Điểm chuẩn của ĐH Quy Nhơn, ĐH Chu Văn An năm 2007
Thứ Tư, 15.8.2007 | 16:48 (GMT + 7)
| Ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| SP Toán | A | 18 | 80 | |
| SP Vật lý | A | 18 | 70 | |
| SP Kỹ thuật công nghiệp | A | 18 | 40 | |
| SP Hoá học | A | 18 | 80 | |
| SP Sinh - Kỹ thuật công nghiệp | B | 18 | 70 | |
| SP Ngữ văn | C | 16 | 80 | |
| SP Lịch sử | C | 16 | 70 | |
| SP Địa lý | A | 15 | 60 | |
| SP Giáo dục chính trị | C | 14 | 50 | |
| SP Tâm lý giáo dục | B | 15 | 30 | |
| SP Tiếng Anh | D1 | 17.5 | 40 | |
| SP Giáo dục tiểu học | D1 | 14 | 50 | |
| SP Thể dục thể thao | T | 26 | 70 | |
| SP Giáo dục mầm non | M | 16 | 30 | |
| SP Giáo dục đặc biệt | D1 | 13 | 30 | |
| Giáo dục thể chất (ghép GDQP) | T | 25 | 50 | |
| SP Tin học | A | 15 | 60 | |
| Quản lý giáo dục | A | 15 | 40 | |
| Toán học | A | 15 | 90 | |
| Tin học | A | 15 | 120 | |
| Vật lý | A | 15 | 90 | |
| Hoá học | A | 15 | 90 | |
| Sinh học | B | 15 | 90 | |
| Địa chính | A | 15 | 90 | |
| Địa lý | A | 15 | 90 | |
| Văn học | C | 14 | 90 | |
| Lịch sử | C | 14 | 90 | |
| Công tác xã hội | C | 14 | 90 | |
| Tiếng Anh | D1 | 13 | 120 | |
| Tiếng Trung Quốc | D1 | 13 | 60 | |
| Tiếng Pháp | D3 | 13 | 30 | |
| Việt Nam học | D1 | 13 | 50 | |
| Quản trị kinh doanh | A | 15 | 130 | |
| Kế toán | A | 15 | 130 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A | 15 | 120 | |
| Kỹ thuật Điện | A | 15 | 120 | |
| Điện tử - Viễn thông | A | 15 | 120 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A | 15 | 120 | |
| Nông học | A | 15 | 120 | |
| Công nghệ Hữu cơ - Hoá dầu | A | 15 | 90 | |
| Công nghệ môi trường | A | 15 | 90 | |
| Điện tử - Tin học | A | 15 | 90 | |
| Quản trị doanh nghiệp | A | 15 | 90 | |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A | 17 | 120 |
| Ngành đào tạo | Khối thi | Điểm chuẩn | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| Kiến trúc công trình | V | 16,0 | ||
| Công nghệ thông tin | A,D1 | A: 15,0 / D1: 13,0 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | A | 15,0 | ||
| Quản trị kinh doanh | A,D1 | A: 15,0 / D1: 13,0 | ||
| Kế toán | A,D1 | A: 15,0 / D1: 13,0 | ||
| Tiếng Anh | D1 | 13,0 | ||
| Tiếng Trung | D1 | 13,0 | ||
| Hướng dẫn viên du lịch | D1 | 13,0 | ||
| Hệ CĐ | ||||
| Công nghệ thông tin | A | 12,0 | ||
| Kế toán | A,D1 | 12,0 |