272. CĐ Sư phạm Sóc Trăng - NV2
271. ĐH Cảnh sát Nhân dân

270. ĐH An ninh Nhân dân
269. ĐH Kỹ thuật - Hậu cần
268. Học viện Cảnh sát Nhân dân
267. Học viện An ninh Nhân dân 
266. CĐ Y tế Bạc Liêu - NV2
265. CĐ Sư phạm Kiên Giang - NV2
264. CĐ Y tế Đồng Tháp 
263. CĐ Cộng đồng Vĩnh Long 
262. CĐ Phát thanh - Truyền hình I - NV2
261. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại 

260. ĐH Mở Hà Nội - NV2
259. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương - NV2
258. CĐ Sư phạm Hà Tây - NV2
257. ĐH Thái Bình - NV2
256. ĐH Đồng Nai - NV2
255. CĐ Y tế Hà Nam - NV2
254. CĐ Sư phạm Điện Biên - NV2
253. CĐ Công nghệ Bắc Hà 
252. CĐ Công nghiệp Phúc Yên - NV2
251. ĐH Nông lâm Bắc Giang

250. ĐH Công nghiệp Việt Trì - NV2
249. ĐH Tân Tạo - NV2
248. ĐH Văn hoá TPHCM - NV2
247. ĐH Xây dựng - NV2
246. CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến
245. ĐH Tây Nguyên - NV2
244. CĐ Hàng hải I - NV2 
243. ĐH Sao Đỏ
242. ĐH Tây Đô - NV2
241. CĐ Thống kê

240. ĐH Nội vụ - NV2
239. ĐH Dân lập Phương Đông - NV2
238. CĐ Sư phạm Hà Nội - NV2
237. CĐ Công nghiệp Quốc phòng - NV2
236. ĐH Y Hải Phòng
235. CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM - NV2
234. CĐ Công nghiệp Dệt may Thời trang Hà Nội
233. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên - NV2
232. CĐ Kỹ thuật Công nghiệp - NV2
231. CĐ Nông lâm Đông Bắc - NV2

230. HV Hàng không Việt Nam - NV2
229. CĐ Công nghệ Viettronics - NV2, NV3
228. ĐH Lạc Hồng - NV2
227. ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An - NV2
226. ĐH Quảng Bình - NV2
225. ĐH Hà Nội
224. CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai - NV2
223. CĐ Phương Đông Đà Nẵng
222. CĐ Công nghiệp Huế - NV2
221. CĐ Cộng đồng Hà Tây - NV2

220. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
219. CĐ Cộng đồng Hải Phòng - NV2
218. CĐ Công nghiệp Hưng Yên -  NV2
217. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum - NV2
216. CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long - NV2
215. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long - NV2
214. ĐH Thành Đô -  NV2
213. ĐH Thăng Long - NV2
212. CĐ Kinh tế – Kỹ thuật Quảng Nam
211. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp - NV2

210. CĐ Công thương TP.HCM - NV2
209. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
208. CĐ Điện lực miền Trung - NV2
207. CĐ Điện tử điện lạnh Hà Nội
206. CĐ Sư phạm Vĩnh Long - NV2
205. CĐ Xây dựng công trình đô thị
204. ĐH Luật Hà Nội
203. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - NV2
202. CĐ Thủy sản
201. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa - NV2

200. CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh
199. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm - NV2
198. CĐ Hải Dương - NV2, NV3
197. CĐ Kinh tế - kỹ thuật Vĩnh Phúc - NV2
196. CĐ Cộng đồng Sóc Trăng - NV2
195. CĐ Vĩnh Phúc
194. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An
193. CĐ Tuyên Quang - NV2
192. CĐ Kĩ thuật Khách sạn và Du lịch - NV2
191. CĐ Sơn La - NV2

190. CĐ Sư phạm Hà Nam - NV2
189. ĐH An Giang
188. ĐH Công nghiệp TPHCM - NV2
187. ĐH Kiến trúc TPHCM
186. ĐH Phạm Văn Đồng - NV2
185. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An - NV2
184. ĐH Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM - NV2
183. ĐH Phú Yên - NV2
182. HV Tài chính
181. ĐH Lao động - Xã hội - NV2

180. ĐH Võ Trường Toản - NV2
179. ĐH Bạc Liêu
178. ĐH Đồng Tháp - NV2
177. HV Báo chí và Tuyên truyền - NV2
176. ĐH Thể dục thể thao Hà Nội
175. ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
174. CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi -  NV2
173. ĐH Dầu khí - NV2
172. ĐH Đồng Nai - NV2
171. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long - NV2

170. CĐ Tài chính – Hải quan
169. CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
168. CĐ Sư phạm Kon Tum - NV2
167. ĐH Hoa Sen - NV2
166. CĐ Y tế Quảng Nam -  NV2
165. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum - NV2
164. CĐ Giao thông vận tải - NV2
163. ĐH Nha Trang - NV2
162. ĐH Mỹ thuật Việt Nam
161. CĐ Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên - NV2

160. CĐ Y tế Quảng Ninh - NV2
159. CĐ Công nghiệp Nam Định - NV2
158. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang - NV2
157. CĐ Bách khoa Hưng Yên
156. CĐ Công Nghiệp Việt Hung
155. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
154. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
153. ĐH Giao thông vận tải TP.HCM - NV2
152. Học viện Khoa học quân sự - NV2
151. ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội

150. ĐH Chính trị
149. Học viện Quân y
148. Trường Sĩ quan Phòng hóa - NV2
147. Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp
- NV2
146. Trường ĐH Trần Đại Nghĩa
- NV2
145. Trường Sĩ quan Đặc công
144. Trường Sĩ quan Không quân
143. Trường Sĩ quan Pháo binh - NV2
142. Trường Sĩ quan Thông tin - NV2
141. Trường Sĩ quan Công binh - NV2

140. Học viện Hậu cần - NV2
139. ĐH Trần Quốc Tuấn - NV2
138. ĐH Nguyễn Huệ
137. Học viện Biên phòng
136. Học viện Hải quân - NV2
135. Học viện Phòng không- Không quân - NV2
134. ĐH Công đoàn - NV2
133. Học viện Kỹ thuật quân sự - NV2
132. ĐH Trà Vinh - NV2
131. CĐ Y tế Thái Bình

130. CĐ bán công Công nghệ & QTDN - NV2
129. CĐ Sư phạm Yên Bái - NV2
128. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
127. ĐH Đại Nam
126. ĐH Mở TPHCM
125. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh - NV2
124. ĐH Vinh - NV2
123. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM - NV2
122. ĐH Thủy lợi
121. ĐH Tài chính - Kế toán - NV2

120. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh - NV2
119. ĐH Giao thông Vận tải (cơ sở 2) - NV2
118. ĐH Luật TPHCM - NV2
117. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
116. ĐH Quốc tế Hồng Bàng
115. ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
114. ĐH Hàng hải - NV2
113. ĐH Xây dựng Miền Tây
112. ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM - NV2
111. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) - NV2

110. ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM
109. ĐH Chu Văn An - NV2
108. ĐH Dân lập Hải Phòng
107. ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội - NV2
106. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
105. ĐH Sân khấu Điện ảnh
104. CĐ Thương mại
103. CĐ Thương mại và Du lịch
102. ĐH Hà Hoa Tiên - NV2
101. CĐ Công nghệ Thủ Đức

100. CĐ Cộng đồng Hà Nội - NV2
99. CĐ Sư phạm Trung ương
98. CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
97. CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế
96. CĐ Kinh tế đối ngoại
95. CĐ Cộng đồng Lào Cai
94. ĐH Công nghệ Đồng Nai
93. HV Ngoại giao
92. ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng - NV2
91. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng - NV2

90. CĐ Công nghệ Thông tin - ĐH Đà Nẵng
89. CĐ Công nghệ - ĐH Đà Nẵng
88. Phân hiệu Kon Tum - ĐH Đà Nẵng
87. ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
86. ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng
85. ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên - NV2
84. ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên - NV2
83. ĐH Nông lâm - ĐH Thái Nguyên - NV2
82. ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên - NV2
81. ĐH Y dược - ĐH Thái Nguyên - NV2

80. ĐH Khoa học - ĐH Thái Nguyên - NV2
79. ĐH CNTT và TT - ĐH Thái Nguyên - NV2
78. Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên - NV2
77. Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên - NV2
76. CĐ Kinh tế-Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên - NV2
75. ĐH Y Hà Nội
74. HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông
73. HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở 2)
72. ĐH Nguyễn Trãi
71. ĐH Thủ Dầu Một - NV2

70. ĐH Phòng cháy Chữa cháy -  NV2
69. ĐH Duy Tân
68. HV Chính sách và Phát triển
67. ĐH Bà Rịa Vũng Tàu -  NV2
66. ĐH Y Thái Bình
65. ĐH Tiền Giang - NV2
64. ĐH Quảng Nam - NV2
63. ĐH Y khoa Vinh - NV2
62. ĐH Dược Hà Nội
61. ĐH Công nghiệp Hà Nội - NV2

60. ĐH Quy Nhơn - NV2
59. ĐH Y tế công cộng
58. ĐH Hải Phòng
57. Khoa Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội
56. Khoa Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội
55. ĐH Giáo dục- ĐH Quốc gia Hà Nội - NV2
54. ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội
53. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội
52. ĐH KHXH&NV - ĐH Quốc gia Hà Nội - NV2
51. ĐH KHTN - ĐH Quốc gia Hà Nội - NV2

50. ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội - NV2
49. CĐ Công nghiệp & Xây dựng
48. ĐH Giao thông vận tải
47. HV Hành chính - NV2
46. ĐH Y dược Cần Thơ
45. ĐH Cần Thơ - NV2
44. ĐH Hồng Đức - NV2
43. ĐH Ngoại thương (cơ sở 2) - NV2
42. ĐH Ngoại thương - NV2
41. ĐH Văn hóa - NV2

40. ĐH Tây Bắc - NV2
39. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 - NV2
38. ĐH Nông nghiệp Hà Nội - NV2
37. ĐH Mỏ - Địa chất - NV2
36. ĐH Lâm nghiệp - NV2
35. ĐH Nguyễn Tất Thành - NV2
34. ĐH Đà Lạt
33. ĐH Điện lực - NV2
32. HV Ngân hàng
31. ĐH Thương mại - NV2

30. HV Kỹ thuật Mật mã - NV2
29. ĐH Y dược - ĐH Huế
28. ĐH Khoa học - ĐH Huế
27. ĐH Sư phạm - ĐH Huế
26. Phân hiệu Quảng Trị - ĐH Huế
25. ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế
24. ĐH Nông lâm - ĐH Huế
23. ĐH Kinh tế - ĐH Huế
22. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế
21. Khoa Du lịch - ĐH Huế

20. Khoa Giáo dục Thể chất - ĐH Huế
19. Khoa Luật - ĐH Huế
18. ĐH Sư phạm Hà Nội - NV2
17. HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Nam)
16. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
15. ĐH Sài Gòn - NV2
14. ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải
13. ĐH Kinh tế-Luật - ĐH Quốc gia TPHCM - NV2
12. ĐH Bách khoa - ĐH Quốc gia TPHCM - NV2,3
11. ĐH KHTN - ĐH Quốc gia TPHCM - NV2

10. ĐH KHXH&NV - ĐH Quốc gia TPHCM - NV2
9. ĐH Y dược TPHCM
8. ĐH Ngân hàng TPHCM
7. ĐH Nông lâm TPHCM - NV2
6. ĐH Tôn Đức Thắng - NV2
5. ĐH Bách khoa Hà Nội
4. ĐH Sư phạm TPHCM - NV2
3. ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM - NV2
2. ĐH Tài chính - Marketing - NV2
1. ĐH Bách khoa TPHCM 

Lưu ý:

- Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 của các trường liên tục được cập nhật, những trường có biểu tượng là dữ liệu vừa được cập nhật thêm.