Các ngành đào tạo đại học Mã ngành Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuât môi trường D510406 Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm
Quản lý đất đai D850103 Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm; Khối D1: 13,5 điểm;
Quản trị kinh doanh D340101 Khối A,A1: 13 điểm; Khối D1: 13,5 điểm
Địa chất học D440201 Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm

Điểm chuẩn các ngành cao đẳng là:  Khối A: 10,0 điểm; Khối A1: 10,0 điểm;  Khối B: 11 điểm; Khối D: 10,5 điểm.

Ghi chú: Điểm chuẩn trên xác định cho đối tượng Học sinh phổ thông - khu vực 3. Nhóm ưu tiên 2 thấp hơn nhóm học sinh phổ thông:1 điểm; nhóm ưu tiên 1 thấp hơn nhóm ưu tiên 2: 1 điểm. Khu vực 2 thấp hơn khu vực 3: 0,5 điểm; khu vực 2NT thấp hơn khu vực 2: 0,5 điểm; khu vực 1 thấp hơn khu vực 2NT: 0,5 điểm.