Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Dân lập Đông Đô năm 2008
Chủ Nhật, 14.9.2008 | 10:05 (GMT + 7)
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Khối | Điểm NV1 | Điểm NV2 | Điểm NV3 | Chỉ tiêu NV3 |
| Công nghê thông tin | 102 | A | 13 | 13 | 13 | 50 |
| Công nghệ và môi trường | 301 | A,B | A:13, B:15 |
A:13, B: 15 |
||
| Công nghệ sinh học | 301 | A,B | A:13, B: 15 |
A:13, B: 15 |
||
| Điện tử viễn thông | 103 | A | 13 | 13 | 13 | 50 |
| Kiến trúc | 101 | V | 13 (môn vẽ>=4.0) | 13 | ||
| Quan hệ quốc tế | 602 | C,D1,2,3,4 | C:14, D:13 | C:14, D:13 | ||
| Quản trị du lịch | 402 | A,D1,2,3,4 | A:13, D:13 | A:13, D:13 | A:13, D:13 | 30 |
| Quản trị kinh doanh | 401 | A,D1,2,3,4 | A:13, D:13 | A:13, D:13 | ||
| Tài chính - Tín dụng | 404 | A | 13 | 14 | ||
| Quản trị thông tin | 601 | A,D1,2,3,4,C | A: 13, D:13, C:14 | A: 13, D:13, C:14 | A: 13, D:13, C:14 | 80 |
| Thông tin thư viện | 601 | A,D1,2,3,4,C | A: 13, D:13, C:14 | A: 13, D:13, C:14 | ||
| Tiếng Anh | 701 | D1 | 13 | 13 | 13 | 30 |
| Tiếng Trung | 704 | D1,4 | 13 | 13 | 13 | 50 |
| Văn hoá du lịch | 603 | C,D1,2,3,4 | C:14, D:13 | C:14, D:13 | C:14, D:13 | 70 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 104 | A | 13 |