Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Quốc gia TPHCM - ĐH Bách khoa TPHCM năm 2008
Chủ Nhật, 14.9.2008 | 10:05 (GMT + 7)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm NV2 |
|
Hệ Đại học (chỉ tiêu 3.400) | |||||
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính; Khoa học máy tính) |
106 |
A |
330 |
21,0 |
|
| Điện - Điện tử (Điện năng; Điều khiển tự động; Điện tử - viễn thông) |
108 |
A |
650 |
20,0 |
20,5 |
| Cơ khí (Kỹ thuật chế tạo) |
111 |
A |
210 |
19,0 |
|
| Công nghệ dệt may |
112 |
A |
70 |
16,0 |
16,5 |
| Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh) |
113 |
A |
50 |
16,0 |
16,5 |
| Công nghệ hóa - thực phẩm (Công nghệ hóa; Công nghệ chế biến dầu khí; Quá trình và thiết bị; Công nghệ hóa lý; Công nghệ thực phẩm) |
118 |
A |
310 |
20,0 |
|
| Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Cảng và công trình biển) |
119 |
A |
300 |
20,5 |
|
| Kỹ thuật địa chất (Địa chất dầu khí; Công nghệ khoan và khai thác dầu khí; Địa kỹ thuật; Địa chất khoáng sản; Địa chất môi trường) |
120 |
A |
150 |
17,0 |
17,5 |
| Quản lý công nghiệp |
123 |
A |
180 |
17,5 |
18,0 |
| Kỹ thuật và quản lý môi trường |
125 |
A |
160 |
16,0 |
17,5 |
| Kỹ thuật giao thông (Hàng không; Ôtô; Tàu thủy) |
126 |
A |
120 |
16,5 |
17,0 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
127 |
A |
80 |
17,0 |
17,5 |
| Cơ điện tử |
128 |
A |
80 |
21,0 |
|
| Công nghệ vật liệu |
129 |
A |
200 |
17,0 |
17,5 |
| Trắc địa (Trắc địa, Địa chính) |
130 |
A |
120 |
16,0 |
16,5 |
| Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
131 |
A |
70 |
16,0 |
16,5 |
| Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước |
132 |
A |
120 |
16,0 |
16,5 |
| Cơ kỹ thuật |
133 |
A |
70 |
16,0 |
16,5 |
| Công nghệ sinh học |
134 |
A |
70 |
18,0 |
16,5 |
| Vật lý kỹ thuật |
135 |
A |
60 |
16,0 |
|
|
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 150) | |||||
| Bảo dưỡng công nghiệp |
C65 |
A |
150 |
10,0 |
10,0 |