Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH Công đoàn năm 2009
Thứ Năm, 17.9.2009 | 07:32 (GMT + 7)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 |
|
Hệ Đại học | ||||
| Bảo hộ lao động |
101 |
A |
13,0 |
16,0 |
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
15,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
D1 |
16,0 |
|
| Quản trị nhân lực |
404 |
A |
15,0 |
16,5 |
| Quản trị nhân lực |
405 |
D1 |
15,0 |
16,5 |
| Kế toán |
406 |
A |
17,0 |
|
| Kế toán |
407 |
D1 |
16,5 |
|
| Tài chính - ngân hàng |
408 |
A |
17,5 |
|
| Tài chính - ngân hàng |
409 |
D1 |
17,0 |
|
| Xã hội học |
501 |
C |
15,0 |
19,5 |
| Xã hội học |
503 |
D1 |
15,0 |
16,0 |
| Công tác xã hội |
502 |
C |
16,5 |
19,5 |
| Công tác xã hội |
504 |
D1 |
15,0 |
16,0 |
| Luật |
505 |
C |
18,5 |
|
| Luật |
506 |
D1 |
16,0 |
|
|
Hệ Cao đẳng | ||||
| Quản trị kinh doanh |
C65 |
A |
10,0 |
12,5 |
|
D1 |
10,0 |
12,5 | ||
| Kế toán |
C66 |
A |
10,0 |
14,5 |
|
D1 |
10,0 |
14,5 | ||
| Tài chính - ngân hàng |
C67 |
A |
10,0 |
15,0 |
|
D1 |
10,0 |
15,0 | ||