Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Công đoàn năm 2011
Trường ĐH Công đoàn chính thức công bố điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 năm 2011.
Điểm xét tuyển theo khối:
|
STT
|
Khối
|
Điểm
xét tuyển
|
|
1
|
A
|
15,0
|
|
2
|
C
|
17,0
|
|
3
|
D1
|
16,5
|
Điểm xét tuyển theo ngành:
|
TT
|
Ngành
|
Khối
|
Điểm xét tuyển
|
Ghi chú
|
|
1
|
101 - Bảo hộ Lao động
|
A
|
15,0
|
Những sinh viên đỗ vào trường nhưng không đỗ đúng NV1 sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu
|
|
2
|
402 - Quản trị Kinh doanh
|
A
|
15,0
|
|
403 - Quản trị Kinh doanh
|
D1
|
16,5
|
|
3
|
404 - Quản trị nhân lực
|
A
|
15,0
|
|
405 - Quản trị nhân lực
|
D1
|
16,5
|
|
4
|
406 - Kế toán
|
A
|
16,5
|
|
407 - Kế toán
|
D1
|
17,0
|
|
5
|
408 - Tài chính Ngân hàng
|
A
|
17,0
|
|
409 - Tài chính Ngân hàng
|
D1
|
17,5
|
|
6
|
501 - Xã hội học
|
C
|
17,0
|
|
503 - Xã hội học
|
D1
|
16,5
|
|
7
|
502 - Công tác xã hội
|
C
|
17,0
|
|
504 - Công tác xã hội
|
D1
|
16,5
|
|
8
|
505 - Luật
|
C
|
18,5
|
|
506 - Luật
|
D1
|
16,5
|
Các ngành xét tuyển NV2
|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành/chuyên ngành
|
Khối xét tuyển
|
Điểm xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
ĐẠI HỌC
|
210
|
|
1
|
101
|
Bảo hộ lao động
|
A
|
16,0
|
55
|
|
2
|
404
|
Quản trị nhân lực
|
A
|
16,0
|
75
|
|
405
|
D1
|
17,0
|
|
3
|
501
|
Xã hội học
|
C
|
17,5
|
80
|
|
503
|
D1
|
17,0
|
Xét tuyển NV3:
|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành/chuyên ngành
|
Khối xét tuyển
|
Điểm nhận hồ sơ XT
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
ĐẠI HỌC
|
170
|
|
1
|
101
|
Bảo hộ lao động
|
A
|
16,0
|
55
|
|
2
|
404
|
Quản trị nhân lực
|
A
|
16,0
|
45
|
|
405
|
D1
|
17,0
|
|
3
|
501
|
Xã hội học
|
C
|
17,5
|
70
|
|
503
|
D1
|
17,0
|
|
CAO ĐẲNG
|
60
|
|
4
|
C65
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
10,5
|
15
|
|
D1
|
11,0
|
|
5
|
C66
|
Kế toán
|
A
|
11,5
|
25
|
|
D1
|
12,0
|
|
6
|
C67
|
Tài chính Ngân hàng
|
A
|
12,0
|
20
|
|
D1
|
12,0
|
D.T