Tỉ lệ "chọi" ĐH Kinh tế TPHCM và ĐH Sư phạm TPHCM năm 2008
Thứ Ba, 13.5.2008 | 15:21 (GMT + 7)
|
Trường/ngành |
Chỉ tiêu | Số lượng TS ĐKDT |
Tỉ lệ chọi |
|
Trường ĐH Kinh tế TPHCM |
5.500 |
29.736 |
1/5,4 |
|
Trường ĐH Sư phạm TPHCM |
1.650 |
26.646 |
1/16 |
|
Hệ sư phạm |
|||
|
SP toán học |
130 |
1.448 |
1/11 |
|
SP tin học |
90 |
500 |
1/5,5 |
|
SP vật lý |
100 |
662 |
1/6,6 |
|
SP hóa học |
100 |
984 |
1/9,8 |
|
SP sinh học |
80 |
2.042 |
1/25,5 |
|
SP ngữ văn |
140 |
2.939 |
1/20,9 |
|
SP lịch sử |
100 |
1.726 |
1/17,2 |
|
SP địa lý |
100 |
1.610 |
1/16 |
|
SP tâm lý - giáo dục |
30 |
272 |
1/9 |
|
SP GD chính trị |
100 |
535 |
1/5,3 |
|
SP tiếng Anh |
110 |
1.328 |
1/12,2 |
|
SP song ngữ Nga - Anh |
30 |
29 |
1/9,6 |
|
SP tiếng Pháp |
30 |
35 |
1/1,2 |
|
SP tiếng Trung |
30 |
104 |
1/3,5 |
|
SP GD tiểu học |
120 |
3.092 |
1/25,7 |
|
SP GD mầm non |
100 |
2.214 |
1/22,1 |
|
SP GD thể chất |
100 |
1.164 |
1/11,6 |
|
SP GD đặc biệt |
30 |
104 |
1/3,4 |
|
SP sử- GD quốc phòng |
80 |
172 |
1/2,1 |
|
Quản lý giáo dục |
50 |
165 |
1/3,3 |
|
Hệ CN ngoài sư phạm |
950 |
1.756 |
1/1,8 |
|
Cử nhân tiếng Anh |
150 |
475 |
1/3,2 |
|
Cử nhân song ngữ Nga-Anh |
70 |
10 |
1/0,14 |
|
Cử nhân tiếng Pháp |
50 |
76 |
1/1,5 |
|
Cử nhân tiếng Trung |
120 |
89 |
1/0,7 |
|
Cử nhân CNTT |
120 |
291 |
1/2,4 |
|
Cử nhân vật lý |
70 |
45 |
1/0,6 |
|
Cử nhân hóa |
90 |
120 |
1/1,3 |
|
Cử nhân ngữ văn |
80 |
126 |
1/1,5 |
|
Cử nhân Việt Nam học |
50 |
208 |
1/4,1 |
|
Cử nhân quốc tế học |
90 |
159 |
1/1,7 |
|
Cử nhân tiếng Nhật |
60 |
157 |
1/2,6 |