Người tìm việc ngày 21.5
Thứ Năm, 21.5.2009 | 09:06 (GMT + 7)
TV phù hợp chuyên ngành, lương 1,7-2 triệu đồng/tháng.
MS A/106 - Nguyễn Thị Minh Tâm: Nữ (1985), TNĐH Thăng Long ngành kế toán, hệ CQ loại giỏi, tin VP. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2,5 triệu đồng/tháng.
MS A/107 - Lê Thị Tuyến: Nữ (1984), TNĐH Thương mại ngành kế toán DN, hệ CQ loại khá, CC kế toán máy, kế toán thuế, tin VP, tiếng Anh A. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng, làm việc tại HN.
MS A/108 - Trần Xuân Trường: Nam, TNCĐ KT-Kỹ thuật TM ngành kế toán DN, tin học khá, tiếng Anh giao tiếp. TNĐH Công nghiệp khoa kế toán năm 2009, 3 năm KN kế toán bán hàng, công nợ và KD. TV kế toán hoặc KD, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên.
MS A/109 - Phạm Thị Hồng Trang: Nữ (1984), TNĐH Tôn Đức Thắng ngành kế toán - kiểm toán, hệ CQ loại TB khá, tin VP, tiếng Anh C, 2 năm KN kế toán TH. TV phù hợp chuyên ngành, lương TT.
MS A/110 - Nguyễn Thị Bích: Nữ (1985), TNĐH Thương mại ngành kế toán, hệ CQ loại khá, tin VP, tiếng Anh A, 1 năm KN làm kế toán nội bộ. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2,5 triệu đồng/tháng trở lên, Cty đóng BH.
MS A/111 - Phạm Thị Tuyết Minh: Nữ (1986), TNĐH Thăng Long ngành tài chính - kế toán, hệ CQ loại giỏi, tin VP, tiếng Anh C, 1 năm KN làm kế toán viên. TV phù hợp chuyên ngành.
MS A/112 - Nguyễn Thị Ninh: Nữ (1980), TNHV Tài chính ngành KD chứng khoán, hệ CQ loại TB khá, CC hành nghề chứng khoán, tin VP, tiếng Anh thành thạo, 1 năm KN làm kế toán viên, chuyên viên PTTT, NV tư vấn bảo hiểm. TV trong lĩnh vực chứng khoán, ngân hàng, kiểm toán, lương 3-5 triệu đồng/tháng.
MS A/113 - Hoàng Thị Hoa Mai: Nữ (1984), TNĐH Công nghiệp ngành kế toán hệ CĐ loại khá, tin VP, tiếng Anh B. TV phù hợp chuyên ngành.
MS A/114 - Nguyễn Bích Ngọc: Nữ (1977), TNĐH Thương mại ngành tài chính - kế toán, tin VP, tiếng Anh A, 7 năm KN làm kế toán nội bộ, công nợ, ngân hàng, thanh toán, làm công tác tính BHXH, BHYT. TV phù hợp chuyên ngành, lương 3 triệu đồng/tháng.
MS A/115 - Đỗ Thị Nhung: Nữ (1986), TNCĐ KT-Kỹ thuật TM ngành kế toán, hệ CQ loại khá, tin VP, tiếng Anh B, 1 năm KN làm kế toán thuế, kế toán tiền lương, NVKD, NVVP. TV NVVP, kế toán hoặc thu ngân, lương 1,5-3 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS A/116 - Trần Thị Nhung: Nữ (1980), TNHV Tài chính ngành Kế toán DN, tin VP, 3 năm KN làm kế toán TH, 3 năm KN làm kế toán trưởng. TV kế toán trưởng hoặc kế toán TH, lương 3,5 triệu đồng/tháng trở lên.
MS A/117 - Đào Bích Ngọc: Nữ (1987), TNĐH Lương Thế Vinh ngành kế toán, hệ CQ loại khá, tin VP, tiếng Anh giao tiếp. TV kế toán, lương TT.
MS A/118 - Nguyễn Thị Nhung: Nữ (1982), TNĐH Dân lập Phương Đông ngành kế toán kiểm toán, hệ CQ và ngành tài chính ngân hàng (văn bằng 2), tin học thành thạo, tiếng Anh B, 4 năm KN. TV kế toán, lương 2,5-3 triệu đồng/tháng.
MS A/119 - Nguyễn Thị Kim Lanh: Nữ (1986), TNĐH Kinh doanh và Công nghệ HN ngành kế toán, hệ CQ loại khá, tin VP, tiếng Anh giao tiếp. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2-5 triệu đồng/tháng.
MS B/31 - Vũ Thị Hằng: Nữ (1980), TNTC Kinh tế Bộ Công nghiệp ngành kế toán, hệ tập trung loại khá, tin VP, tiếng Anh A, 5 năm KN làm kế toán TH. TV phù hợp chuyên ngành, lương 1-3 triệu đồng/tháng.
Khối dịch vụ
MS G/30 - Hồ Việt Phương: Nữ (1985), TNĐH Lao động-XH ngành công tác XH, hệ CQ loại khá, tin VP, tiếng Anh giao tiếp, 1 năm KN NVVP. TV NV lao động tiền lương hoặc NVVP, lương 150USD/tháng trở lên.
MS G/34 - Cao Thanh Hương: Nữ (1984), TN Nhạc viện HN ngành lý luận âm nhạc, hệ CQ loại giỏi, tin VP, tiếng Anh B. TV phù hợp chuyên ngành, lương 3,5 triệu đồng/tháng.
MS G/35 - Lường Thu Hồng: Nữ (1983), TNĐH Sư phạm Ngoại ngữ-ĐHQGHN ngành tiếng Anh, tin VP, 2 năm KN NVVP, tư vấn và chăm sóc khách hàng. TV NVVP, lương 1,7 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.
MS G/36 - Trần Thị Hạnh: Nữ (1987), TNĐH Ngoại thương ngành luật KDQT, hệ CQ loại khá, CC kế toán TH, tin VP, tiếng Anh thành thạo. TV chuyên ngành hoặc NV XNK, lương 4 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS G/37 - Nguyễn Thanh Mai: Nữ (1987), TNCĐ Công nghệ Thành Đô ngành hướng dẫn viên du lịch, tin học thành thạo, tiếng Anh B, 3 năm KN làm hướng dẫn viên du lịch và marketing. TV phù hợp chuyên ngành hoặc NVVP, lương 2 triệu đồng/tháng.
MS G/38 - Nguyễn Thị Minh Hiền: Nữ (1985), TNĐH Lao động XH ngành công tác XH, hệ CQ loại khá, CC đào tạo kỹ năng tham vấn, tin VP, tiếng Anh giao tiếp, 1 năm KN NVVP. TV NVVP, bán hàng, chăm sóc khách hàng, lương TT, có BHXH.
MS G/39 - Nguyễn Thị Giang: Nữ (1982), TNĐH Vinh ngành ngữ văn loại khá, tin VP, 1 năm KN NVVP. TV NVVP hoặc văn thư lưu trữ, lương 1,5 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS G/40 - Dương Thị Huyền: Nữ (1987), TN Học viện HC ngành quản lý HC, hệ CQ loại khá, tin học thành thạo, tiếng Anh giao tiếp tốt. TV phù hợp chuyên ngành hoặc lễ tân.
MS G/41 - Lê Thị Thu Huyền: Nữ (1985), TNĐH Y tế công cộng, hệ CQ, tin VP, tiếng Anh A. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên.
Khối kỹ thuật
MS D/95 - Đỗ Khắc Hải: Nam (1987), TNCĐ Công nghiệp Nam Định ngành điện - TĐHCN, hệ CQ loại khá. TV kỹ thuật điện, lương 1,5 triệu đồng/tháng trở lên, có BHXH.
MS D/96 - Phan Thanh Bình: Nam (1984), TNĐH Kỹ thuật CN Thái Nguyên ngành cơ khí - CTM, hệ CQ, tin VP, tiếng Anh B, 1 năm KN NV kỹ thuật. TV thiết kế cơ khí hoặc kết cấu thép trong XD, lương 2,5-3 triệu đồng/tháng.
MS D/97 - Trịnh Thị Thu Trang: Nữ (1983), TNĐH KTQD ngành CNTT, hệ CQ loại khá, tiếng Anh giao tiếp. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2,5 triệu đồng/tháng trở lên.
MS D/99 - Bùi Hữu Hoàng: Nam (1974), TNĐH Bách khoa ngành điện - TĐH hệ CĐ, tin học thành thạo, tiếng Anh B, nhiều năm KN làm kỹ thuật điện. TV phù hợp chuyên ngành đào tạo, lương 4-5 triệu đồng/tháng.
| Doanh nghiệp có nhu cầu, xin liên hệ: Trung tâm giới thiệu việc làm Báo Lao Động - Interserco, số 358 đường Láng - ĐĐ - HN. ĐT: 04.38536802, fax: 04.35620519. |