Đường dây nóng: 096 838 3388. Liên hệ quảng cáo: 04.39232694
Báo Lao Động

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Tài chính - Marketing năm 2010

(LĐ) - Thứ năm 16/09/2010 10:52

Trường ĐH Tài chính - Marketing đã công bố điểm chuẩn NV1 và NV2 vào hệ đại học, cao đẳng năm 2010.

Điểm chuẩn hệ ĐH như sau: khối A 16,5 điểm, khối D1 17,5 điểm. Hệ CĐ, khối A 10 điểm và khối D1 10 điểm.

Điểm chuẩn NV1:

Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành 

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản, Quản trị bán hàng, Quản trị khách sạn - nhà hàng)

401

A,D1

 A: 16,5; D1: 17,5

- Tài chính-Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng)

403

A,D1

 A: 16,5; D1: 17,5

- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng)

405

A,D1

 A: 16,5; D1: 17,5

- Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử)

406

A,D1

 A: 16,5; D1: 17,5

- Marketing (gồm các chuyên ngành: Marketing tổng hợp, Quản trị thương hiệu)

407

A,D1

  A: 16,5; D1: 17,5

- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh)

751

D1

 17,5

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản, Quản trị bán hàng, Quản trị khách sạn - nhà hàng)

C65

A,D1

 10

- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng)

C66

A,D1

 10

- Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử)

C67

A,D1

 10

- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh)

C68

D1

 10

Điểm chuẩn NV2:

Stt Ngành/Chuyên ngành đào tạo Mã ngành/chuyên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển NV 2
Đại học Cao đẳng Đại học Cao đẳng
Khối A Khối D1 Khối A Khối D1
1. Ngành Quản trị kinh doanh
1.1 Thương mại quốc tế   C65.2     12,5 12,5
1.2 Kinh doanh quốc tế   C65.3     12,5 12,5
1.3 Du lịch lữ hành 414 C65.4 16,5 17,5 11,0 11,0
1.4 Thẩm định giá   C65.5     12,5 12,5
1.5 Kinh doanh bất động sản 416 C65.6 16,5 17,5 12,5 12,5
1.6 Quản trị bán hàng 417 C65.7 16,5 17,5 12,5 12,5
2. Ngành Hệ thống thông tin kinh tế
2.1 Tin học ứng dụng trong kinh doanh 461 C67.1 16,5 17,5 11,0 11,0
2.2 Tin học Kế toán 462 C67.2 16,5 17,5 11,0 11,0
2.3 Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử 463 C67.3 16,5 17,5 11,0 11,0
3. Ngành Tiếng Anh
3.1 Tiếng Anh kinh doanh 751 C68   17,5   12,5

Điểm chuẩn trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3, mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Q.T

Gửi ý kiến của bạn

(Các ý kiến bạn đọc được đăng tải không nhất thiết phản ánh quan điểm của Tòa soạn. Báo Lao động điện tử có thể biên tập lại ý kiến của bạn nếu cần thiết. Những bài viết này sẽ không được trả nhuận bút)
 
 (*)   (*)  
Protected by FormShield
Refresh
 
 

Các dịch vụ