Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Huế - ĐH Khoa học năm 2008
Thứ Ba, 16.9.2008 | 10:12 (GMT + 7)
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Chỉ tiêu NV2 | Điểm NV2 | Chỉ tiêu NV3 | Điểm NV3 |
| Báo chí | 605 | A | 16,0 | ||||
| Công nghệ sinh học | 304 | B | 22,0 | 35 | 22,0 | ||
| Công tác xã hội | 606 | C | 14,0 | ||||
| Địa chất | 202 | A | 13,0 | 44 | 13,0 | ||
| Địa chất công trình và địa chất thủy văn | 203 | A | 13,0 | 45 | 13,5 | ||
| Địa lý | 302 | A,B | A:13,0 B:16,0 | A: 15; B: 15 | A:13; B: 16 | ||
| Điện tử - Viễn thông | 105 | A | 16,5 | ||||
| Đông phương học | 609 | C,D1 | C:14,0 D1:13,0 | 22 | C: 16; D: 14,5 | ||
| Hán Nôm | 604 | C | 14,0 | 36 | 14,0 | ||
| Hoá học | 201 | B | 13,5 | ||||
| Khoa học môi trường | 303 | A,B | A:15,0 B:22,0 | A: 9; B: 9 | A: 15; B: 22 | ||
| Kiến trúc công trình | 104 | V | 22,0 | ||||
| Lịch sử | 602 | C | 15,0 | ||||
| Luật | 501 | C | 16,5 | ||||
| Ngôn ngữ | 608 | C | 14,0 | 35 | 15,5 | ||
| Sinh học | 301 | B | 19,5 | 14 | 19,5 | ||
| Tin học | 102 | A | 13,0 | 20 | 13,0 | ||
| Toán học | 101 | A | 13,0 | 45 | 15,5 | ||
| Toán Tin ứng dụng | 106 | A | 13,0 | 35 | 14,5 | ||
| Triết học | 603 | A,C | A:13,0 C:14,0 | 21 | A: 13,5; C: 16,5 | ||
| Văn học | 601 | C | 14,0 | ||||
| Vật lý | 103 | A | 13,0 | 25 | 13,0 | ||
| Xã hội học | 607 | C,D | C:14,0 D:13,0 | 21 | C: 16; D: 14 |