Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2010
Trường CĐ Tài nguyên và môi trường Hà Nội thông báo điểm chuẩn NV1 và NV2 vào các ngành của trường. Cụ thể như sau:
| Các ngành đào tạo cao đẳng: |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
| - Tin học |
01 |
A,
D1,2,3,4,5,6
|
10 |
10 |
| - Khí tượng (gồm các chuyên ngành Khí tượng, Khí tượng biển) |
02 |
A,B,
D1,2,3,4,5,6
|
A,D: 10, B: 11 |
A,D: 10, B: 11 |
| - Thuỷ văn (gồm các chuyên ngành Thủy văn, Quản lí tài nguyên nước) |
03 |
A,B, D1,2,3,4,5,6 |
A,D: 10, B: 11 |
A,D: 10, B: 11 |
| - Kĩ thuật Môi trường (gồm các chuyên ngành Kĩ thuật Môi trường; Quản lí môi trường) |
04 |
A, B |
A; 10; B: 11 |
A; 10; B: 11 |
| - Trắc địa (gồm các chuyên ngành Trắc địa, Trắc địa biển) |
05 |
A, B |
A; 10; B: 11 |
A; 10; B: 11 |
| - Địa chính |
06 |
A,B,
D1,2,3,4,5,6
|
A,D: 10, B: 11 |
A,D: 10, B: 11 |
| - Quản lí đất đai (Gồm các chuyên ngành Quản lí đất đai; Quản lí nhà đất; Định giá bất động sản) |
07 |
A,B,
D1,2,3,4,5,6
|
A,D: 10, B: 11 |
A,D: 10, B: 11 |
| - Kế toán (chuyên ngành Kế tóan doanh nghiệp) |
08 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
10 |
10 |
| - Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn; Kinh doanh bất động sản; Quản trị Nhân lực) |
09 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
10 |
10 |
| - Công nghệ Kĩ thuật môi trường |
10 |
A,B |
A: 10, B: 11 |
A: 10, B: 11 |
Tổng chỉ tiêu xét tuyển NV2 là 1.300 thí sinh.
Q.T