1. Kỹ sư phụ trách mạch (Test Engineer);
    2. Quản lý phụ trách mạch (Test Engineer Manager);
    3. Trưởng nhóm bảo dưỡng mạch (Test Maintenance Leader);
    4. Trưởng ca bảo dưỡng mạch (Test maintenance shift Leader);
    5. Kỹ sư lắp ráp bản mạch (SMT engineer);
    6. Trưởng ca lắp ráp bản mạch (SMT maintenance shift leader);
    7. Chuyên viên phân tích kinh doanh (Business Analyst);
    8. Chuyên viên Quản lý Chất lượng (Customer Quality specialist);
    9. Chuyên viên quản lý tài liệu (Document control specialist);
    10. Kỹ sư phụ trách Tài sản và Đầu tư (Engineer asset and investments);
    11. Trưởng nhóm bảo dưỡng dây chuyền lắp ráp (Automation Maintenance Leader);
    12. Trưởng ca bảo dưỡng dây chuyền lắp ráp (Automation maintenance shift leader);
    13. Trưởng nhóm Kiểm tra chất lượng sản phẩm (Final Audit Group leader);
    14. Chuyên viên kiểm soát nguyên vật liệu (Material Availability Specialist);
    14. Chuyên viên phối hợp nguyên vật liệu (Material Collaboration Specialist);
    16. Chuyên viên Sức khỏe An toàn Vệ sinh lao động (OHS Specialist);
    17. Quản lý Quy trình kỹ thuật và thay đổi (PE and variant manager);
    18. Quản lý kế hoạch (Planning Manager);
    19. Kỹ sư phụ trách Tiến độ và Chất lượng (Process Quality engineer);
    20. Kỹ sư chất lượng thành phẩm và sản phẩm (Product and Material Quality engineer);
    21. Kỹ sư sản phẩm (Product engineer);
    22. Quản lý sản xuất (Production manager);
    23. Quản lý Kế hoạch sản xuất (Production Scheduling Manager);
    24. Nhân viên Kế hoạch ca sản xuất (Production Shift Planner);
    25. Quản lý dự án (Project Manager);
    26. Trưởng nhóm Sửa chữa Bảo dưỡng sản phẩm (Repair and rework team leader);
    27. Quản lý Sửa chữa bảo dưỡng sản phẩm (Repair and rework manager);
    28. Trưởng ca giao nhận hàng (Shipping Shift Leader);
    29. Chuyên viên IT (IT Specialist);
    30 Kỹ thuật viên/công nhân (Technician/Operator).