Xã hội Tuyển sinh Email    In

Đã có 257 trường công bố điểm thi ĐH, CĐ năm 2010

Thứ Hai, 2.8.2010 | 17:50 (GMT + 7)

Đến ngày 1.8, đã có 257 trường công bố điểm thi ĐH, CĐ năm 2010.

Bộ Giáo dục - Đào tạo đã cập nhật điểm thi của 257 trường. Cụ thể như sau:

1. BKA  ĐH Bách khoa Hà nội
2. BVH HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Bắc)
3. BVS HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Nam)
4. C01 CĐ Sư phạm Hà Nội
5. C06 CĐ Sư phạm Cao Bằng
6. C09 CĐ Sư phạm Tuyên Quang
7. C19 CĐ Sư phạm Bắc Ninh
8. C36 CĐ Sư phạm Kon Tum
9. C37 CĐ Bình Định
10. C38 CĐ Sư phạm Gia Lai

11. C40 CĐ Sư phạm Đắk Lắk
12. C42 CĐ Sư phạm Đà Lạt
13. C47 CĐ Cộng đồng Bình Thuận
14. C48 CĐ Sư phạm Đồng Nai
15. C57 CĐ Sư phạm Vĩnh Long
16. CBC CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
17. CBD CĐ Dân lập Kinh tế Kĩ thuật Bình Dương
18. CBY CĐ Y tế Bình Dương
19. CCA CĐ Công nghiệp hoá chất
20. CCE CĐ Kỹ thuật Công nghiệp

21. CCG CĐ Kỹ thuật Công nghệ Bách khoa
22. CCI CĐ Công nghiệp In
23. CCO CĐ Công nghệ Thủ Đức
24. CCP CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
25. CCT CĐ Công nghiệp Thực phẩm TPHCM
26. CCX CĐ Công nghiệp và Xây dựng
27. CCY CĐ Công nghiệp Hưng Yên
28. CCZ CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến
29. CDE CĐ Điện lực TPHCM
30. CDH CĐ Du lịch Hà Nội

31. CDP CĐ Nông lâm Đông Bắc
32. CDQ CĐ Công kỹ nghệ Đông Á
33. CDS CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
34. CEM CĐ Công nghệ kinh tế và Thủy lợi miền Trung
35. CEO CĐ Đại Việt
36. CET CĐ Kinh tế - Công nghệ TPHCM
37. CGD CĐ Giao Thông vận tải II
38. CGN CĐ Giao thông Vận tải miền Trung
39. CHC CĐ Hoá chất
40. CHK CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội

41. CKA CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc
42. CKB CĐ Bách khoa Đà Nẵng
43. CKC CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
44. CKE CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn
45. CKH CĐ Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
46. CKK CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
47. CKL CĐ Cơ khí Luyện kim
48. CKN CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Hà Nội
49. CKQ CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
50. CKS CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch

51. CKV CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
52. CKZ CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
53. CLD CĐ Điện lực miền Trung
54. CLT CĐ Lương thực Thực phẩm
55. CM1 CĐ Sư phạm Trung ương
56. CM3 CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM
57. CMD CĐ Thương mại và Du lịch Hà Nội
58. CMM CĐ Tài nguyên và Môi trường miền Trung
59. CMT CĐ Xây dựng miền Tây
60. CNH CĐ Công nghệ Hà Nội

61. CNN CĐ Nông nghiệp Nam Bộ
62. CNY CĐ Y tế Ninh Bình
63. CPS CĐ Phát thanh Truyền hình II
64. CPY CĐ Công nghiệp Phúc Yên
65. CSC CĐ Công nghiệp Cao su
66. CTH CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
67. CTL CĐ Thủy lợi Bắc Bộ
68. CTM CĐ Thương mại và Du lịch
69. CTO CĐ Thể dục Thể thao Thanh Hóa
70. CTQ CĐ Tài chính Kế toán

71. CTV CĐ Truyền hình
72. CTW CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
73. CVB CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Tây Bắc
74. CVT CĐ Công nghệ Viettronics
75. CVX CĐ Kỹ thuật - Công nghệ Vạn Xuân
76. CXH CĐ Xây dựng Số 1
77. CXN CĐ Xây dựng Nam Định
78. CYA CĐ Y tế Nghệ An
79. CYB CĐ Y tế Bạc Liêu
80. CYD CĐ Y tế Đồng Nai

81. CYE CĐ Y tế Thái Bình
82. CYI CĐ Y tế Thái Nguyên
83. CYL CĐ Y tế Lạng Sơn
84. CYM CĐ Y tế Hà Đông
85. CYN CĐ Y tế Hà Tĩnh
86. CYP CĐ Y tế Phú Thọ
87. CYQ CĐ Y tế Quảng Ninh
88. CYR CĐ Y tế Bình Định
89. CYS CĐ Dược Trung ương
90. CYT CĐ Y Tế Thanh Hóa

91. CYX CĐ Y Tế Bình Thuận
92. CYY CĐ Y tế Huế
93. D03 CĐ Cộng đồng Hải Phòng
94. D50 CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
95. DAD ĐH Đông Á
96. DBD ĐH Bình Dương
97. DBV ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
98. DCN ĐH Công nghiệp Hà Nội
99. DCQ ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
100. DDC CĐ Công nghệ - ĐH Đà Nẵng

101. DDD ĐH Dân lập Đông Đô
102. DDI CĐ Công nghệ thông tin - ĐH Đà Nẵng
103. DDK ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng
104. DDL ĐH Điện lực
105. DDM ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
106. DDN ĐH Đại Nam
107. DDQ ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
108. DDT ĐH Duy Tân
109. DHA Khoa Luật - ĐH Huế
110. DHB ĐH Dân lập Hồng Bàng

111. DHC Khoa Giáo dục thể chất - ĐH Huế
112. DHD Khoa Du lịch - ĐH Huế
113. DHF ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Huế
114. DHK ĐH Kinh Tế - ĐH Huế
115. DHL ĐH Nông lâm Huế
116. DHN ĐH Nghệ thuật Huế
117. DHP ĐH Dân lập Hải Phòng
118. DHQ Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
119. DHS ĐH Sư phạm - ĐH Huế
120. DHT ĐH Khoa học - ĐH Huế

121. DHV ĐH Hùng Vương
122. DHY ĐH Y - Dược - ĐH Huế
123. DKC ĐH Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM
124. DKK ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
125. DKY ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
126. DLH ĐH Lạc Hồng
127. DLS ĐH Lao động - Xã hội (cơ sở 2)
128. DLT ĐH Lao động - Xã hội (đào tạo tại Sơn Tây)
129. DLX ĐH Lao động - Xã hội
130. DMS ĐH Tài chính - Marketing

131. DNB ĐH Hoa lư Ninh Bình
132. DNT ĐH Ngoại ngữ - Tin học TPHCM
133. DPD ĐH Dân lập Phương Đông
134. DPQ ĐH Phạm Văn Đồng
135. DPT ĐH Phan Thiết
136. DPY ĐH Phú Yên
137. DQB ĐH Quảng Bình
138. DQH HV Kỹ thuật Quân Sự (hệ dân sự, thi ở phía Bắc)
139. DQK ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
140. DQN ĐH Quy Nhơn

141. DQT ĐH Quang Trung
142. DQU ĐH Quảng Nam
143. DSG ĐH Công nghệ Sài Gòn
144. DTA ĐH Thành Tây
145. DTH ĐH Hoa Sen
146. DTL ĐH Thăng Long
147. DTT ĐH Tôn Đức Thắng
148. DTU CĐ Kinh tế - Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên
149. DVH ĐH Văn Hiến
150. DVL ĐH Dân lập Văn Lang

151. DVT ĐH Trà Vinh
152. DVX ĐH Công nghệ Vạn Xuân
153. DYD ĐH Yersin ĐÀ LẠT
154. GHA ĐH Giao thông vận tải
155. GNT ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
156. GSA ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2)
157. GTS ĐH Giao thông vận tải TPHCM
158. HBU ĐH Hoà Bình
159. HCH HV Hành chính Quốc Gia (cơ sở phía Bắc)
160. HCP Học viện Chính sách và Phát triển

161. HCS HV Hành chính Quốc Gia (cơ sở phía Nam)
162. HDT ĐH Hồng Đức
163. HFH Học viện Hậu cần hệ dân sự (cơ sở miền Bắc)
164. HFS Học viện Hậu cần hệ dân sự (cơ sở miền Nam)
165. HHA ĐH Hàng hải
166. HHK Học viện Hàng không Việt Nam
167. HHT ĐH Hà Tĩnh
168. HQT HV Quan hệ quốc tế
169. HTC HV Tài chính
170. HUI ĐH Công nghiệp TPHCM

171. HVA Học viện Âm nhạc Huế
172. HVQ HV Quản lý Giáo dục
173. HYD Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
174. KHA ĐH Kinh tế quốc dân
175. KMA HV Kỹ thuật mật mã
176. KSA ĐH Kinh tế TPHCM
177. KTA ĐH Kiến trúc Hà Nội
178. KTC ĐH Kinh tế - Tài chính TPHCM
179. KTD ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
180. KTS ĐH Kiến trúc TPHCM

181. LDA ĐH Công đoàn
182. LNH ĐH Lâm nghiệp
183. LNS ĐH Lâm nghiệp (cơ sở phía Nam)
184. LPH ĐH Luật Hà Nội
185. LPS ĐH Luật TPHCM
186. MBS ĐH Mở TPHCM
187. MDA ĐH Mỏ địa chất
188. MHN Viện ĐH Mở Hà Nội
189. MTC ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
190. MTH ĐH Mỹ thuật Việt Nam

191. MTS ĐH Mỹ thuật TPHCM
192. NHF ĐH Hà Nội
193. NHH Học viện Ngân hàng
194. NHP Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú Yên)
195. NHS ĐH Ngân hàng TPHCM
196. NLS ĐH Nông lâm TP HCM
197. NNH ĐH Nông nghiệp Hà Nội
198. NTH ĐH Ngoại thương Hà Nội
199. NTS ĐH Ngoại thương (cơ sở 2)
200. NTU ĐH Nguyễn Trãi

201. PCH ĐH Phòng cháy chữa cháy
202. PCS ĐH Phòng cháy chữa cháy (cơ sở 2)
203. QHE ĐH Kinh tế -  ĐH QG HN
204. QHI ĐH Công nghệ - ĐH QG HN
205. QHL Khoa Luật - ĐH QG HN
206. QHS Khoa Sư phạm - ĐH QG HN
207. QHT ĐH KHTN - ĐH QG HN
208. QHX ĐH KHXH&NV - ĐG QG HN
209. QSB ĐH Bách khoa TPHCM
210. QSC ĐH Công nghệ thông tin - ĐH QG TPHCM

211. QSQ ĐH Quốc tế - ĐH QG TPHCM
212. QST ĐH KHTN - ĐH QG TPHCM
213. QSX ĐH KHXH&NV TPHCM
214. QSY Khoa Y - ĐH QG TPHCM
215. SGD ĐH Sài Gòn
216. SKH ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
217. SKN ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
218. SKV ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
219. SPD ĐH Sư phạm Đồng Tháp
220. SPH ĐH Sư phạm Hà Nội

221. SPK ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
222. SPS ĐH Sư phạm TPHCM
223. STS ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM
224. TAG ĐH An Giang
225. TBD ĐH Thái Bình Dương
226. TCT ĐH Cần Thơ
227. TDB ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
228. TDD ĐH Thành Đô
229. TDL ĐH Đà Lạt
230. TDM ĐH Thủ Dầu Một

231. TDS ĐH Thể dục thể thao TPHCM
232. TDV ĐH Vinh
233. TGC HV Báo chí - Tuyên truyền
234. THP ĐH Hải Phòng
235. THV ĐH Hùng Vương
236. TLA ĐH Thủy lợi
237. TLS ĐH Thủy lợi (cơ sở 2)
238. TMA ĐH Thương mại
239. TSB ĐH Nha Trang (dự thi ở Bắc Ninh)
240. TSN ĐH Nha Trang (dự thi tại Nha Trang)

241. TSS ĐH Nha Trang (dự thi tại Cần Thơ)
242. TTB ĐH Tây Bắc
243. TTD ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng
244. TTG ĐH Tiền Giang
245. TTN ĐH Tây Nguyên
246. TYS ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
247. VHH ĐH Văn hoá Hà Nội
248. VHS ĐH Văn hóa TPHCM
249. XDA ĐH Xây dựng
250. YDD ĐH Điều dưỡng Nam Định

251. YDS ĐH Y dược TPHCM
252. YHB ĐH Y Hà Nội
253. YPB ĐH Y Hải Phòng
254. YTB ĐH Y Thái Bình
255. YTC ĐH Y Tế Công cộng
256. ZNH ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (thi ở phía Bắc)
257. ZNS ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (thi ở phía Nam) 

Thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

http://thi.moet.gov.vn/?page=1.7

LĐĐT

Gửi bình luận cho bài viết này Email    In
(Các ý kiến bạn đọc được đăng tải không nhất thiết phản ánh quan điểm của Tòa soạn. Báo Lao động điện tử có thể biên tập lại ý kiến của bạn nếu cần thiết. Những bài viết này sẽ không được trả nhuận bút)