Điểm chuẩn 262 trường, điểm NV2 180 trường và điểm NV3 49 trường ĐH, CĐ

Đến ngày 26.9, Lao Động điện tử đã cập nhật điểm chuẩn của 262 trường và điểm nguyện vọng 2 của 180 trường và điểm nguyện vọng 3 của 49 trường đại học - cao đẳng kỳ thi tuyển sinh 2011. Chúng tôi sẽ liên tục cập cập nhật điểm chuẩn của các trường, mời bạn đọc theo dõi.

262. ĐH Nông lâm Bắc Giang- NV2, NV3
261
. ĐH Điều dưỡng Nam Định - NV2

260. ĐH Thủy lợi - NV2
259. CĐ Kinh tế TPHCM - NV2
258. ĐH Giao thông vận tải cơ sở 2 - NV2
257. CĐ Kinh tế kỹ thuật thương mại - NV2, NV3
256. CĐ Giao thông vận tải miền Trung - NV2
255. CĐ Xây dựng số 1 - NV2
254.
CĐ Sư phạm Nam Định - NV2
253. CĐ Sư phạm Thái Bình - NV2
252. ĐH Đồng Tháp - NV2
251.
ĐH Trần Đại Nghĩa - NV2

250. CĐ Công nghiệp Quốc phòng - NV2
249. CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam bộ
248. CĐ Cần Thơ  - NV2
247. CĐ Sư phạm Nghệ An - NV2
246. ĐH Tài chính kế toán (hệ CĐ)
- NV2
245. CĐ Sư phạm Bắc Ninh
- NV2
244. CĐ Sư phạm Thái Nguyên - NV2
243. CĐ Sư phạm trung ương - NV2
242.
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum - NV2, NV3
241. CĐ Công nghệ và kinh tế Công nghiệp - NV2, NV3

240. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương - NV2
239. ĐH Phú Yên - NV2, NV3
238. CĐ Y tế Huế
237.
CĐ Sư phạm Lạng Sơn
- NV2
236. ĐH Tây Đô
235.
ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
- NV2, NV2
234. ĐH Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương
233.
ĐH Y Hà Nội
232.
CĐ Sư phạm Hà Nội - NV2
231.
CĐ Sư phạm Lào Cai

230. CĐ Điện tử điện lạnh - NV2
229. ĐH Kiến trúc Hà Nội
228.
HV Quản lý Giáo dục - NV2
227. CĐ Cộng đồng Hà Nội
226.
ĐH Quốc tế Bắc Hà
- NV2
225. ĐH Trà Vinh - NV2
224. CĐ Kinh tế kỹ thuật Cần Thơ - NV2
223. ĐH Đồng Nai  - NV2, NV3
222. ĐH Hà Tĩnh - NV2, NV3
221. CĐ Sư phạm Kon Tum - NV2

220. CĐ Hoan Châu - NV2
219. ĐH Kỹ thuật công nghiệp
218.
ĐH Công nghiệp Việt Trì
- NV2
217. CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ An - NV2
216. ĐH Lao động - Xã hội - NV2
215. ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định - NV2
214. ĐH Mở TPHCM
213.
ĐH Xây dựng miền Trung
- NV2
212. ĐH Cửu Long - NV2
211. CĐ Giao thông vận tải TPHCM

210. ĐH Bạc Liêu - NV2
209. ĐH Tây Nguyên - NV2
208. ĐH Phương Đông - NV2
207. CĐ Công nghệ và kinh tế Hà Nội - NV3
206.
ĐH Tây Bắc
- NV2, NV3
205. CĐ Phát thanh truyền hình I - NV2
204.
CĐ Công nghiệp dệt may - thời trang Hà Nội
- NV2
203. ĐH Quốc tế miền Đông - NV2
202. CĐ Tài nguyên và Môi trường miền Trung
201.
CĐ Sư phạm Tuyên Quang

200.
CĐ Phát thanh - truyền hình II  - NV2
199. ĐH Võ Trường Toản  - NV2,  NV3
198. ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh
197. ĐH CNTT và TT (ĐH Thái Nguyên)- NV2, NV3
196.
Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) - NV2, NV3
195.
CĐ Kinh tế - kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) - NV2
194.
ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)  - NV2
193.
ĐH Y dược (ĐH Thái Nguyên)  - NV2, NV3
192.
ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)  - NV2, NV3
191.
ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)  - NV2

190. ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) - NV2, NV3
189.
ĐH Kinh tế & QTKD (ĐH Thái Nguyên)  - NV2
188.
ĐH Hoa Sen  - NV2
187.
ĐH Nguyễn Trãi  - NV2, NV3
186.
ĐH Dược Hà Nội
185. CĐ Công nghiệp Huế
184.
CĐ Kinh tế đối ngoại
183.
CĐ Công nghệ Hà Nội - NV2
182.
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh - NV2
181. CĐ Công nghiệp và Xây dựng

180. CĐ Đại Việt - NV2 NV3
179. CĐ Thủy sản - NV2
178.
ĐH An ninh nhân dân
177. HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở phía Nam) - NV2
176. HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở phía Bắc) - NV2
175. ĐH Hùng Vương (TPHCM)- NV2
174.
ĐH Lương Thế Vinh - NV2, NV3
173. ĐH Chu Văn An - NV2
172. ĐH Công nghệ Vạn Xuân - NV2
171. ĐH Kỹ thuật - hậu cần CAND

170.
ĐH Cảnh sát nhân dân
169.
CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
168. Học viện an ninh nhân dân
167. CĐ Văn hóa Nghệ thuật TPHCM
166.
CĐ Xây dựng miền Tây
- NV2
165. CĐ Văn hóa nghệ thuật & Du lịch Hạ Long - NV2, NV3
164. CĐ Xây dựng công trình đô thị
163.
CĐ Văn hóa nghệ thuật & Du lịch Nha Trang
- NV2, NV3
162. ĐH Công nghệ Đồng Nai - NV2,  NV3
161. CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ - NV2

160.
CĐ Y tế Quảng Nam
159.
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
- NV2, NV3
158. CĐ Công thương
157.
CĐ Y tế Bình Dương
156.
Khoa Quốc tế (ĐH QG HN)
155.
CĐ Y tế Phú Thọ
154.
Khoa Luật (ĐH QG HN)
153.
Cao đẳng Y tế Thái Bình
152.
ĐH Kinh tế (ĐH QG HN)
151.
ĐH Ngoại ngữ (ĐH QG HN)

150.
Học viện Cảnh sát nhân dân
149.
ĐH Công nghệ (ĐH QG HN)
- NV2
148.
Học viện Chính sách và Phát triển
- NV2
147. ĐH Việt Hung - NV2
146. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 - NV2, NV3
145. ĐH Đông Á - NV2
144. ĐH Văn hóa TPHCM
143. ĐH An Giang  - NV2
142. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia HN) - NV2
141. ĐH Giao thông vận tải

 140. CĐ Nghề Đà Nẵng
139. CĐ Đông Du Đà Nẵng - NV2
138. CĐ Cộng đồng Hà Tây - NV2
137. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ - NV2
136. CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch - NV2
135. ĐH Văn Lang - NV2
134. CĐ Công nghiệp Hưng Yên
133. CĐ Công nghiệp Phúc Yên
132. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
- NV2, NV3
131. CĐ Công nghiệp Nam Định - NV2

130. CĐ Phương Đông Đà Nẵng
- NV2
129. Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II
128. CĐ Hàng hải I
- NV2
127. ĐH Y tế công cộng
126. ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
125. ĐH Đà Lạt
- NV2
124. ĐH Y Hải Phòng - NV3
123. ĐH Phòng cháy Chữa cháy
- NV2, NV3
122. ĐH Quảng Bình - NV2
121. CĐ Nội vụ

120. ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
- NV2, NV3
119. ĐH KHTN - ĐH QG HN - NV2
118. Sỹ quan kỹ thuật Quân sự
117. Sỹ quan Không quân
116.
Sỹ quan Lục quân II
115.
Sỹ quan Thông tin
- NV2
114. Sỹ quan Pháo binh - NV2
113. Sỹ quan Công binh- NV2
112.
Học viện Khoa học Quân sự
- NV2
111. Học viện Biên phòng

110.
Học viện Phòng không
- NV2
109. Học viện Hải quân - NV2
108. Học viện Hậu cần - NV2
107. Học viện Quân y
106.
Học viện Kỹ thuật Quân sự
- NV2
105. Sỹ quan Lục quân I
104.
Sỹ quan Chính trị
103. ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội
102.
ĐH Công đoàn - NV2, NV3
101.
Nhạc viện TPHCM

100. CĐ Lý Tự Trọng
- NV2
99. CĐ Bách khoa Hưng Yên
98. CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh
97. HV Báo chí và Tuyên truyền
- NV2
96. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
95. ĐH Kiến trúc TPHCM
- NV2
94. ĐH Thăng Long
93. ĐH Sao Đỏ -
NV2, NV3
92. Học viện Quan hệ Quốc tế
91. ĐH Quốc tế Bắc Hà

90. ĐH Văn Hiến
- NV2
89. ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh - NV2
88. ĐH Hàng hải - NV2
87. ĐH Vinh - NV2
86. ĐH Kỹ thuật y tế Hải Dương - NV2
85. ĐH Hòa Bình - NV2
84. ĐH Mỏ địa chất - NV2
83. ĐH Quảng Nam
- NV2
82. ĐH Quốc tế TPHCM - NV2
81. Học viện hàng không Việt Nam - NV2

80. ĐH Giao thông vận tải TPHCM
- NV2
79. ĐH Cần Thơ - NV2
78. ĐH Hà Nội - NV2
77. CĐ Công nghệ Viettronics - NV2, NV3
76. ĐH Văn hóa Hà Nội - NV2,  NV3
75. ĐH Y Dược Cần Thơ
- NV2
74. ĐH Nguyễn Tất Thành - NV2
73. ĐH Kinh tế - ĐH QG HN
72. ĐH Công nghiệp Hà Nội - NV2
71. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)
- NV2, NV3

70. ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- NV2
69. ĐH Nông nghiệp Hà Nội - NV2
68. Học viện Kỹ thuật Mật mã - NV2
67. ĐH Dân lập Hải Phòng - NV2, NV3
66. ĐH Thành Đô - NV2, NV3
65. ĐH Tôn Đức Thắng - NV2
64. ĐH Ngân hàng TPHCM - NV2, NV3
63.
ĐH Quy Nhơn - NV2
62.
CĐ Tài chính - Hải quan
- NV2
61. CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM - NV2

60.
Khoa Y - ĐH Quốc gia TPHCM
59.
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
- NV2
58. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
57.
ĐH Kỹ thuật Công nghệ TPHCM
- NV2
56. ĐH Hồng Đức - NV2, NV3
55. Học viện Y Dược cổ truyền Việt Nam - NV2
54. ĐH Dầu khí Việt Nam
53.
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
52. ĐH Nha Trang
- NV2
51.
ĐH Đại Nam
- NV2, NV3

50.
ĐH Trưng Vương
- NV2, NV3
49. ĐH Thủ Dầu Một - NV2
48.
ĐH Luật TPHCM
- NV2
47. Học viện Tài chính
46.
ĐH Công nghiệp TPHCM
45. ĐH Y Thái Bình
44.
ĐH Luật Hà Nội
43.
ĐH Sư phạm Hà Nội
- NV2, NV3
42. Viện ĐH Mở Hà Nội - NV2
41.
ĐH Duy Tân - NV2

40. ĐH Lâm nghiệp
- NV2
39.
ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM - NV2
38.
ĐH Thuỷ lợi
37.
ĐH Xây dựng
36.
ĐH Nông lâm TPHCM
- NV2
35.
ĐH Thương mại - NV2
34.
ĐH Khoa học xã hội & nhân văn - ĐH QG Hà Nội - NV2
33.
ĐH Kinh tế TPHCM
32.
ĐH Điện lực
- NV2
31.
Đại học Tài chính - Marketing - NV2

30.
Học viện Ngân hàng - NV2
29.
ĐH Bách khoa Hà Nội
28.
ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM
- NV2
27.
ĐH Sài Gòn - NV2
26.
ĐH Y dược - ĐH Huế, NV3
25.
ĐH Khoa học - ĐH Huế  - NV2, NV3
24.
ĐH Sư phạm - ĐH Huế  - NV2, NV3
23.
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị - NV2, NV3
22.
ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế
21.
ĐH Nông lâm - ĐH Huế - NV2, NV3

20. ĐH Kinh tế - ĐH Huế - NV2, NV3
19. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế - NV2, NV3
18.
Khoa Du lịch - ĐH Huế - NV2
17.
Khoa Giáo dục thể chất - ĐH Huế
16.
Khoa luật - ĐH Huế
15.
CĐ công nghệ thông tin - ĐH Đà Nẵng - NV2
14.
CĐ công nghệ - ĐH Đà Nẵng - NV2
13.
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - NV2
12. ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng - NV2
11.
ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng - NV2

10. ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
9.
ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng
8.
ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM - NV2
7.
ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM - NV2
6.
ĐH Ngoại thương - NV2
5. ĐH KHTN - ĐH Quốc gia TPHCM
4.
ĐH Kinh tế quốc dân
3.
ĐH Y dược TPHCM
2.
ĐH Công nghệ Giao thông vận tải - NV2
1.
ĐH Sư phạm TPHCM - NV2

T.B

[QC] Đăng tin tuyển dụng, tìm việc làm nhanh, uy tín tại trang Việc Làm Báo Lao Động.

Bình luận

Vui lòng sử dụng tiếng Việt có dấu

Video xem nhiều nhất


Tin tức THỜI SỰ nóng nhất ngày hôm nay 28.5