Điểm chuẩn, điểm NV2, xét NV3 CĐ Sư phạm Hà Nội năm 2009
Thứ Năm, 17.9.2009 | 14:28 (GMT + 7)
Trường sẽ xét tuyển NV3 nếu còn chỉ tiêu. Mức điểm xét tuyển bổ sung NV3 tối thiểu của tất cả các ngành học là mức điểm sàn hệ CĐ theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Riêng các thí sinh đăng ký dự thi vào Trường CĐ Sư phạm Hà Nội có thể chuyển đổi ngành học so với nguyện vọng ban đầu (NV1) với điều kiện chuyển đổi giữa các ngành học trong cùng một khối thi.
Các thí sinh dự thi vào các trường CĐ khác (sử dụng đề thi chung của Bộ GD-ĐT): có thể xét tuyển NV3 nếu đạt điểm cao hơn mức điểm xét tuyển bổ sung từ 2 điểm trở lên.
Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển bổ sung nộp giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh năm 2009 (phiếu số 2) qua đường bưu điện chậm nhất ngày 24-9-2009 (căn cứ theo dấu bưu điện). Cần gửi kèm theo phong bì đã dán tem, ghi rõ địa chỉ của thí sinh (kèm theo số điện thoại) và lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/phiếu xét tuyển.
Trường công bố kết quả xét tuyển và danh sách trúng tuyển bổ sung NV3 vào ngày 29-9-2009. Thí sinh trúng tuyển NV2 nhập học ngày 3-10-2009. Hồ sơ xét tuyển NV2 gửi về Phòng đào tạo Trường CĐ Sư phạm Hà Nội (mã trường C01), đường Dương Quảng Hàm, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 04. 38337597 - 38333231). Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội. Các ngành ngoài sư phạm (từ 14 đến 18) tuyển sinh trong cả nước.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu dự kiến NV3 | |
|
Thi tại trường |
Thi trường khác | |||||
|
Hệ Cao đẳng | ||||||
|
SP Toán |
01 |
A |
24,5 |
|
|
|
|
SP Tin |
02 |
A |
16,5 |
|
|
|
|
SP Hóa |
03 |
A |
24,5 |
|
|
07 |
|
B |
23,5 |
|
| |||
|
SP Công nghệ |
04 |
A, B |
14,0 |
15,0 |
17,0 |
|
|
SP Địa lý |
05 |
A |
18,0 |
18,0 |
20,0 |
|
|
C |
20,5 |
|
|
| ||
|
SP Ngữ văn |
06 |
C |
20,5 |
|
|
17 |
|
SP Lịch sử |
07 |
C |
20,5 |
|
|
10 |
|
SP Tiếng Anh |
08 |
D1 |
28,5 |
|
|
|
|
Giáo dục tiểu học |
09 |
D1 |
19,5 |
19,5 |
21,5 |
14 |
|
Giáo dục thể chất |
10 |
T |
16,0 |
|
|
14 |
|
SP Mỹ thuật |
11 |
H |
17,5 |
|
|
16 |
|
SP Âm nhạc |
12 |
N |
14,5 |
|
|
12 |
|
Tiếng Anh |
14 |
D1 |
29,0 |
|
|
|
|
Việt Nam học |
15 |
C, D1 |
18,0 |
18,0 |
19,0 |
26 |
|
Công nghệ thông tin |
17 |
A |
17,5 |
17,5 |
19,5 |
|
|
Thư viện - Thông tin |
18 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
15,0 |
|