Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Tài chính - Marketing năm 2010
Trường ĐH Tài chính - Marketing đã công bố điểm chuẩn NV1 và NV2 vào hệ đại học, cao đẳng năm 2010.
Điểm chuẩn hệ ĐH như sau: khối A 16,5 điểm, khối D1 17,5 điểm. Hệ CĐ, khối A 10 điểm và khối D1 10 điểm.
Điểm chuẩn NV1:
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1
|
|
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản, Quản trị bán hàng, Quản trị khách sạn - nhà hàng)
|
401
|
A,D1
|
A: 16,5; D1: 17,5
|
|
- Tài chính-Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng)
|
403
|
A,D1
|
A: 16,5; D1: 17,5
|
|
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng)
|
405
|
A,D1
|
A: 16,5; D1: 17,5
|
|
- Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử)
|
406
|
A,D1
|
A: 16,5; D1: 17,5
|
|
- Marketing (gồm các chuyên ngành: Marketing tổng hợp, Quản trị thương hiệu)
|
407
|
A,D1
|
A: 16,5; D1: 17,5
|
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh)
|
751
|
D1
|
17,5
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản, Quản trị bán hàng, Quản trị khách sạn - nhà hàng)
|
C65
|
A,D1
|
10
|
|
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng)
|
C66
|
A,D1
|
10
|
|
- Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử)
|
C67
|
A,D1
|
10
|
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh)
|
C68
|
D1
|
10
|
Điểm chuẩn NV2:
| Stt |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo |
Mã ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn trúng tuyển NV 2 |
| Đại học |
Cao đẳng |
Đại học |
Cao đẳng |
| Khối A |
Khối D1 |
Khối A |
Khối D1 |
| 1. |
Ngành Quản trị kinh doanh |
| 1.1 |
Thương mại quốc tế |
|
C65.2 |
|
|
12,5 |
12,5 |
| 1.2 |
Kinh doanh quốc tế |
|
C65.3 |
|
|
12,5 |
12,5 |
| 1.3 |
Du lịch lữ hành |
414 |
C65.4 |
16,5 |
17,5 |
11,0 |
11,0 |
| 1.4 |
Thẩm định giá |
|
C65.5 |
|
|
12,5 |
12,5 |
| 1.5 |
Kinh doanh bất động sản |
416 |
C65.6 |
16,5 |
17,5 |
12,5 |
12,5 |
| 1.6 |
Quản trị bán hàng |
417 |
C65.7 |
16,5 |
17,5 |
12,5 |
12,5 |
| 2. |
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế |
| 2.1 |
Tin học ứng dụng trong kinh doanh |
461 |
C67.1 |
16,5 |
17,5 |
11,0 |
11,0 |
| 2.2 |
Tin học Kế toán |
462 |
C67.2 |
16,5 |
17,5 |
11,0 |
11,0 |
| 2.3 |
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử |
463 |
C67.3 |
16,5 |
17,5 |
11,0 |
11,0 |
| 3. |
Ngành Tiếng Anh |
| 3.1 |
Tiếng Anh kinh doanh |
751 |
C68 |
|
17,5 |
|
12,5 |
Điểm chuẩn trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3, mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Q.T