Điểm chuẩn chính thức ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn trúng tuyển Khóa 36 - Đại học chính quy của trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là 19.0 điểm, áp dụng đối với thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực3; trong kết quả thi không có môn nào bị điểm 0.
Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1.0 điểm và giữa các khu vực liền kề nhau là 0.5 điểm. Trường không xét nguyện vọng 2; trường không tuyển sinh bậc Cao đẳng.
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Điểm chuẩn
|
|
- Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
+ Kinh tế học
|
411
|
A
|
19
|
|
+ Kinh tế kế hoạch và đầu tư
|
412
|
A
|
19
|
|
+ Kinh tế lao động và quản lí nguồn nhân lực
|
413
|
A
|
19
|
|
+ Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
414
|
A
|
19
|
|
+ Kinh tế thẩm định giá
|
415
|
A
|
19
|
|
+ Kinh tế bất động sản
|
416
|
A
|
19
|
|
- Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
+ Quản trị Kinh doanh tổng hợp
|
421
|
A
|
19
|
|
+ Quản trị chất lượng
|
422
|
A
|
19
|
|
+ Thương mại
|
423
|
A
|
19
|
|
+ Kinh doanh quốc tế
|
424
|
A
|
19
|
|
+ Ngoại thương
|
425
|
A
|
19
|
|
+ Du lịch
|
426
|
A
|
19
|
|
+ Marketing
|
427
|
A
|
19
|
|
- Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
+ Tài chính Nhà nước
|
431
|
A
|
19
|
|
+ Tài chính doanh nghiệp
|
432
|
A
|
19
|
|
+ Kinh doanh bảo hiểm
|
433
|
A
|
19
|
|
+ Ngân hàng
|
434
|
A
|
19
|
|
+ Chứng khoán
|
435
|
A
|
19
|
|
- Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
+ Kế toán
|
441
|
A
|
19
|
|
+ Kiểm toán
|
442
|
A
|
19
|
|
- Ngành Hệ thống thông tin kinh tế, gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
+ Toán kinh tế
|
451
|
A
|
19
|
|
+ Toán tài chính
|
452
|
A
|
19
|
|
+ Thống kê
|
453
|
A
|
19
|
|
+ Tin học quản lí
|
454
|
A
|
19
|
|
+ Thống kê kinh doanh
|
455
|
A
|
19
|
|
- Ngành Kinh tế chính trị học
|
461
|
A
|
19
|
|
- Ngành Luật học (chuyên ngành Luật Kinh doanh)
|
511
|
A
|
19
|
D.T