Điểm chuẩn ĐH Bạc Liêu năm 2008
Thứ Ba, 19.8.2008 | 12:29 (GMT + 7)
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối A | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn và điểm xét NV2 |
|
Hệ đại học |
|
|
600 |
|
|
- Tin học |
101 |
A |
150 |
13,5 |
|
- Kế toán |
104 |
A, D1 |
150 |
A: 14,5 ; D: 14,5 |
|
- Sư phạm Sinh – Kĩ thuật Nông nghiệp |
301 |
B |
80 |
18 |
|
- Nuôi trồng thuỷ sản |
303 |
A, B |
120 |
A: 14,5 ; B: 15,5 |
|
- Cử nhân Ngữ văn |
201 |
C |
100 |
14 |
|
Hệ cao đẳng |
|
|
260 |
|
|
- Giáo dục Mầm non |
C66 |
M |
100 |
15 |
|
- Công nghệ Thông tin (ngoài sư phạm) |
C67 |
A |
80 |
12 |
|
- Sư phạm Âm nhạc |
C68 |
N |
80 |
19 |