Việc làm Email    In

Người tìm việc ngày 9.2

Thứ Ba, 9.2.2010 | 09:20 (GMT + 7)

(LĐ) - Khối kinh tế
MS B/184 - Trần Văn Linh: Nam (1982), TN Trường Trung cấp Kinh tế kỹ thuật Bắc Thăng Long ngành kế toán TH loại khá, tin VP, 1 năm KN. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN.

MS B/185 - Vũ Thị Duyên: Nữ (1986), TN Trường TH Kinh tế Thăng Long ngành kế toán DN, tin VP & Misa, tiếng Anh A. TV phù hợp chuyên ngành hoặc thu ngân, lương 2-2,5 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.

MS B/186 - Trần Thị Huyền: Nữ (1982), TN Trường THDL Kinh tế kỹ thuật công nghệ HN ngành hạch toán kế toán loại khá, tin VP & fast acconting, 1 năm KN. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN.

MS B/187 - Lê Thị UÁt: Nữ (1985), TN Trường TC Thương mại TW5 ngành kế toán TM, tin VP, 3 năm KN. TV phù hợp chuyên ngành, lương 1,5 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS B/188 - Nguyễn Thị Hà: Nữ (1986), TN Trường TC Công nghệ và kinh tế HN ngành kế toán TH loại khá, tin VP, tiếng Anh A, 1 năm KN. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS B/189 - Dương Thị Kim Oanh: Nữ (1985), TN Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật công nghiệp I ngành Kế toán DN. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS B/190 - Vũ Thị Hằng: Nữ (1989), TN hệ TC Trường CĐ Du lịch HN ngành kế toán, tin VP. TV phù hợp chuyên ngành hoặc bán hàng, lương 1,8 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.

MS B/191 - Ngô Việt Anh: Nam (1980), TN hệ TC Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật công nghiệp I ngành QTKD, tin VP, tiếng Anh A, 5 năm KN lĩnh vực du lịch. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN, có thể làm ca.
MS B/192 - Lê Phạm Việt Hưng: Nam (1989), TN Trường TH Kinh tế ngành kế toán DNSX, tin VP, tiếng Anh C. TV phù hợp chuyên ngành, kinh doanh hoặc bán hàng, lương 1,5 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN, có thể làm ca.

MS B/193 - Phạm Thị Kim Oanh: Nữ (1987), TN hệ TC Trường CĐ Tài chính - QTKD ngành kế toán TH, loại giỏi, tin VP & Adsoft, tiếng Anh B. TV phù hợp chuyên ngành hoặc thu ngân, lương 2,5 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

Khối dịch vụ

MS G/144 - Nguyễn Thị Thắng: Nữ (1988), TN hệ CĐ Trường ĐH Thành Đô ngành thông tin - thư viện, tin VP, tiếng Anh A. TV phù hợp chuyên ngành hoặc VP, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS G/145 - Đỗ Thị Như Quỳnh: Nữ (1979), TN Trường ĐHKHXH&NV ngành du lịch học, CC kế toán nghề, tin VP, tiếng Anh B, 2 năm KN du lịch & 1 năm QLNS. TV phù hợp chuyên ngành hoặc VP, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.
MS G/146 - Nguyễn Thị Hoa: Nữ (1986), TN Trường ĐH Kinh doanh và công nghệ HN ngành tiếng Anh KD, hệ CQ loại khá & TC kế toán DN, tin VP. TV VP, kế toán hoặc thu ngân, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS G/147 - Nguyễn Thị Thanh Thủy: Nữ (1984), TN Trường ĐH Hà Nội ngành tiếng Anh, hệ tại chức, CC nghiệp vụ KS-NH, tin VP, 2 năm KN lễ tân. TV phù hợp chuyên ngành hoặc thư ký, lương 4 triệu đồng/tháng, tại HN.

MS G/148 - Hoàng Văn Thanh: Nam (1978), TN Trường ĐH Phú Xuân - Huế ngành địa lý du lịch, CC nghiệp vụ hướng dẫn, tin VP, tiếng Anh B, 2 năm KN  hướng dẫn viên. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2,6 triệu đồng/tháng.

MS G/149 - Nguyễn Thị Ngọc: Nữ (1988), TN hệ CĐ Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật công nghiệp ngành dệt sợi, hệ CQ loại khá. TV bán hàng, lương TT, tại HN.

MS G/150 - Long Văn Huân: Nam (1986), TN Trường CĐ Nội vụ HN ngành quản trị VP, CC nghiệp vụ văn thư - lưu trữ, tin VP. TV phù hợp chuyên ngành, lương TT, tại HN.

MS G/151 - Dương Thị Ngọc Tú: Nữ (1985), TN Trường ĐH Ngoại ngữ Huế ngành tiếng Nga, tin VP, tiếng Anh B. TV VP, thu ngân hoặc bán hàng, lương 1,5-2 triệu đồng/tháng, tại HN, làm ca sáng.

MS G/152 - Hồ Thị Mai Chi: Nữ (1986), TN Trường ĐH Lâm nghiệp ngành lâm nghiệp XH, tin VP, tiếng Anh B. TV VP hoặc bán hàng, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS G/153 - Quách Thị Thu Phương: Nữ (1981), TN Trường ĐH Ngoại ngữ khoa Tiếng Đức & VBII tiếng Anh, tin VP. TV giáo viên, biên phiên dịch hoặc VP, lương 3 triệu đồng/tháng, tại HN.

MS H/105 - Nguyễn Văn Giang: Nam (1982), TN THPT, GPLX hạng C, 6 năm KN lái xe con. TV Lái xe tải hoặc xe con, lương 2 triệu đồng/tháng, có thể đi CT.

MS H/107 - Lê Mạnh Hiển: Nam (1982), GPLX hạng B2, 1 năm KN Lái xe Taxi. TV Lái xe con từ 4-9 chỗ, lương 3 triệu đồng/tháng trở lên, có thể đi các tỉnh.

MS H/108 - Cao Thị Linh: Nữ (1984), TN hệ TC Trường CĐ Nội vụ HN ngành hành chính VP, loại khá, tin VP, tiếng Trung B. TV VP, văn thư lưu trữ hoặc bán hàng, lương 1 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS H/111 - Trần Văn Cường: Nam (1988), TN THCS, GPLX hạng B2. TV lái xe con hoặc xe tải nhẹ, lương 2,5 triệu đồng/tháng trở lên, có thể đi CT.

MS H/112 - Nguyễn Thị Viên: Nữ (1986), TN hệ TC Trường CĐ Nội vụ HN ngành thư ký VP, tin VP, tiếng Anh A. TV phù hợp chuyên ngành, lương 1,5 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.

MS H/113 - Nguyễn Thị Loan: Nữ (1988), TN Trường Trung cấp Du lịch thương mại Nghệ An ngành lễ tân khách sạn, loại khá, 1 năm KN. TV bán hàng, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN.

MS H/114 - Nguyễn Văn Văn: Nam (1968), GPLX hạng B2, 5 năm KN lái xe con. TV phù hợp chuyên ngành, lương 4 triệu đồng/tháng, có thể đi CT.

MS H/115 - Trần Dũng Hùng: Nam (1981), GPLX hạng C, CC nghề điện tử, vệ sĩ chuyên nghiệp, 1 năm KN lái xe. TV lái xe, lương 3 triệu đồng/tháng trở lên.

MS H/116 - Nguyễn Thị Phương Liên: Nữ (1988), TN Trường Trung học Văn hóa nghệ thuật ngành SP âm nhạc, tin VP. TV trực điện thoại hoặc bán hàng, lương TT, tại HN,  có thể làm ca.

MS H/117 - Mai Thị Trang: Nữ (1986), TN Trường Dạy nghề số 9 - Quân khu 9 ngành dược tá loại khá. TV trình dược viên, lương 1,5-3 triệu đồng/tháng, tại HN.

MS H/118 - Đặng Quang Thư: Nam (1981), TN Trường Trung cấp Y Dược Tuệ Tĩnh ngành Y sĩ YHCT loại khá. TV phù hợp chuyên ngành, châm cứu hoặc bốc thuốc, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN.

MS H/120 - Hoàng Văn Lợi: Nam (1986), TN THPT, GPLX hạng C. TV lái xe, lương 3 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.
MS H/121 - Vũ Văn Sỹ: Nam (1977), GPLX hạng B2, 10 năm KN lái xe. TV lái xe con, xe tải nhẹ, lương 3 triệu đồng/tháng trở lên, có thể đi CT.

MS H/122 - Phạm Văn Bắc: Nam (1980), GPLX hạng C, 7 năm KN lái xe taxi & xe tải. TV lái xe VP hoặc xe tải, lương 3 triệu đồng/tháng trở lên, có thể đi CT.

MS H/123 - Vũ Văn Duy: Nam (1981), TN Trường CĐ Y tế ngành  y điều dưỡng, tin VP, tiếng Anh A. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng.

MS H/124 - Phạm Quốc Minh: Nam (1974), GPLX hạng E, 16 năm KN lái xe khách. TV phù hợp chuyên ngành, lương 4,5-5 triệu đồng/tháng, có thể đi CT.

MS H/125 - Nguyễn Thị Thảo: Nữ (1984), TN Trường Đào tạo bồi dưỡng CBCC GTVT ngành văn thư - lưu trữ, tin VP. TV VP, thu ngân hoặc bán hàng, lương 1,8 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN, có thể làm ca.

MS H/126 - Vũ Xuân Dương: Nam (1989), GPLX hạng B2, tin VP, tiếng Anh B. TV phù hợp chuyên ngành, lương 3 triệu đồng/tháng trở lên.

MS C/117 - Nguyễn Thị Tâm: Nữ (1974), TN THPT, 10 năm CN dệt. TV tạp vụ hoặc LĐPT, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca, có BH.

Doanh nghiệp có nhu cầu, xin liên hệ: Trung tâm giới thiệu việc làm Báo Lao Động - Interserco, số 358 đường Láng - ĐĐ - HN. ĐT: 04.38536802, fax: 04.35620519.

Quay về trang chuyên đề Email    In
Doanh nghiệp, Người lao động có nhu cầu, xin liên hệ:
Trung tâm giới thiệu việc làm Báo Lao Động
Số 358 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội
ĐT: 04.38536802
FAX: 04.35620519