Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Mỏ địa chất năm 2011
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mỏ-Địa chất công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2 như sau:
| Ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
Chỉ tiêu
xét tuyển NV2
|
Điểm xét NV2 |
| Dầu khí |
101 |
17 |
|
|
| Địa chất |
102 |
14.5 |
230 |
15 |
| Trắc địa |
103 |
14.5 |
240 |
15 |
| Mỏ |
104 |
14.5 |
100 |
15 |
| Công nghệ thông tin |
105 |
14 |
240 |
15 |
| Cơ điện |
106 |
14 |
240 |
15 |
| Xây dựng |
107 |
14 |
60 |
15 |
| Môi trường |
108 |
14 |
90 |
15 |
| Kinh tế |
401 |
15 |
|
|
| Quảng Ninh |
MĐQ |
14 |
|
|
| Vũng Tàu |
MĐV |
14 |
|
|
|
Cao đẳng địa chất
|
C65 |
10 |
90 |
10 |
|
Cao đẳng trắc địa
|
C66 |
10 |
70 |
10 |
|
Cao đẳng mỏ
|
C67 |
10 |
80 |
10 |
|
Cao đẳng kinh tế
|
C68 |
10 |
60 |
10 |
| Cao đẳng xây dựng |
C70 |
10 |
100 |
10 |
|
Cao đẳng cơ điện
|
C69 |
10 |
100 |
10 |
Điểm trúng tuyển trên đây dành cho HSPT-KV3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm.
Điểm chuẩn NV2:

D.T