Điểm chuẩn ĐH Quảng Bình, Học viện Quản lý giáo dục năm 2007
Thứ Năm, 16.8.2007 | 16:02 (GMT + 7)
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Hệ Đại học: | ||||
|
Sư phạm Toán - Lý |
A |
16,5 |
||
|
Sư phạm Văn - Sử |
C |
17,0 |
||
|
Giáo dục Tiểu học |
C |
16,0 |
||
|
Tiếng Anh |
D1 |
13,0 |
||
|
Nuôi trồng thủy sản |
B |
15,0 |
||
|
Tin học |
A |
15,0 |
||
| Hệ Cao đẳng | ||||
|
Sư phạm Hóa - Sinh |
B |
23,5 |
||
|
Sư phạm Công nghệ |
B |
17,0 |
||
|
Sư phạm Tiểu học Nhạc |
C |
12,5 |
||
|
Sư phạm Tiểu học Họa |
C |
14,0 |
||
|
Công tác xã hội |
D1 |
14,0 |
||
|
Việt Nam học |
A |
13,0 |
||
|
Tiếng Anh |
A |
13,0 |
||
|
Kế toán |
A |
12,0 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
A |
12,0 |
||
|
Lâm nghiệp |
B |
12,0 |
||
|
Trồng trọt |
B |
12,0 |
||
|
Chăn nuôi |
B |
12,0 |
||
|
Nuôi trồng thủy sản |
B |
12,0 |
||
|
Tin học |
A |
12,0 |
||
|
Thư viện - Thông tin |
C |
13,0 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
A |
12,0 |
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu | Ghi chú |
|
Quản lý giáo dục |
A |
17,5 |
||
|
C |
20,0 |
|||
|
D1 |
15 |
|||
|
Tin học ứng dụng |
A |
15,0 |
||
|
Tâm lý giáo dục |
C |
16,0 |
||
|
D1 |
15,0 |