |
18.0 |
|
Du lịch lữ hành |
401.5 |
16.0 |
14.0 |
|
Thẩm định giá |
401.6 |
16.0 |
14.0 |
|
Kinh doanh bất động sản |
401.7 |
16.0 |
14.0 |
|
Tài chính doanh nghiệp |
403.1 |
19.0 |
17.0 |
|
Ngân hàng |
403.2 |
19.0 |
17.0 |
|
Kinh doanh chứng khóan |
403.3 |
19.0 |
17.0 |
|
Kế toán doanh nghiệp |
405 |
17.0 |
15.0 |
|
Tin học quản lý |
406.1 |
15.0 |
13.0 |
|
Tin học kế toán |
406.2 |
15.0 |
13.0 |
|
Tiếng Anh kinh doanh |
751 |
14.0 | |
|
Hệ Cao đẳng | |||
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp |
C 65.1 |
14.0 |
12.0 |
|
Marketing |
C 65.2 |
13.0 |
11.0 |
|
Thương mại Quốc tế |
C 65.3 |
12.0 |
10.0 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
C 65.4 |
12.0 |
10.0 |
|
Du lịch lữ hành |
C 65.5 |
12.0 |
10.0 |
|
Thẩm định giá |
C 65.6 |
12.0 |
10.0 |
|
Kinh doanh bất động sản |
C 65.7 |
12.0 |
10.0 |
|
Tin học quản lý |
C 67.1 |
12.0 |
10.0 |
|
Tin học kế toán |
C 67.2 |
13.5 |
11.5 |
|
Tiếng Anh kinh doanh |
C 68 |
11.0 | |