Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Nghệ thuật TƯ, ĐH Sư phạm TDTT Hà Tây, ĐH Sân khấu Điện ảnh năm 2007
Thứ Năm, 16.8.2007 | 16:06 (GMT + 7)
ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Hệ Đại học | Môn Năng khiếu đã nhân hệ số 2 | |||
|
Sư phạm Âm nhạc |
N |
25,5 |
||
|
Sư phạm Mỹ thuật |
H |
26,0 |
||
| Hệ Cao đẳng | ||||
|
Sư phạm Âm nhạc |
N |
27,5 |
||
|
Sư phạm Mỹ thuật |
H |
29,0 |
ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Hà Tây
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu | Ghi chú |
|
- Các ngành đào tạo ĐH giáo viên TDTT |
T |
22,0 |
Môn năng khiếu hệ số 2. Đây là điểm trúng tuyển đối với HSPT-KV3. Nhà trường lưu ý TS: kết quả thi công bố chưa tính hệ số môn năng khiếu. | |
|
- Các ngành đào tạo CĐ giáo viên TDTT |
T |
21,0 |
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Nhiếp ảnh |
S | 16,5 | 12 | Điểm chuẩn khối S được dựa trên hai điểm là: Điểm Chuyên môn (hay Điểm năng khiếu) đã tính hệ số 2; tổng điểm đã bao gồm cả điểm ưu tiên |
|
Thiết kế Mỹ thuật |
S | 17,5 | 30 | |
|
Thiết kế trang phục nghệ thuật |
S | 18,7 | 15 | |
|
Diễn viên Sân khấu Điện ảnh |
S | 19,5 | 30 | |
|
Đạo diễn sân khấu: Sự kiện - Lễ hội |
S | 18,5 | 10 | |
|
Diễn viên Cải lương |
S | 19 | 10 | |
|
Diễn viên Chèo |
S | 18 | 10 | |
|
Nhạc công (Cao đẳng C) |
S | 20 | 6 | |
|
Đạo diễn Điện ảnh |
S | 19 | 12 | |
|
Quay phim Điện ảnh |
S | 18 | 15 | |
|
Biên kịch Điện ảnh |
S | 20 | 12 | |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử + Công nghệ điện ảnh truyền hình |
A | 15 | 50 |