Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Thái Nguyên - Khoa Khoa học tự nhiên và xã hội năm 2008
Thứ Sáu, 19.9.2008 | 13:57 (GMT + 7)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
| Cử nhân Toán |
130 |
A |
13,0 |
14,0 |
27 |
| Cử nhân Vật lý |
131 |
A |
13,0 |
13,0 |
33 |
| Cử nhân Toán - Tin ứng dụng |
132 |
A |
13,0 |
13,0 |
42 |
| Cử nhân Hóa học |
230 |
A |
13,0 |
13,5 |
30 |
| Cử nhân Địa lý |
231 |
A |
13,0 |
13,0 |
40 |
| Cử nhân Khoa học môi trường |
232 |
A |
13,0 |
13,0 |
36 |
| Cử nhân Sinh học |
330 |
B |
15,0 |
| |
| Cử nhân Công nghệ sinh học |
331 |
B |
18,5 |
| |
| Cử nhân Văn học |
610 |
C |
15,0 |
18,0 |
7 |
| Cử nhân Lịch sử |
611 |
C |
15,5 |
| |
| Cử nhân Khoa học quản lý |
612 |
C |
15,0 |
| |
|
D1 |
13,5 |
|