Hệ Đại học

Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn
Khoa học máy tính

D480101

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

CNKT công trình XD

D580201

A

14,5

A1

14,5

Công nghệ sinh học

D420201

A

14,0

A1

14,0

B

14,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A

16,0

A1

16,0

D1

16,0

Kinh tế

D310101

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

Tài chính  Ngân hàng

D340201

A

16,5

A1

16,5

D1

16,5

Kế toán

D340301

A

16,0

A1

16,0

D1

16,0

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A

14,5

A1

14,5

D1

14,5

Luật kinh tế

D380107

A

16,0

A1

16,0

C

17,5

D1

16,0

Đông Nam á học

D220214

A

13,0

A1

13,0

B

14,0

C

14,5

D1

13,5

D4

13,5

D6

13,5

Xã hội học

D310301

A

13,0

A1

13,0

B

14,0

C

14,5

D1

13,5

D4

13,5

D6

13,5

Công tác Xã hội

D760101

A

13,0

A1

13,0

B

14,0

C

14,5

D1

13,5

D4

13,5

D6

13,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

20,5

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1

13,5

D4

13,5

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1

15,0

D4

15,0

D6

15,0

Hệ Cao đẳng:

Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn

Khoa học máy tính

C480101

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

Công tác Xã hội

C760101

A

10,0

A1

10,0

B

11,0

C

11,5

D1

10,5

D4

10,5

D6

10,5