Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm. Trường không xét tuyển NV2. 

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

* Đào tạo bác sĩ (học 6 năm)

 

 

 

- Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)

301

B

23,5

- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (học 6 năm)

302

B

24

- Dược sĩ  đại học (học 5 năm)

303

B

24

- Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm)

304

B

19

- Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm)

315

B

17

* Đào tạo cử nhân (học 4 năm)

 

B

 

- Điều dưỡng

305

B

18,5

- Y tế công cộng

306

B

16,5

- Xét nghiệm

307

B

21

- Vật lý trị liệu

308

B

18,5

- Kỹ thuật hình ảnh

309

B

19,5

- Kỹ thuật Phục hình răng

310

B

19,5

- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

311

B

18

- Gây mê hồi sức

312

B

19

Theo Tuổi trẻ