Điểm chuẩn, điểm NV3 ĐH Huế - ĐH Y dược năm 2008
Chủ Nhật, 14.9.2008 | 19:25 (GMT + 7)
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết từng ngành.
|
Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Bác sĩ đa khoa |
301 |
25,0 |
||
|
BS Răng - Hàm - Mặt |
302 |
25,0 |
25,0 |
11 |
|
Dược sĩ |
303 |
22,0 |
22,0 |
23 |
|
Cử nhân Điều dưỡng |
304 |
22,0 |
22,0 |
26 |
|
Cử nhân Kỹ thuật Y học |
305 |
23,5 |
23,5 |
26 |
|
Cử nhân Y tế công cộng |
306 |
20,0 |
20,0 |
30 |
|
Bác sĩ Y học dự phòng |
307 |
20,0 |
20,0 |
18 |
|
Bác sĩ Y học cổ truyền |
308 |
22,5 |
22,5 |
18 |