Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Công nghiệp Tuy Hòa năm 2012
Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa đã công bố điểm chuẩn, điểm NV2 vào trường năm 2012 như sau:
Điểm chuẩn
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
Điểm trúng tuyển
|
|
Trình độ Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
Thiết kế đồ họa
|
C210403
|
A
|
25
|
10
|
|
Thiết kế đồ họa
|
C210403
|
D1
|
15
|
10,5
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A
|
80
|
10
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A1
|
20
|
10
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
D1
|
50
|
10,5
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
C340201
|
A
|
75
|
10
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
C340201
|
D1
|
35
|
10,5
|
|
Kế toán
|
C340301
|
A
|
120
|
10
|
|
Kế toán
|
C340301
|
A1
|
20
|
10
|
|
Kế toán
|
C340301
|
D1
|
40
|
10,5
|
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
C480102
|
A
|
30
|
10
|
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
C480102
|
D1
|
10
|
10,5
|
|
Tin học ứng dụng
|
C480202
|
A
|
45
|
10
|
|
Tin học ứng dụng
|
C480202
|
D1
|
15
|
10,5
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
C510201
|
A
|
110
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
C510201
|
A1
|
10
|
10
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
C510203
|
A
|
30
|
10
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
C510204
|
A1
|
10
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
C510301
|
A
|
110
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
C510301
|
A1
|
10
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
C510302
|
A
|
40
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
C510302
|
A1
|
10
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
|
C510303
|
A
|
25
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
|
C510303
|
A1
|
5
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
C510401
|
A
|
90
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
C510401
|
B
|
30
|
11
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
C510406
|
A
|
60
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
C510406
|
B
|
60
|
11
|
|
Công nghệ kỹ thuật địa chất
|
C515901
|
A
|
60
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật địa chất
|
C515901
|
A1
|
10
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
|
C515902
|
A
|
60
|
10
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
|
C515902
|
A1
|
10
|
10
|
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
A
|
60
|
10
|
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
A1
|
10
|
10
|
Điểm xét tuyển áp dụng cho đối tượng là học sinh phổ thông khu vực 3, các đối tượng khác được hưởng ưu tiên theo đối tượng và khu vực theo qui định hiện hành (Ưu tiên theo khu vực cụ thể: KV1: 1.5; KV2-NT: 1; KV2: 0.5; KV3: 0. Ưu tiên theo đối tượng cụ thể: nhóm đối tượng 01à 04: 2 điểm; nhóm đối tượng 05 à07: 1 điểm).
Thí sinh Trúng tuyển nhận giấy báo nhập học tại nơi nộp hồ sơ ban đầu (các Trường THPT hoặc Sở GD&ĐT).
Thí sinh không trúng tuyển Cao đẳng được xét tuyển vào học Trung cấp chuyên nghiệp tại Trường (Giấy báo nhập học Trung cấp chuyên nghiệp gửi về theo địa chỉ ghi tại bì thư trong hồ sơ Đăng ký dự thi)
Xét tuyển NV2
|
Tên ngành
|
Mã
ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu tuyển NV2
|
Điểm xét NV2
|
Ghi chú
|
|
Trình độ Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế đồ họa
|
C210403
|
A
|
20
|
10
|
|
|
Thiết kế đồ họa
|
C210403
|
D1
|
10
|
10,5
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A
|
20
|
10
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
D1
|
10
|
10,5
|
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
C340201
|
A
|
30
|
10
|
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
C340201
|
D1
|
10
|
10,5
|
|
|
Kế toán
|
C340301
|
A
|
10
|
10
|
|
|
Kế toán
|
C340301
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Kế toán
|
C340301
|
D1
|
5
|
10,5
|
|
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
C480102
|
A
|
15
|
10
|
|
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
C480102
|
D1
|
10
|
10,5
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
C480202
|
A
|
25
|
10
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
C480202
|
D1
|
10
|
10,5
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
C510201
|
A
|
10
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
C510201
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
C510203
|
A
|
10
|
10
|
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
C510204
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
C510301
|
A
|
20
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
C510301
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
C510302
|
A
|
10
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
C510302
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
|
C510303
|
A
|
10
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
|
C510303
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
C510401
|
A
|
20
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
C510401
|
B
|
20
|
11
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
C510406
|
A
|
20
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
C510406
|
B
|
20
|
11
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật địa chất
|
C515901
|
A
|
30
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật địa chất
|
C515901
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
|
C515902
|
A
|
30
|
10
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
|
C515902
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
A
|
30
|
10
|
|
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
A1
|
5
|
10
|
|
|
Công nghệ sinh học
|
C420201
|
B
|
60
|
11
|
|
Nguồn tuyển: xét tuyển từ điểm thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2012
Hồ sơ xét tuyển bao gồm:
+ Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh CĐ, ĐH năm 2012.
+ 02 bì thư có dán tem ghi rõ địa chỉ nhận kết quả của thí sinh.
+ Lệ phí xét tuyển: 15.000 đ/ 1 hồ sơ
Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 10/08/2012 .
Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Công tác Học sinh Sinh viên, Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa, Phường 8, Tp Tuy Hòa, Phú Yên, ĐT: 057.3838241, Fax: 057.3828