Điểm NV1 ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2011
Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn NV1 như sau:
|
STT
|
NGÀNH
|
Mã
ngành
|
Khối
thi
|
Điểm trúng
tuyển
|
Ghi chú
|
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường
|
|
A
|
15.5
|
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
|
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
|
|
|
|
|
1
|
Cơ khí chế tạo máy
|
101
|
A
|
15.5
|
|
2
|
Điện kỹ thuật
|
102
|
A
|
15.5
|
|
3
|
Điện tử - Viễn thông
|
103
|
A
|
16.5
|
|
4
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
104
|
A
|
19.0
|
|
5
|
Xây dựng Công trình thủy
|
105
|
A
|
15.5
|
|
6
|
Xây dựng Cầu - Đường
|
106
|
A
|
16.5
|
|
7
|
Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh
|
107
|
A
|
15.5
|
|
8
|
Cơ khí động lực
|
108
|
A
|
15.5
|
|
9
|
Công nghệ thông tin
|
109
|
A
|
16.5
|
|
10
|
Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử
|
110
|
A
|
15.5
|
|
11
|
Cơ - Điện tử
|
111
|
A
|
15.5
|
|
12
|
Công nghệ môi trường
|
112
|
A
|
15.5
|
|
13
|
Kiến trúc
|
113
|
V
|
23.0
|
Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
|
|
14
|
Vật liệu và cấu kiện xây dựng
|
114
|
A
|
15.5
|
|
|
15
|
Tin học xây dựng
|
115
|
A
|
15.5
|
|
16
|
Kĩ thuật tàu thủy
|
116
|
A
|
15.5
|
|
17
|
Kĩ thuật năng lượng và môi trường
|
117
|
A
|
15.5
|
|
18
|
Quản lý môi trường
|
118
|
A
|
15.5
|
|
19
|
Quản lý công nghiệp
|
119
|
A
|
15.5
|
|
20
|
Công nghệ hóa thực phẩm
|
201
|
A
|
15.5
|
|
21
|
Công nghệ chế biến dầu và khí
|
202
|
A
|
18.5
|
|
22
|
Công nghệ vật liệu
|
203
|
A
|
15.5
|
|
23
|
Công nghệ sinh học
|
206
|
A
|
15.5
|
|
24
|
Kinh tế xây dựng và quản lý dự án
|
400
|
A
|
18.0
|
Chú ý: Thí sinh trúng tuyển phải có điểm thi đạt điểm sàn đại học, cao đẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, có tổng điểm của 3 môn thi (kể cả hệ số nếu có) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng đạt điểm trúng tuyển quy định tại Điều 1 và không có môn nào bị điểm 0 (không). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 và giữa các khu vực là 0,5.
T.B