Đường dây nóng: 096 838 3388. Liên hệ quảng cáo: 04.39232694
Báo Lao Động

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Ngoại thương năm 2011

(LĐ) - Thứ hai 08/08/2011 17:51

Trường ĐH Ngoại Thương chính thức thông báo điểm trúng tuyển vào trường. Chi tiết điểm chuẩn của cơ sở 1 và cơ sở 2 như sau: Trường ĐH Ngoại Thương chính thức thông báo điểm trúng tuyển vào trường. Chi tiết điểm chuẩn của cơ sở 1 và cơ sở 2 như sau:

Trường ĐH Ngoại Thương chính thức thông báo điểm trúng tuyển vào trường. Chi tiết điểm chuẩn của cơ sở 1 và cơ sở 2 như sau:
 
Các ngành đào tạo đại học: Mã ngành  Khối thi Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2
Cơ sở phía bắc          
* Ngành Kinh tế          
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 26     
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:          
     + Học tiếng Anh 451 D1 24    
     + Học tiếng Nga 452 D2 23    
     + Học tiếng Pháp 453 D3 24    
     + Học tiếng Trung 454 D1,4 23    
     + Học tiếng Nhật 455 D1,6 23    
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế 457 A,D1 24 (A), 22(D1)    
- Chuyên ngành Thuế và Hải quan 458 A,D1 24 (A), 22(D1)    
* Ngành Quản trị Kinh doanh          
- Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế 402 A,D1  

 24 (A), 22 (D1)

 

   
- Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế 403 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Kế toán 404 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Thương mại điện tử 405 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn và du lịch 406 A,D1 20 (A), 18 (D1) 140 21 (A), 19 (D) (Học tai cơ sở Quảng Ninh)
* Ngành Tài chính – Ngân hàng          
- Chuyên ngành Tài chính Quốc tế 410 A,D1,6   26 (A), 24 (D1), 23 (D6)

 

 

   
- Chuyên ngành Đầu tư chứng khoán 411 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Ngân hàng 412 A,D1 24(A), 22 (D1)    
* Ngành tiếng Anh          
Chuyên ngành tiếng Anh thương mại 751 D1 29    
* Ngành Kinh doanh quốc tế 460 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
* Ngành Kinh tế quốc tế 470 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
* Ngành tiếng Pháp          
Chuyên ngành tiếng Pháp thương mại 761 D3 29    
* Ngành tiếng Trung          
Chuyên ngành tiếng Trung thương mại 771 D1,4 28    
* Ngành tiếng Nhật          
Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại 781 D1,6 28    
Cơ sở phía nam    
* Ngành Kinh tế          
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 24    
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:          
     + Học tiếng Anh 451 D1 21,5    
     + Học tiếng Nhật 455 D1,6 21,5    
* Ngành Tài chính – Ngân hàng          
Chuyên ngành Tài chính quốc tế 410 A,D1 24 (A), 21,5 (D1)    
* Ngành Quản trị Kinh doanh          
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế 402 A,D1,6 24 (A), 21,5 (D1,6)    
Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế  403 A, D1 24(A), 21,5 (D1)    

Xét chuyển ngành đối với các thí sinh đã đủ điểm trúng tuyển vào trường theo khối, nhưng không đủ điểm trúng tuyển theo chuyên ngành đăng ký dự thi ban đầu.

- Các ngành được đăng ký xét tuyển và số lượng:

Ngành

Chỉ tiêu

Thương mại quốc tế (thuộc ngành Kinh tế) (mã 457)

40

Thuế và Hải quan (ngành Kinh tế) (mã 458)

40

Quản trị Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 402)

30

Luật Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 403)

40

Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 404)

40

Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 405)

40

Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng)(mã 411)

60

Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế)(mã 460)

40

Kinh tế quốc tế (ngành Kinh tế quốc tế) (mã 470)

60

Tiếng Anh thương mại (ngành Tiếng Anh) (mã 751)

16

Tiếng Pháp thương mại (ngành Tiếng Pháp) (mã 761)

10

Tiếng Trung thương mại (ngành Tiếng Trung) (mã 771)

25

Tiếng Nhật thương mại (ngành Tiếng Nhật)(mã 781)

25

Thời gian nộp đơn đăng ký xét tuyển: từ 29-30/8/2011.

Trường thông báo xét tuyển 100 chỉ tiêu nguyện vọng 2 ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh doanh quốc tế (mã số C65). Đối tượng: các thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học có tổng điểm khối A từ 18 trở lên và khối D1, D2, D3, D4, D5, D6 từ 17 điểm trở lên.

D.T

Các ngành đào tạo đại học: Mã ngành  Khối thi Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2
Cơ sở phía bắc          
* Ngành Kinh tế          
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 26     
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:          
     + Học tiếng Anh 451 D1 24    
     + Học tiếng Nga 452 D2 23    
     + Học tiếng Pháp 453 D3 24    
     + Học tiếng Trung 454 D1,4 23    
     + Học tiếng Nhật 455 D1,6 23    
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế 457 A,D1 24 (A), 22(D1)    
- Chuyên ngành Thuế và Hải quan 458 A,D1 24 (A), 22(D1)    
* Ngành Quản trị Kinh doanh          
- Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế 402 A,D1  

 24 (A), 22 (D1)

 

   
- Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế 403 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Kế toán 404 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Thương mại điện tử 405 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn và du lịch 406 A,D1 20 (A), 18 (D1) 140 21 (A), 19 (D) (Học tai cơ sở Quảng Ninh)
* Ngành Tài chính – Ngân hàng          
- Chuyên ngành Tài chính Quốc tế 410 A,D1,6   26 (A), 24 (D1), 23 (D6)

 

 

   
- Chuyên ngành Đầu tư chứng khoán 411 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
- Chuyên ngành Ngân hàng 412 A,D1 24(A), 22 (D1)    
* Ngành tiếng Anh          
Chuyên ngành tiếng Anh thương mại 751 D1 29    
* Ngành Kinh doanh quốc tế 460 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
* Ngành Kinh tế quốc tế 470 A,D1 24 (A), 22 (D1)    
* Ngành tiếng Pháp          
Chuyên ngành tiếng Pháp thương mại 761 D3 29    
* Ngành tiếng Trung          
Chuyên ngành tiếng Trung thương mại 771 D1,4 28    
* Ngành tiếng Nhật          
Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại 781 D1,6 28    
Cơ sở phía nam    
* Ngành Kinh tế          
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 24    
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:          
     + Học tiếng Anh 451 D1 21,5    
     + Học tiếng Nhật 455 D1,6 21,5    
* Ngành Tài chính – Ngân hàng          
Chuyên ngành Tài chính quốc tế 410 A,D1 24 (A), 21,5 (D1)    
* Ngành Quản trị Kinh doanh          
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế 402 A,D1,6 24 (A), 21,5 (D1,6)    
Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế  403 A, D1 24(A), 21,5 (D1)    

Xét chuyển ngành đối với các thí sinh đã đủ điểm trúng tuyển vào trường theo khối, nhưng không đủ điểm trúng tuyển theo chuyên ngành đăng ký dự thi ban đầu.

- Các ngành được đăng ký xét tuyển và số lượng:

Ngành

Chỉ tiêu

Thương mại quốc tế (thuộc ngành Kinh tế) (mã 457)

40

Thuế và Hải quan (ngành Kinh tế) (mã 458)

40

Quản trị Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 402)

30

Luật Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 403)

40

Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 404)

40

Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 405)

40

Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng)(mã 411)

60

Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế)(mã 460)

40

Kinh tế quốc tế (ngành Kinh tế quốc tế) (mã 470)

60

Tiếng Anh thương mại (ngành Tiếng Anh) (mã 751)

16

Tiếng Pháp thương mại (ngành Tiếng Pháp) (mã 761)

10

Tiếng Trung thương mại (ngành Tiếng Trung) (mã 771)

25

Tiếng Nhật thương mại (ngành Tiếng Nhật)(mã 781)

25

Thời gian nộp đơn đăng ký xét tuyển: từ 29-30/8/2011.

Trường thông báo xét tuyển 100 chỉ tiêu nguyện vọng 2 ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh doanh quốc tế (mã số C65). Đối tượng: các thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học có tổng điểm khối A từ 18 trở lên và khối D1, D2, D3, D4, D5, D6 từ 17 điểm trở lên.

D.T

Gửi ý kiến của bạn

(Các ý kiến bạn đọc được đăng tải không nhất thiết phản ánh quan điểm của Tòa soạn. Báo Lao động điện tử có thể biên tập lại ý kiến của bạn nếu cần thiết. Những bài viết này sẽ không được trả nhuận bút)
 
 (*)   (*)  
Protected by FormShield
Refresh
 
 

Các dịch vụ