Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Sư phạm Cần Thơ năm 2008
Thứ Sáu, 19.9.2008 | 16:20 (GMT + 7)
Riêng những thí sinh nộp hồ sơ vào ngành thư viện thông tin trường sẽ chuyển sang ngành quản trị văn phòng vì có rất ít hồ sơ nộp, không đủ chỉ tiêu để mở ngành.
|
Các ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 - 2008 |
Điểm chuẩn NV2 - 2008 | |
|
Thí sinh hộ khẩu Cần Thơ |
Thí sinh hộ khẩu ngoài Cần Thơ | ||||
|
Hệ Cao đẳng sư phạm | |||||
|
SP Giáo dục tiểu học |
07 |
C |
13,5 |
|
|
|
SP Giáo dục mầm non |
08 |
M |
17,0 |
|
|
|
SP Âm nhạc |
09 |
N |
16,5 |
|
|
|
SP Mỹ thuật |
10 |
H |
21,5 |
|
|
|
SP Giáo dục thể chất |
11 |
T |
16,5 |
|
|
|
Hệ Cao đẳng ngoài sư phạm | |||||
|
Công nghệ thông tin |
12 |
A |
10,0 |
10,0 |
12,0 |
|
Khoa học môi trường |
13 |
A |
10,0 |
10,5 |
12,0 |
|
B |
12,0 |
12,0 |
16,0 | ||
|
Việt Nam học - Văn hóa du lịch |
14 |
C |
11,0 |
11,0 |
14,0 |
|
D1 |
10,0 |
10,5 |
12,0 | ||
|
Anh văn |
15 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
12,0 |
|
Thư viện - thông tin |
16 |
A |
10,0 |
Trường chuyển sang ngành Quản trị văn phòng | |
|
D1 |
10,0 | ||||
|
Quản trị văn phòng |
17 |
A |
10,0 |
Điểm chuẩn chung: 10,5 | |
|
D1 |
10,0 | ||||
|
Kế toán |
20 |
A |
10,0 |
10,0 |
13,0 |
|
D1 |
10,0 |
10,0 |
13,0 | ||
|
Quản trị kinh doanh |
21 |
A |
10,0 |
10,0 |
12,0 |
|
D1 |
10,0 |
10,0 |
12,0 | ||
|
Tài chính ngân hàng |
22 |
A |
|
10,0 |
12,0 |
|
Công nghệ may |
23 |
A |
|
Điểm chuẩn chung: 10,0 | |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
24 |
A |
|
Điểm chuẩn chung: 10,0 | |