Điểm chuẩn và điểm NV2 ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông lâm năm 2008
Thứ Sáu, 19.9.2008 | 13:53 (GMT + 7)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 | Chỉ tiêu NV2 |
Chỉ tiêu NV3 |
| Quản lý đất đai |
412 |
A |
13,0 |
| ||
| Công nghiệp nông thôn |
413 |
A |
13,0 |
13,0 | 56 |
34 |
| Phát triển nông thôn |
414 |
A |
13,0 |
| ||
|
B |
15,0 |
| ||||
| Quản lý tài nguyên rừng |
415 |
A |
13,0 |
| ||
|
B |
15,0 |
| ||||
| Chăn nuôi thú y |
304 |
B |
16,0 |
| ||
| Thú y |
305 |
B |
16,0 |
| ||
| Lâm nghiệp |
306 |
B |
15,0 |
| ||
| Trồng trọt |
307 |
B |
15,0 |
| ||
| Khuyến nông |
308 |
A |
13,0 |
13,0 | 9 |
|
|
B |
15,0 |
17,0 | ||||
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
309 |
A |
13,0 |
| ||
|
B |
15,0 |
| ||||
| Nông lâm kết hợp |
310 |
B |
15,5 |
15,5 | 5 | |
| Khoa học môi trường |
311 |
B |
18,0 |
| ||
| Nuôi trồng thủy sản |
312 |
A |
13,0 |
13,0 | 18 |
|
|
B |
15,5 |
17,0 | ||||
| Hoa viên và cây cảnh |
313 |
A |
13,0 |
13,0 | 19 |
|
|
B |
15,0 |
17,0 | ||||
| Bảo quản và chế biến nông sản |
314 |
A |
13,0 |
| ||
|
B |
15,0 |
| ||||
| Công nghệ sinh học (chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp) |
315 |
A |
14,5 |
| ||
|
B |
17,0 |
| ||||
| Cử nhân tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh khoa học và đời sống) |
711 |
D1 |
18,0 |
18,0 |
42 |