262. ĐH Nông lâm Bắc Giang- NV2, NV3
261
. ĐH Điều dưỡng Nam Định - NV2

260. ĐH Thủy lợi - NV2
259. CĐ Kinh tế TPHCM - NV2
258. ĐH Giao thông vận tải cơ sở 2 - NV2
257. CĐ Kinh tế kỹ thuật thương mại - NV2, NV3
256. CĐ Giao thông vận tải miền Trung - NV2
255. CĐ Xây dựng số 1 - NV2
254.
CĐ Sư phạm Nam Định - NV2
253. CĐ Sư phạm Thái Bình - NV2
252. ĐH Đồng Tháp - NV2
251.
ĐH Trần Đại Nghĩa - NV2

250. CĐ Công nghiệp Quốc phòng - NV2
249. CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam bộ
248. CĐ Cần Thơ  - NV2
247. CĐ Sư phạm Nghệ An - NV2
246. ĐH Tài chính kế toán (hệ CĐ)
- NV2
245. CĐ Sư phạm Bắc Ninh
- NV2
244. CĐ Sư phạm Thái Nguyên - NV2
243. CĐ Sư phạm trung ương - NV2
242.
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum - NV2, NV3
241. CĐ Công nghệ và kinh tế Công nghiệp - NV2, NV3

240. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương - NV2
239. ĐH Phú Yên - NV2, NV3
238. CĐ Y tế Huế
237.
CĐ Sư phạm Lạng Sơn
- NV2
236. ĐH Tây Đô
235.
ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
- NV2, NV2
234. ĐH Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương
233.
ĐH Y Hà Nội
232.
CĐ Sư phạm Hà Nội - NV2
231.
CĐ Sư phạm Lào Cai

230. CĐ Điện tử điện lạnh - NV2
229. ĐH Kiến trúc Hà Nội
228.
HV Quản lý Giáo dục - NV2
227. CĐ Cộng đồng Hà Nội
226.
ĐH Quốc tế Bắc Hà
- NV2
225. ĐH Trà Vinh - NV2
224. CĐ Kinh tế kỹ thuật Cần Thơ - NV2
223. ĐH Đồng Nai  - NV2, NV3
222. ĐH Hà Tĩnh - NV2, NV3
221. CĐ Sư phạm Kon Tum - NV2

220. CĐ Hoan Châu - NV2
219. ĐH Kỹ thuật công nghiệp
218.
ĐH Công nghiệp Việt Trì
- NV2
217. CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ An - NV2
216. ĐH Lao động - Xã hội - NV2
215. ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định - NV2
214. ĐH Mở TPHCM
213.
ĐH Xây dựng miền Trung
- NV2
212. ĐH Cửu Long - NV2
211. CĐ Giao thông vận tải TPHCM

210. ĐH Bạc Liêu - NV2
209. ĐH Tây Nguyên - NV2
208. ĐH Phương Đông - NV2
207. CĐ Công nghệ và kinh tế Hà Nội - NV3
206.
ĐH Tây Bắc
- NV2, NV3
205. CĐ Phát thanh truyền hình I - NV2
204.
CĐ Công nghiệp dệt may - thời trang Hà Nội
- NV2
203. ĐH Quốc tế miền Đông - NV2
202. CĐ Tài nguyên và Môi trường miền Trung
201.
CĐ Sư phạm Tuyên Quang

200.
CĐ Phát thanh - truyền hình II  - NV2
199. ĐH Võ Trường Toản  - NV2,  NV3
198. ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh
197. ĐH CNTT và TT (ĐH Thái Nguyên)- NV2, NV3
196.
Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) - NV2, NV3
195.
CĐ Kinh tế - kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) - NV2
194.
ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)  - NV2
193.
ĐH Y dược (ĐH Thái Nguyên)  - NV2, NV3
192.
ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)  - NV2, NV3
191.
ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)  - NV2

190. ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) - NV2, NV3
189.
ĐH Kinh tế & QTKD (ĐH Thái Nguyên)  - NV2
188.
ĐH Hoa Sen  - NV2
187.
ĐH Nguyễn Trãi  - NV2, NV3
186.
ĐH Dược Hà Nội
185. CĐ Công nghiệp Huế
184.
CĐ Kinh tế đối ngoại
183.
CĐ Công nghệ Hà Nội - NV2
182.
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh - NV2
181. CĐ Công nghiệp và Xây dựng

180. CĐ Đại Việt - NV2 NV3
179. CĐ Thủy sản - NV2
178.
ĐH An ninh nhân dân
177. HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở phía Nam) - NV2
176. HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở phía Bắc) - NV2
175. ĐH Hùng Vương (TPHCM)- NV2
174.
ĐH Lương Thế Vinh - NV2, NV3
173. ĐH Chu Văn An - NV2
172. ĐH Công nghệ Vạn Xuân - NV2
171. ĐH Kỹ thuật - hậu cần CAND

170.
ĐH Cảnh sát nhân dân
169.
CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
168. Học viện an ninh nhân dân
167. CĐ Văn hóa Nghệ thuật TPHCM
166.
CĐ Xây dựng miền Tây
- NV2
165. CĐ Văn hóa nghệ thuật & Du lịch Hạ Long - NV2, NV3
164. CĐ Xây dựng công trình đô thị
163.
CĐ Văn hóa nghệ thuật & Du lịch Nha Trang
- NV2, NV3
162. ĐH Công nghệ Đồng Nai - NV2,  NV3
161. CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ - NV2

160.
CĐ Y tế Quảng Nam
159.
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
- NV2, NV3
158. CĐ Công thương
157.
CĐ Y tế Bình Dương
156.
Khoa Quốc tế (ĐH QG HN)
155.
CĐ Y tế Phú Thọ
154.
Khoa Luật (ĐH QG HN)
153.
Cao đẳng Y tế Thái Bình
152.
ĐH Kinh tế (ĐH QG HN)
151.
ĐH Ngoại ngữ (ĐH QG HN)

150.
Học viện Cảnh sát nhân dân
149.
ĐH Công nghệ (ĐH QG HN)
- NV2
148.
Học viện Chính sách và Phát triển
- NV2
147. ĐH Việt Hung - NV2
146. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 - NV2, NV3
145. ĐH Đông Á - NV2
144. ĐH Văn hóa TPHCM
143. ĐH An Giang  - NV2
142. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia HN) - NV2
141. ĐH Giao thông vận tải

 140. CĐ Nghề Đà Nẵng
139. CĐ Đông Du Đà Nẵng - NV2
138. CĐ Cộng đồng Hà Tây - NV2
137. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ - NV2
136. CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch - NV2
135. ĐH Văn Lang - NV2
134. CĐ Công nghiệp Hưng Yên
133. CĐ Công nghiệp Phúc Yên
132. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
- NV2, NV3
131. CĐ Công nghiệp Nam Định - NV2

130. CĐ Phương Đông Đà Nẵng
- NV2
129. Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II
128. CĐ Hàng hải I
- NV2
127. ĐH Y tế công cộng
126. ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
125. ĐH Đà Lạt
- NV2
124. ĐH Y Hải Phòng - NV3
123. ĐH Phòng cháy Chữa cháy
- NV2, NV3
122. ĐH Quảng Bình - NV2
121. CĐ Nội vụ

120. ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
- NV2, NV3
119. ĐH KHTN - ĐH QG HN - NV2
118. Sỹ quan kỹ thuật Quân sự
117. Sỹ quan Không quân
116.
Sỹ quan Lục quân II
115.
Sỹ quan Thông tin
- NV2
114. Sỹ quan Pháo binh - NV2
113. Sỹ quan Công binh- NV2
112.
Học viện Khoa học Quân sự
- NV2
111. Học viện Biên phòng

110.
Học viện Phòng không
- NV2
109. Học viện Hải quân - NV2
108. Học viện Hậu cần - NV2
107. Học viện Quân y
106.
Học viện Kỹ thuật Quân sự
- NV2
105. Sỹ quan Lục quân I
104.
Sỹ quan Chính trị
103. ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội
102.
ĐH Công đoàn - NV2, NV3
101.
Nhạc viện TPHCM

100. CĐ Lý Tự Trọng
- NV2
99. CĐ Bách khoa Hưng Yên
98. CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh
97. HV Báo chí và Tuyên truyền
- NV2
96. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
95. ĐH Kiến trúc TPHCM
- NV2
94. ĐH Thăng Long
93. ĐH Sao Đỏ -
NV2, NV3
92. Học viện Quan hệ Quốc tế
91. ĐH Quốc tế Bắc Hà

90. ĐH Văn Hiến
- NV2
89. ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh - NV2
88. ĐH Hàng hải - NV2
87. ĐH Vinh - NV2
86. ĐH Kỹ thuật y tế Hải Dương - NV2
85. ĐH Hòa Bình - NV2
84. ĐH Mỏ địa chất - NV2
83. ĐH Quảng Nam
- NV2
82. ĐH Quốc tế TPHCM - NV2
81. Học viện hàng không Việt Nam - NV2

80. ĐH Giao thông vận tải TPHCM
- NV2
79. ĐH Cần Thơ - NV2
78. ĐH Hà Nội - NV2
77. CĐ Công nghệ Viettronics - NV2, NV3
76. ĐH Văn hóa Hà Nội - NV2,  NV3
75. ĐH Y Dược Cần Thơ
- NV2
74. ĐH Nguyễn Tất Thành - NV2
73. ĐH Kinh tế - ĐH QG HN
72. ĐH Công nghiệp Hà Nội - NV2
71. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)
- NV2, NV3

70. ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- NV2
69. ĐH Nông nghiệp Hà Nội - NV2
68. Học viện Kỹ thuật Mật mã - NV2
67. ĐH Dân lập Hải Phòng - NV2, NV3
66. ĐH Thành Đô - NV2, NV3
65. ĐH Tôn Đức Thắng - NV2
64. ĐH Ngân hàng TPHCM - NV2, NV3
63.
ĐH Quy Nhơn - NV2
62.
CĐ Tài chính - Hải quan
- NV2
61. CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM - NV2

60.
Khoa Y - ĐH Quốc gia TPHCM
59.
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
- NV2
58. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
57.
ĐH Kỹ thuật Công nghệ TPHCM
- NV2
56. ĐH Hồng Đức - NV2, NV3
55. Học viện Y Dược cổ truyền Việt Nam - NV2
54. ĐH Dầu khí Việt Nam
53.
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
52. ĐH Nha Trang
- NV2
51.
ĐH Đại Nam
- NV2, NV3

50.
ĐH Trưng Vương
- NV2, NV3
49. ĐH Thủ Dầu Một - NV2
48.
ĐH Luật TPHCM
- NV2
47. Học viện Tài chính
46.
ĐH Công nghiệp TPHCM
45. ĐH Y Thái Bình
44.
ĐH Luật Hà Nội
43.
ĐH Sư phạm Hà Nội
- NV2, NV3
42. Viện ĐH Mở Hà Nội - NV2
41.
ĐH Duy Tân - NV2

40. ĐH Lâm nghiệp
- NV2
39.
ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM - NV2
38.
ĐH Thuỷ lợi
37.
ĐH Xây dựng
36.
ĐH Nông lâm TPHCM
- NV2
35.
ĐH Thương mại - NV2
34.
ĐH Khoa học xã hội & nhân văn - ĐH QG Hà Nội - NV2
33.
ĐH Kinh tế TPHCM
32.
ĐH Điện lực
- NV2
31.
Đại học Tài chính - Marketing - NV2

30.
Học viện Ngân hàng - NV2
29.
ĐH Bách khoa Hà Nội
28.
ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM
- NV2
27.
ĐH Sài Gòn - NV2
26.
ĐH Y dược - ĐH Huế, NV3
25.
ĐH Khoa học - ĐH Huế  - NV2, NV3
24.
ĐH Sư phạm - ĐH Huế  - NV2, NV3
23.
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị - NV2, NV3
22.
ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế
21.
ĐH Nông lâm - ĐH Huế - NV2, NV3

20. ĐH Kinh tế - ĐH Huế - NV2, NV3
19. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế - NV2, NV3
18.
Khoa Du lịch - ĐH Huế - NV2
17.
Khoa Giáo dục thể chất - ĐH Huế
16.
Khoa luật - ĐH Huế
15.
CĐ công nghệ thông tin - ĐH Đà Nẵng - NV2
14.
CĐ công nghệ - ĐH Đà Nẵng - NV2
13.
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - NV2
12. ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng - NV2
11.
ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng - NV2

10. ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
9.
ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng
8.
ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM - NV2
7.
ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM - NV2
6.
ĐH Ngoại thương - NV2
5. ĐH KHTN - ĐH Quốc gia TPHCM
4.
ĐH Kinh tế quốc dân
3.
ĐH Y dược TPHCM
2.
ĐH Công nghệ Giao thông vận tải - NV2
1.
ĐH Sư phạm TPHCM - NV2

T.B