15 từ nên và không nên xuất hiện trong CV tiếng Anh

Chia sẻ

Trong thời đại hội nhập thế giới, tiếng Anh đã trở nên vô cùng cần thiết khi đi xin việc. Nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu ứng viên phải viết CV tiếng Anh – đây quả thực là một thử thách với các ứng viên vì CV sẽ vừa phải súc tích ngắn gọn mà từ ngữ phải lựa chọn cẩn thận. Vì vậy, trong bài này 8morning sẽ mách bạn những từ tiếng Anh sáng giá và cần tránh dùng khi viết CV tiếng Anh. Cùng xem nhé! 

2-attractive-resume-8morningTop 15 từ nên xuất hiện trong CV

Nhà tuyển dụng sẽ chú ý vào những từ hoặc cụm từ giải thích cụ thể và ngắn gọn những kinh nghiệm cá nhân trong CV của bạn, đặc biệt là các động từ. Những động từ sẽ chứng minh một cách chắc chắn rằng bạn đã hoàn thành công việc trong quá khứ và sẵn sàng với công việc sắp tới.

Nghiên cứu của CareerBuilder đã đưa ra 15 từ top đầu được các nhà tuyển dụng khuyên dùng, đó là:

  1. Achieved: 52%
  2. Improved: 48%
  3. Trained/Mentored: 47%
  4. Managed: 44%
  5. Created: 43%
  6. Resolved: 40%
  7. Volunteered: 35%
  8. Influenced: 29%
  9. Increased/Decreased: 28%
  10. Ideas: 27%
  11. Negotiated: 25%
  12. Launched: 24%
  13. Revenue/Profits: 23%
  14. Under budget: 16%
  15. Won: 13%

Top 15 t mơ hồ nên tránh

3-bad-resume-8morning

Bạn nên tránh viết lan man, sáo rỗng, chỉ nên tập trung vào những kỹ năng liên quan đến công việc mà mình ứng tuyển và thành tựu đã đạt được để. hà tuyển dụng nhìn nhận rõ hơn con người của bạn.

Một điều lưu ý nữa khi viết CV, khi viết về kinh nghiệm làm việc của bạn, nếu trước đây bạn làm ở một vị trí nhỏ hoặc ở một công ty không mấy danh tiếng thì khi chuyển sang công ty mới cũng nên có một vài dòng giới thiệu về loại hình hoạt động kinh doanh của công ty cũ. Bên cạnh đó khi nói về các thành tựu ở công ty cũ thì nên nói cả về những điều bạn đem đến cho công ty và những điều công việc, công ty đã đem đến cho bạn.

Đây là 15 từ nên tránh đưa vào CV của bạn, bắt đầu với từ “hạt giống tiềm năng”.

  1. Best of breed: 38%
  2. Go-getter: 27%
  3. Think outside of the box: 26%
  4. Synergy: 22%
  5. Go-to person: 22%
  6. Thought leadership: 16%
  7. Value add: 16%
  8. Results-driven: 16%
  9. Team player: 15%
  10. Bottom-line: 14%
  11. Hard worker: 13%
  12. Strategic thinker: 12%
  13. Dynamic: 12%
  14. Self-motivated: 12%
  15. Detail-oriented: 11%

Chúc các bạn viết CV tiếng Anh thành công!

[QC] Đăng tin tuyển dụng, tìm việc làm nhanh, uy tín tại trang Việc Làm Báo Lao Động.

Bình luận

Vui lòng sử dụng tiếng Việt có dấu

Video xem nhiều nhất

Khách hàng đeo mặt nạ chú tễu, nhận giải Jackpot hơn 43 tỉ đồng