Điểm chuẩn ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương, ĐH Sư phạm Hà Nội 2 năm 2007
Thứ Tư, 15.8.2007 | 11:48 (GMT + 7)
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương (CĐ Kỹ thuật Y tế 1 cũ)
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Điều dưỡng nha khoa |
B |
24,0 |
54 |
Đây là điểm chuẩn trúng tuyển hệ CĐ. Riêng hệ Trung học, tuyển những thí sinh có điểm kế cận cùng ngành hệ CĐ |
|
Điều dưỡng đa khoa |
B |
25,5 |
123 | |
|
Hộ sinh |
B |
22,0 |
59 | |
|
Xét nghiệm đa khoa |
B |
25,5 |
87 | |
|
Điều dưỡg gây mê |
B |
23,0 |
48 | |
|
Kỹ thuật hình ảnh |
B |
23,0 |
60 | |
|
Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
B |
21,0 |
63 | |
|
Kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm |
B |
18,0 |
56 | |
|
Dinh dưỡng – Tiết chế |
B |
18,0 |
25 | |
|
Y học dự phòng |
B |
18,0 |
42 |
|
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu | Ghi chú |
|
SP Ngữ văn |
C |
20,5 |
||
|
SP Giáo dục công dân |
C |
20,0 |
||
|
SP Giáo dục mầm non |
M |
15,0 |
||
|
SP Giáo dục tiểu học |
M |
15,0 |
||
|
SP Toán |
A |
21,5 |
||
|
SP Hóa |
A |
22,0 |
||
|
SP Vật lý |
A |
21,0 |
||
|
SP Kỹ thuật |
A |
15,0 |
||
|
SP Sinh |
B |
21,0 |
||
|
SP KT nông nghiệp - công nghiệp - kinh tế gia đình |
B |
16,0 |
||
|
SP Thể dục thể thao - Giáo dục quốc phòng |
T |
25,5 |
(đã nhân hệ số) | |
|
Văn học |
C |
17,0 |
||
|
Lịch sử |
C |
17,5 |
||
|
Việt Nam học |
C |
15,0 |
||
|
Toán |
A |
17,0 |
||
|
Vật lý |
A |
15,0 |
||
|
Hóa học |
A |
16,0 |
||
|
Sinh học |
B |
17,0 |
||
|
Tin học |
A |
15,0 |
||
|
Tiếng Anh |
D1 |
15,0 |