TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM

Khối
Điểm chuẩn NV1
Điểm chuẩn NV2
Điểm chuẩn NV3

Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm

A
13
13,5 
13,5

Cơ khí nông lâm

A
13
 13,5
13,5

Chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Chế biến lâm sản

A
13
 13,5
13,5

- Công nghệ giấy và bột giấy

A
13
 13,5
13,5

-Thiết kế đồ gỗ nội thất

A
13
 13,5
13,5

Công nghệ thông tin

A
13
 14
 

Công nghệ nhiệt lạnh

A
13
 13,5
13,5

Điều khiển tự động

A
13
 13,5
13,5

Cơ điện tử

A
13
 13,5
 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A
13
 13,5
 

Hệ thống thông tin địa lý

A
 13
13,5
 
D1
 13
13,5

Hệ thống thông tin môi trường

A
13
13,5
 
D1
13
13,5

Công nghệ hóa học

A
13
 
 
B
17
 
 

Chăn nuôi gồm 2 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Công nghệ sản xuất động vật (chăn nuôi)

A
13
 13,5
 
B
14
 14,5

- Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

A
13
 
 
B
14
 
 

Thú y gồm 2 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Bác sĩ thú y

A
14
 14
 
B
15
 15

- Dược thú y

A
14
 
 
B
15
 
 

Nông học (cây trồng và giống cây trồng

A
13
 
 
B
14
 
 

Bảo vệ thực vật

A
13
 
 
B
14
 
 

Lâm nghiệp gồm 4 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Lâm nghiệp

A
13
 13,5
A: 13,5; B: 14,5
B
14
 14,5

- Nông lâm kết hợp

A
13
 13,5
A: 13,5; B: 14,5
B
14
 14,5

- Quản lý tài nguyên rừng

A
13
 
 
B
14
 
 

- Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

A
13
13,5
A: 13,5; B: 14,5
B
14
14,5

Nuôi trồng thủy sản gồm 3 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Nuôi trồng thủy sản

A
13
 
 
B
14
 
 

- Ngư y (bệnh học thủy sản)

A
13
 13,5
A: 13,5; B: 14,5
B
14
 14,5

- Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản

A
13
13,5
 
B
14
14,5

Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm gồm 3 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

A
13
 
 
B
14
 
 

- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và dinh dưỡng người

A
13
 
 
B
15
 
 

- Bảo quản chế biến nông sản và vi sinh thực phẩm

A
13
 
 
B
14
 
 

Công nghệ sinh học

A
15
 
 
B
17
 
 

Kỹ thuật môi trường

A
13
 
 
B
14
 
 

Quản lý môi trường gồm 2 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Quản lý môi trường

A
13
 
 
B
16
 
 

- Quản lý môi trường và du lịch sinh thái

A
13
 
 
B
16
 
 

Chế biến thủy sản

A
13
 
 
B
14
 
 

Sư phạm kỹ thuật gồm 2 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A
13
13,5 
A: 13,5; B: 14,5
B
14
 14,5

- Sư phạm kỹ thuật công nông nghiệp

A
13
13,5 
A: 13,5; B: 14,5
B
14
 14,5

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên gồm 2 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

A
13
 
 
B
14
 
 

- Thiết kế cảnh quan

A
13
 
 
B
14
 
 

Kinh tế gồm 2 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Kinh tế nông lâm

A
13
 
 
D1
13
 
 

- Kinh tế tài nguyên môi trường

A
13
 
 
D1
13
 
 

Phát triển nông thôn và khuyến nông

A
13
 13,5
 
D1
13
 13,5

Quản trị gồm 3 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Quản trị kinh doanh (tổng hợp)

A
14
 
 
D1
14
 
 

- Quản trị kinh doanh thương mại

A
14
 
 
D1
14
 
 

- Quản trị tài chính

A
14
 
 
D1
14
 
 

Kinh doanh nông nghiệp

A
13
13,5 
 
D1
13
13,5 
Kế toán
A
14
 
 
D1
14
 
 

Quản lý đất đai gồm 3 chuyên ngành:

 
 
 
 

- Quản lý đất đai

A
13
 
 
D1
13
 
 

- Quản lý thị trường bất động sản

A
13
 
 
D1
13
 
 

- Công nghệ địa chính

A
13
14
 
D1
13
14

Tiếng Anh (nhân 2 môn ngoại ngữ)

D1
19
 
 

Tiếng Pháp - Anh (nhân 2 môn ngoại ngữ)

D1
19
19,5 
 
D3
19
 
 
Bậc CĐ
 
 
 
 
Tin học
A
 
10
 

Quản lý đất đai

A, D1
 
12
 

Cơ khí nông lâm

A
 
10
10
Kế toán
A, D1
 
12
 

Nuôi trồng thủy sản

A, B
 
A: 10
B: 11
 

Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 Phân hiệu Đại học Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận: 

Tên ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
Điểm chuẩn NV2
Điểm chuẩn NV3
A
B
D1
A
B
D1
 Nông học
218
75
13
14
 
13
14
 
Lâm nghiệp
220
75
13
14
 
13
14
 
 Quản lý đất đai
222
75
13
 
13
13
 
13
 Chăn nuôi
226
75
13
 
13
13
 
13

Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 Phân hiệu Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai:

Tên ngành
 
Mã ngành
 
Chỉ tiêu
Điểm chuẩn NV2
Điểm chuẩn NV3
A
B
D1
A
B
D1
 Nông học
118
30
13
14
 
13
14
 
Lâm nghiệp
120
30
13
14
 
13
14
 
 Kế toán
121
30
13
 
13
13
 
13
 Quản lý đất đai
122
30
13
 
13
13
 
13
 Quản lý môi trường
123
30
13
14
 
13
14
 
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm
124
30
13
14
 
13
14
 
Thú y
125
30
13
14
 
13
14
 
               D.T