Tỉ lệ "chọi" vào Trường ĐH Tiền Giang
Thứ Ba, 13.5.2008 | 15:25 (GMT + 7)
Ngành có tỉ lệ chọi cao nhất là ĐH SP giáo dục tiểu học (997 hồ sơ) với tỉ lệ chọi 1/12.46. Tỉ lệ chọi vào các ngành như sau:
| Ngành học | Chỉ tiêu | Mã ngành | Khối | Số lượng | Tỉ lệ chọi |
| Đại học | 660 | 4.158 | 6,3 | ||
| Kế toán | 200 | 401 | A | 1.358 | 6,79 |
| Quản trị kinh doanh | 180 | 402 | A | 1019 | 5,66 |
| Tin học | 120 | 403 | A | 419 | 3,49 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 80 | 404 | A | 365 | 4,56 |
| Sư phạm giáo dục tiểu học | 80 | 103 | A, C | 997 | 12,46 |
| Cao đẳng | 980 | 2.179 | 2,22 | ||
| * Các ngành cao đẳng tổ chức thi: | 140 | 677 | 4,84 | ||
| Sư phạm GD mầm non | 60 | C66 | M | 512 | 8,53 |
| Sư phạm âm nhạc | 40 | C79 | N | 81 | 2,03 |
| Sư phạm mỹ thuật | 40 | C80 | H | 84 | 2,1 |
| * Các ngành cao đẳng xét tuyển: | 840 | 879 | 1,05 | ||
| Thư viện thông tin | 60 | C68 | C | 21 | 0,35 |
| Công nghệ thông tin | 60 | C69 | A | 120 | 2 |
| Công nghệ thực phẩm | 60 | C70 | A | 174 | 2,9 |
| Cơ khí - động lực | 60 | C71 | A | 55 | 0,92 |
| Kỹ thuật điện - điện tử | 60 | C72 | A | 86 | 1,43 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 60 | C73 | A | 31 | 0,52 |
| Công nghệ may | 60 | C74 | A | 34 | 0,57 |
| Kế toán | 100 | C75 | A | 151 | 1,51 |
| Quản trị kinh doanh | 80 | C76 | A | 80 | 1 |
| Phát triển nông thôn | 60 | C78 | A | 21 | 0,35 |
| Sư phạm ngữ văn | 60 | C81 | C | 106 | 1,77 |