Điểm NV2 CĐ Công nghiệp Nam Định năm 2012
Trường CĐ Công nghiệp Nam Định công bố điểm NV2 vào trường năm 2012 như sau:
XÉT TUYỂN CAO ĐẲNG CHUYÊN NGHIỆP CHÍNH QUY NV2:
|
TT
|
Tên ngành, chuyên ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
|
1
|
Kế toán;gồm các chuyên ngành:
+ Kế toán tổng hợp
+ Kế toán doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
|
C340301
|
A, A1, D1
|
|
2
|
Quản trị kinh doanh; gồm các chuyên ngành:
+ Quản trị kinh doanh tổng hợp
+ Quản trị doanh nghiệp
|
C340101
|
A, A1,D1
|
|
3
|
Tài chính – Ngân hàng
|
C340201
|
A, A1, D1
|
|
4
|
Tin học ứng dụng
|
C480202
|
A, A1
|
|
5
|
Hệ thống thông tin quản lý;gồm các chuyên ngành:
+ Tin học kinh tế
+ Tin học quản lý
|
C340405
|
A, A1
|
|
6
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
C480102
|
A, A1
|
|
7
|
Công nghệ May
|
C540204
|
A, A1,D1
|
|
8
|
Thiết kế thời trang
|
C510404
|
A, A1, D1
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí;gồm các chuyên ngành:
+ Chế tạo máy
+ Công nghệ cơ khí
|
C510201
|
A, A1
|
|
10
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
C510205
|
A, A1
|
|
11
|
Công nghệ Hàn(kết cấu thép công trình công nghiệp)
|
C510503
|
A, A1
|
|
12
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
C510203
|
A, A1
|
|
13
|
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử;gồm các chuyên ngành:
+ Điện công nghiệp
+ Thiết bị điện, điện tử
|
C510301
|
A, A1
|
|
14
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông; gồm các chuyên ngành:
+ Điện tử công nghiệp
+ Điện tử viễn thông
|
C510302
|
A, A1
|
|
15
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt(điện lạnh và điều hòa không khí)
|
C510206
|
A, A1
|
|
16
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
C510303
|
A, A1
|