Văn hóa Nghìn năm Thăng Long Email    In

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố chỉ tiêu vào lớp 10

Thứ Tư, 23.4.2008 | 16:43 (GMT + 7)

(LĐĐT) - Ngày 22.4, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội đã ký Quyết định số 1339/QĐ-SGD&ĐT về việc giao chỉ tiêu kế hoạch tuyển sinh lớp 10 cho các trường trung học phổ thông công lập, ngoài công lập và trung cấp chuyên nghiệp ở Hà Nội.
Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 của các trường THPT công lập năm học 2008-2009

STT Tên trường Số lớp Chỉ tiêu STT Tên trường Số lớp Chỉ tiêu
1 Phan Đình Phùng 15 675 22 Việt Nam - Ba Lan 13 585
2 Phạm Hồng Thái 14 630 23 Nguyễn Gia Thiều 15 675
3 Nguyễn Trãi 10 450 24 Lý Thường Kiệt 8 360
4 Hà Nội - Amsterdam 15 525 25 Sóc Sơn 13 585
  Lớp chuyên 10 300 26 Đa Phúc 12 540
  Lớp thường 5 225 27 Kim Anh 12 540
5 Chu Văn An 15 570 28 Trung Giã 10 450
  Lớp chuyên 7 210 29 Minh Phú 8 360
  Lớp thường 8 360 30 Xuân Giang 8 360
6 Tây Hồ 10 450 31 Cổ Loa 14 630
7 Việt Đức 16 720 32 Vân Nội 15 675
8 Trần Phú 16 720 33 Liên Hà 14 630
9 Trần Nhân Tông 16 720 34 Đông Anh 9 405
10 Thăng Long 14 630 35 Yên Viên 12 540
11 Hai Bà Trưng 14 630 36 Nguyễn Văn Cừ 11 495
12 Đống Đa 15 675 37 Cao Bá Quát 12 540
13 Kim Liên 16 720 38 Dương Xá 11 495
14 Quang Trung 16 720 39 Xuân Đỉnh 14 630
15 Lê Quí Đôn 14 630 40 Ng Thị Minh Khai 12 540
16 Trần Hưng Đạo 12 540 41 Đại Mỗ 9 405
17 Nhân Chính 12 540 42 Thượng Cát 9 405
18 Yên Hoà 12 540 43 Ngô Thì Nhậm 12 540
19 Cầu Giấy 10 450 44 Ngọc Hồi 12 540


Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 của các trường THPT ngoài công lập năm học 2008-2009

STT Tên trường Số lớp Số HS Địa chỉ tuyển sinh
1 BC Phan Huy Chú 10 450 Số 34 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng
2 BC Đống Đa 12 600 27/44 Nguyễn Phúc Lai -P.Ô Chợ Dừa
3 BC Liễu Giai 3 135 50-52 Liễu Giai
4 BC Nguyễn Tất Thành 10 450 136 Xuân Thủy
5 BC Trần Quốc Tuấn 4 180 Thôn Phú Mỹ - Xã Mỹ Đình
6 DL Đinh Tiên Hoàng 7 315 67 Phó Đức Chính
  Cơ sở 1 3 135 67 Phó Đức Chính
  Cơ sở 2 4 180 Số 5 Phạm Sư Mạnh
7 DL Văn Hiến 3 135 101A Nguyễn Khuyến - Quốc Tử Giám
8 DL Hồ Tùng Mậu 4 180 58 Nguyễn Chí Thanh- P.Láng Thợng
9 DL Hà Nội 5 225 418 đê La Thành (trường ĐH Văn hóa)
10 DL Bắc Hà 3 135 1A ngõ 538 đờng Láng
11 DL Einstein 3 135 41 ngõ 102 Trường Chinh
12 DL Phan Bội Châu 4 180 Số 21 Vũ Trọng Phụng
13 DL Phan Chu Trinh 3 135 26A2- phố Linh Lang
14 DL Tô Hiến Thành 4 180 43 Ngõ Thịnh Hào 1
15 DL Nguyễn Văn Huyên 3 135 Số 8 - Nguyên Hồng
16 DL Ngô Tất Tố 10 450 Xã Uy Nỗ
  Cơ sở 1 6 270 Xã Uy Nỗ
  Cơ sở 2 4 180 Xã Kim Chung
17 DL Phạm Ngũ Lão 6 270 Xã Nam Hồng
  Cơ sở 1 6 270 Xã Nam Hồng
  Cơ sở 2 - - Thôn Vân Trì - Xã Vân Nội
18 DL An Dương Vương 8 360 Tổ 25 Thị trấn Đông Anh
19 DL Hoàng Long 3 135 Xã Kim Nỗ
20 TT Ngô Quyền 5 225 Thôn Vĩnh Thanh - Xã Vĩnh Ngọc
21 DL Văn Lang 3 135 Số 10 Nguyễn Trường Tộ
22 DL Nguyễn Siêu 5 225 Tổ 59 Đường Trung Kính - Yên Hoà
23 DL Lý Thái Tổ 3 135 Phố Hoàng Ngân - Khu đô Thị Trung Hoà - Nhân chính
24 DL HermannGmeiner 2 90 Số 1 Doãn Kế Thiện- Phường Mai Dịch
25 DL Nguyễn Bỉnh Khiêm 12 540 Số 6 Trần Quốc Hoàn
26 DL Hồng Bàng 6 270 169 Nguyễn Ngọc Vũ- P.Trung Hoà
  Cơ sở 1 3 135 169 Nguyễn Ngọc Vũ- P.Trung Hoà
  Cơ sở 2 3 135 Tổ 21 Thị trấn Đông Anh
27 DL Lý Thánh Tông 9 405 Xã Dương Xá
  Cơ sở 1 5 225 Xã Dương Xá
  Cơ sở 2 4 180 Xã Cổ Bi
28 DL Tô Hiệu 3 135 Xã Phú Thị
29 DL Lê Ngọc Hân 3 135 Xã Ninh Hiệp
  Cơ sở 1 3 135 Xã Ninh Hiệp
  Cơ sở 2 - - Thị trấn Yên Viên
30 DL Bắc Đuống 3 135 Số 76 Dốc Lã - Xã Yên Thường
31 Dân lập Hồng Hà 7 315 780 Minh Khai- Phường Vĩnh Tuy
32 Nguyễn Đình Chiểu 2 90 33 ngõ 100 Kim ngưu
33 Hoàng Diệu 5 225 Số 1B Cảm Hội-P. Ô Đông Mác
34 DL Marie Curie 10 450 Số 3 Trần Quốc Toản
35 DL Phương Nam 6 270 Lô 18 khu đô Thị Định Công
36 DL Đông Kinh 6 270 177A Tam Trinh
  Cơ sở 1 3 135 177A Tam Trinh
  Cơ sở 2 3 135 310 Minh Khai
37 DL Trần Quang Khải 3 135 216 Cầu Tiên - HMai
38 DL Tây Sơn 3 135 Phờng Phúc Đồng
39 DL Vạn Xuân 6 270 Số 39-41 ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ
40 DL Lê Văn Thiêm 4 180 15B ngõ 234 phố Ô Cách -Ngô Gia Tự
  Cơ sở 1 2 90 15B/234 phố Ô Cách -Ngô Gia Tự
  Cơ sở 2 2 90 Số 9/376 đường Ngô Gia Tự
41 DL Nguyễn Du 3 135 Xã Đông Xuân - Sóc Sơn
42 DL Mạc Đĩnh Chi 4 180 Kim Anh - Xã Thanh Xuân
43 DL Lạc Long Quân 6 270 Thị trấn Sóc Sơn
44 DL Nguyễn Thượng Hiền 4 180 Xã Phú Minh - Huyện Sóc Sơn
45 DL Đặng Thai Mai 4 180 Thôn 4 -Xã Hồng Kỳ
46 DL Lam Hồng 4 180 Khối V Phù lỗ - Sóc Sơn
47 Phùng Khắc Khoan 3 135 Xã Minh Phú - Sóc Sơn
48 DL Đông Đô 6 270 Số 8 Võng Thị - Phường Bưởi
49 DL Lê Thánh Tông 7 315 Số 9 Trần Cung- Xã Cổ Nhuế
  Cơ sở 1 5 225 Số 9 Trần Cung- Xã Cổ Nhuế
  Cơ sở 2 2 90 Xã Ngũ Hiệp
50 MV.Lômônôxốp 8 360 Lê Đức Thọ - Khu đô Thị Mỹ Đình II
51 DL Huỳnh Thúc Kháng 4 180 Thôn Trù - Xã Cổ Nhuế
52 DL Tây Đô 7 315 Xã Mễ Trì
  Cơ sở 1 3 135 Xã Mễ Trì
  Cơ sở 2 4 180 Thôn Phúc Lý - Xã Minh Khai
53 DL Trí Đức 10 450 Thôn Phú Mỹ - Xã Mỹ Đình
54 TT Việt - Úc 3 135 Khu đô thị Mỹ Đình 1
55 DL Lương Thế Vinh 15 675 Phường Khương Trung
  Cơ sở 1 7 315 Phường Khương Trung
  Cơ sở 2 8 360 93A Cầu Giấy
56 DL Nguyễn Trường Tộ 5 225 Ngõ 335 Nguyễn Trãi
57 DL Ngô Gia Tự 4 180 82 Lê Trọng Tấn- P.Khương Trung
58 DL Đào Duy Từ 6 270 182 -Lương Thế Vinh-Thanh Xuân Bắc
59 DL Hồ Xuân Hương 4 180 Số 1 Nguyễn Quý Đức-Thanh Xuân Bắc
60 DL Lương Văn Can 4 180 Số 1 ngõ 41 - Phường Khương Đình

Chỉ tiêu tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp năm học 2008-2009

STT

Tên trường

Hệ chính quy 2 năm Hệ chính quy 3 năm Địa điểm tuyển sinh

1

TH Kinh tế 1100

 
Số 102 - Tân Ấp - Phúc Xá - Ba Đình

2

TH Xây dựng 600

 
Số 2 - Nghĩa Dũng - Phúc Xá- Ba Đình

3

TH Thương mại - Du lịch 1150

 
Đường Phạm Văn Đồng - Mai Dịch - Cầu Giấy

4

TH Nông nghiệp 850

 
Số 30A Vũ Hữu - Thanh Xuân

5

TH Sư phạm Mẫu giáo - Nhà trẻ 320

 
31 Khương Hạ - Khương Đình - Thanh Xuân

6

BC KT Tin học Hà Nội ESTIH 1500

 
73 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa

7

BC KT-KT Bắc Thăng Long 1500

 
Xã Kim Chung - Huyện Đông Anh

8

DL Y học cổ truyền 1050

 
Số 6 Ngõ 676 Nguyễn Khoái - Thanh Trì - Hoàng Mai

9

DL KT-KT Hà Nội 1 700

 
54 Vũ Trọng Phụng - Thanh Xuân

10

DL KT-KT tổng hợp 800 200 KM 9+500 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân

11

DL Công nghệ Anhstanh 320

 
310 Minh Khai - Hai Bà Trưng

12

DL KT-KT Thăng Long 200

 
Cơ sở 1: Trung Kính - Yên Hòa - Cầu Giấy; Cơ sở 2: Phùng Khoang  - Trung Văn - Từ Liêm

13

DL Kỹ thuật Vạn Xuân 500 200 Cơ sở 1: D15 Tổ 18 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy; Cơ sở 2: Trung tâm Văn hóa quận Thanh Xuân

14

DL Kinh tế - Kỹ thuật Ba Đình 300

 
Phố Trung Kính - Yên Hòa - Cầu Giấy

15

DL Bách nghệ Hà Nội 500

 
Số 1 Nhân Hòa - Nhân Chính - Thanh Xuân

16

DL CN&QTKD Hà Nội 250

 
Cơ sở 1: Số 17 ngõ 259 phố Vọng - Đồng Tâm; Cơ sở 2: Nguyễn Văn Trỗi - Phương Liệt - Thanh Xuân

17

DL KT đa ngành Đinh Tiên Hoàng 300 100 B1-DN11 Đường Nguyễn Khánh Toàn

18

DL CN&KT đối ngoại 700

 
Số 136 - Hồ Tùng Mậu - Từ Liêm

19

DL Kinh tế - Kỹ thuật công nghệ Hà Nội 500

 
Cơ sở 1: 55/29 Khương Hạ - Khương Đình- Thanh Xuân; Cơ sở 2: Xã Mễ Trì - Từ Liêm

20

DL Công nghệ và quản trị Đông Đô 450

 
Cơ sở 1: E5- Trung Kính - Yên Hòa - Cầu Giấy; Cơ sở 2: Xã Uy Nỗ - Đông Anh

21

DL Kinh tế - Kỹ thuật Phan Chu Trinh 250

 
Đường Lê Đức Thọ - Mỹ Đình II- Từ Liêm (trong Trường THPT Lômônôxốp)

22

DL Kinh tế - Kỹ thuật Hoa Lư 200

 
Ngõ 109 đường Trường Chinh - Phương Liệt - Thanh Xuân

23

DL Tin học-Tài chính Kế toán Hà Nội 500

 
Xóm 3- Xã Đông Ngạc - Từ Liêm

24

TT Kinh tế - Kỹ thuật Quang Trung 400

 
Phường Phúc Đồng - Long Biên

25

TT KT-Du lịch Hoa Sữa 500

 
Tổ 1, phường Lĩnh Nam - Hoàng Mai

26

TT Công nghệ Hà Nội 300

 
Số 76- Ngọc Lâm - Long Biên

27

TT CN&QTKD Lê Quý Đôn 200

 
Ngô Xuân Quảng - Trâu Quỳ - Gia Lâm

28

TT Y dược Lê Hữu Trác 400

 
282A Kim Giang - Thanh Xuân

29

TT Dược Hà Nội 700

 
Xã Minh Khai - Từ Liêm

30

TT KT-KT Đông Á 200

 
Xã Nam Hồng

31

TT Y dược Hà Nội 500

 
Cơ sở 1: TT dạy nghề quận Tây Hồ, Cơ sở 2:TT Kiểm nghiệm cứu dược - 1B Lê Thánh Tông

32

TT Kinh tế- CN Nguyễn Bỉnh Khiêm 400

 
Số 6 đường Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy
Quay về trang chuyên đề Email    In