Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sài Gòn năm 2012
Ngày 8.8, Trường ĐH Sài Gòn đã công bố điểm chuẩn, điểm NV2 vào trường năm 2012 như sau:
Các điểm dưới đây dành cho HSPT, KV3 (các ngành Thanh nhạc, SP Âm nhạc, SP Mĩ thuật - điểm năng khiếu đã được nhân hệ số 2). Các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.
Điểm trúng tuyển hệ đại học
|
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm
chuẩn
|
|
1
|
Thanh nhạc
|
D210205
|
N
|
34,0
|
|
2
|
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)
|
D220113
|
C
|
17,5
|
|
D1
|
16,0
|
|
3
|
Ngôn ngữ Anh (Thương mại - Du lịch)
|
D220201
|
D1
|
17,5
|
|
4
|
Khoa học thư viện
|
D320202
|
A
|
13,5
|
|
B
|
14,5
|
|
C
|
14,5
|
|
D1
|
13,5
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
A
|
16,5
|
|
A1
|
17,0
|
|
D1
|
18,0
|
|
6
|
Tài chính - Ngân hàng
|
D340201
|
A
|
17,0
|
|
A1
|
17,5
|
|
D1
|
19,0
|
|
7
|
Kế toán
|
D340301
|
A
|
16,5
|
|
A1
|
17,0
|
|
D1
|
18,0
|
|
8
|
Luật
|
D380101
|
A
|
14,0
|
|
C
|
17,0
|
|
D1
|
16,0
|
|
9
|
Khoa học môi trường
|
D440301
|
A
|
14,0
|
|
B
|
15,5
|
|
10
|
Toán ứng dụng
|
D460112
|
A
|
14,0
|
|
A1
|
14,0
|
|
11
|
Công nghệ thông tin
|
D480201
|
A
|
14,0
|
|
A1
|
15,0
|
|
12
|
Kĩ thuật điện, điện tử
|
D520201
|
A
|
13,0
|
|
A1
|
14,0
|
|
13
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
D520207
|
A
|
13,0
|
|
A1
|
13,5
|
|
14
|
Quản lý giáo dục
|
D140114
|
A
|
13,5
|
|
C
|
14,0
|
|
D1
|
14,0
|
|
15
|
Giáo dục Mầm non
|
D140201
|
M
|
17,5
|
|
16
|
Giáo dục Tiểu học
|
D140202
|
A
|
14,5
|
|
D1
|
16,0
|
|
17
|
Giáo dục chính trị
|
D140205
|
C
|
14,5
|
|
D1
|
13,5
|
|
18
|
Sư phạm Toán học
|
D140209
|
A
|
16,5
|
|
19
|
Sư phạm Vật lí
|
D140211
|
A
|
16,0
|
|
A1
|
16,5
|
|
20
|
Sư phạm Hóa học
|
D140212
|
A
|
17,5
|
|
21
|
Sư phạm Sinh học
|
D140213
|
B
|
15,5
|
|
22
|
Sư phạm Ngữ văn
|
D140217
|
C
|
17,0
|
|
23
|
Sư phạm Lịch sử
|
D140218
|
C
|
16,0
|
|
24
|
Sư phạm Địa lí
|
D140219
|
A
|
16,0
|
|
A1
|
14,5
|
|
C
|
16,5
|
|
25
|
Sư phạm Âm nhạc
|
D140221
|
N
|
33,0
|
|
26
|
Sư phạm Mĩ thuật
|
D140222
|
H
|
33,0
|
|
27
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
D140231
|
D1
|
18,5
|
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Toán học (D140209) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Toán ứng dụng (D460112).
- Thí sinh dự thi ngành SP Tiếng Anh (D140231) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 18,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Ngôn ngữ Anh (D220201).
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Hóa học (D140212) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Khoa học môi trường (D440301).
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Vật lí (D140211) khối A không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14,5 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông (D440301).
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Vật lí (D140211) khối A1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông (D440301).
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Vật lí (D140211) khối A không trúng tuyển, có tổng điểm 13,5 hoặc 14,0, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử (D440302).
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Vật lí (D140211) khối A1 không trúng tuyển, có tổng điểm 14,0 hoặc 14,5, được chuyển sang học hệ đại học, ngành Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử (D440302).
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Âm nhạc (D140221) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 25,5 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng, ngành Sư phạm Âm nhạc (C140221).
- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Mĩ thuật (D140222) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 24,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng, ngành Sư phạm Mĩ thuật (C140222).
- Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Mầm non (D140201) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,5 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng, ngành Giáo dục Mầm non (C140201).
Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng
|
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
CĐ Giáo dục Mầm non
|
C140201
|
M
|
15,0
|
|
2
|
CĐ Sư phạm Mĩ thuật
|
C140222
|
H
|
23,5
|
Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng (NV1 và NV2) của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 05/09/2012.
Xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học và xét tuyển hệ cao đẳng
Thí sinh nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. Hồ Chí Minh hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sài Gòn, từ ngày 21/08/2012 đến hết ngày 31/08/2012 (tính theo dấu bưu điện). Hồ sơ gồm: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2012 có đóng dấu đỏ của trường đã dự thi, lệ phí xét tuyển (15.000đ), 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. Ngày 05/09/2012 Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 hệ đại học, trúng tuyển NV1, NV2 hệ cao đẳng và gửi giấy báo nhập học. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 18/09/2012.
Hệ đại học (chỉ tiêu: 60)
|
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2
|
Chỉ tiêu xét tuyển NV2
|
|
1
|
Khoa học thư viện
|
D320202
|
C
|
14,5
|
30
|
|
D1
|
13,5
|
|
2
|
GD Chính trị
|
D140205
|
C
|
14,5
|
30
|
|
D1
|
13,5
|
Hệ cao đẳng (chỉ tiêu: 2190)
Chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn cao đẳng do Bộ quy định (Khối A, A1: 10 điểm; khối B: 11 điểm; khối C: 11,5 điểm; khối D1: 10,5 điểm).
|
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Chỉ tiêu xét tuyển NV2
|
|
1
|
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)
|
C220113
|
C, D1
|
120
|
|
2
|
Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)
|
C220201
|
D1
|
120
|
|
3
|
Khoa học thư viện
|
C320202
|
A, B, C, D1
|
40
|
|
4
|
Lưu trữ học
|
C320303
|
C, D1
|
30
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A, A1, D1
|
260
|
|
6
|
Tài chính - Ngân hàng
|
C340201
|
A, A1, D1
|
260
|
|
7
|
Kế toán
|
C340301
|
A, A1, D1
|
260
|
|
8
|
Quản trị văn phòng
|
C340406
|
C, D1
|
50
|
|
9
|
Thư kí văn phòng
|
C340407
|
C, D1
|
50
|
|
10
|
Công nghệ thông tin
|
C480201
|
A, A1
|
80
|
|
11
|
Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử
|
C510301
|
A, A1
|
30
|
|
12
|
Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
C510302
|
A, A1
|
30
|
|
13
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
C510406
|
A, B
|
100
|
|
14
|
Giáo dục Tiểu học
|
C140202
|
A, D1
|
250
|
|
15
|
Giáo dục Công dân
|
C140204
|
C
|
40
|
|
16
|
Sư phạm Toán học
|
C140209
|
A
|
40
|
|
17
|
Sư phạm Vật lí
|
C140211
|
A, A1
|
30
|
|
18
|
Sư phạm Hóa học
|
C140212
|
A
|
30
|
|
19
|
Sư phạm Sinh học
|
C140213
|
B
|
30
|
|
20
|
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp
|
C140214
|
A, A1
|
40
|
|
21
|
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp
|
C140215
|
B
|
40
|
|
22
|
Sư phạm Kinh tế Gia đình
|
C140216
|
B
|
40
|
|
23
|
Sư phạm Ngữ văn
|
C140217
|
C
|
40
|
|
24
|
Sư phạm Lịch sử
|
C140218
|
C
|
30
|
|
25
|
Sư phạm Địa lí
|
C140219
|
A, A1, C
|
30
|
|
26
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
C140231
|
D1
|
120
|
|
|
Cộng
|
|
|
2190
|