Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Kiến trúc TPHCM năm 2008
Thứ Ba, 16.9.2008 | 11:55 (GMT + 7)
|
Ngành |
Khối | Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu NV2 | Điểm NV2 | Số trúng tuyển NV2 |
Ghi chú |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 103 |
400 |
|
18 |
| ||
| - Học tại TPHCM |
325 |
18.00 |
| |||||
| - Học tại Vĩnh Long |
75 |
15.00 |
53 | 16,0 |
18 |
Thí sinh có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh, thành phố ĐBSCL | ||
| 17,0 | Thí sinh có hộ khẩu ngoài 13 tỉnh, thành phố thuộc ĐBSCL | |||||||
| Ngành KTHT Đô thị | 104 |
75 |
17.00 |
30 | 30 | 18,0 |
08 | |
| Mỹ thuật công nghiệp | H | 801 |
150 |
19.50 |
Học tại TPHCM | |||
| Thiết kế Nội–Ngoại thất | 802 |
75 |
19.50 |
| ||||
| Thiết kế công trình | V | 101 |
225 |
|
| |||
| - Học tại TPHCM |
150 |
21.50 |
| |||||
| - Học tại Vĩnh Long |
75 |
15.00 |
46 | 16,0 | Thí sinh có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh, thành phố ĐBSCL | |||
| 17,8 | Thí sinh có hộ khẩu ngoài 13 tỉnh, thành phố thuộc ĐBSCL | |||||||
|
Qui hoạch đô thị |
102 |
150 |
19.50 |
Đăng ký dự thi 102 | ||||
|
Chuyển từ 101 sang 102 |